84+ Từ vựng tiếng Anh sinh hoạt hàng ngày

84+ Từ vựng tiếng Anh sinh hoạt hàng ngày

Từ vựng tiếng Anh sinh hoạt hàng ngày là một trong những tri thức cần thiết trong quá trình học từ vựng tiếng Anh. Bạn muốn “tám” với bạn bè về những hoạt động hàng ngày? Hay muốn tâm sự về cuộc sống xung quanh mình với bè bạn? Hãy cùng 4Life English Center (e4Life.vn) tham khảo bộ 84 từ vựng tiếng Anh về sinh hoạt thường ngày dưới đây nhé!

Tiếng Anh sinh họat hàng ngày

1. Từ vựng tiếng Anh sinh hoạt hàng ngày thông dụng

  • get up /gɛt ʌp/ thức dậy
  • wake sb up /weɪk sʌmbədi ʌp/ đánh thức người nào đó dậy
  • wake up /weɪk ʌp/ thức dậy
  • make sb’s bed /meɪk ˈsʌmbədiz bɛd/ dọn giường
  • wash sb’s face /wɒʃ sʌmbədi ‘s feɪs/ rửa mặt
  • do exercise /duː ˈɛksəsaɪz/ tập thể dục
  • brush sb’s teeth /brʌʃ sʌmbədi ‘s tiːθ/ đánh răng
  • shave /ʃeɪv/ cạo râu
  • comb sb’s hair /kəʊm sʌmbədi ‘s heə/ chải đầu
  • wax /wæks/ tẩy lông
  • take a bath /teɪk ə bɑːθ/ tắm bồn
  • take a shower /teɪk ə ˈʃaʊə/ tắm vòi hoa sen
  • get dressed /gɛt drɛst/ mặc quần áo
  • have breakfast /hæv ˈbrɛkfəst/ ăn sáng
  • prepare breakfast /prɪˈpeə ˈbrɛkfəst/ chuẩn bị bữa sáng
  • go to school /gəʊ tuː skuːl/ đi học
  • work /wɜːk/ làm việc
  • go to work /gəʊ tuː wɜːk/ đi làm
  • take a break /teɪk ə breɪk/ nghỉ giải lao
  • have lunch /hæv lʌnʧ/ ăn trưa
  • go to the restroom /gəʊ tuː ðə ˈrɛstrʊm/ đi vệ sinh
  • come back home /kʌm bæk həʊm/ trở về nhà
  • have dinner /hæv ˈdɪnə/ ăn tối
  • cook dinner /kʊk ˈdɪnə/ nấu bữa tối
  • wash dishes /wɒʃ ˈdɪʃɪz/ rửa bát
  • look after the baby/ babies /lʊk ˈɑːftər ə ˈbeɪbi/ ˈbeɪbiz/ chăm sóc trẻ con
  • wash clothes /wɒʃ kləʊðz/ giặt quần áo
  • feed the cat(s) /fiːd ðə kæt(ɛs)/ cho mèo ăn
  • tidy the room /kliːn ðə ruːm/ dọn phòng
  • feed the dog(s) /fiːd ðə dɒg(ɛs)/ cho chó ăn
  • sweep the floor /swiːp ðə flɔː/ quét nhà
  • clean the floor /kliːn ðə flɔː/ lau nhà
  • vacuum /vækjʊəm/ hút bụi
  • empty the trash bin / ˈɛmpti ðə træʃ bɪn/ đổ rác
  • watch TV /wɒʧ ˌtiːˈviː/ xem ti vi
  • play games /pleɪ geɪmz/ chơi game
  • surf internet /sɜːf ˈɪntəˌnɛt/ lướt web
  • watch youtube videos /wɒʧ ˈjuːˌtjuːb ˈvɪdɪəʊz/ xem Youtube
  • check social media /ʧɛk ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə/ lướt mạng xã hội
  • watch films /wɒʧ fɪlmz/ xem phim
  • hang out with colleagues /hæŋ aʊt wɪð ˈkɒliːgz/ đi chơi với đồng nghiệp
  • hang out with friends /hæŋ aʊt wɪð frɛndz/ đi chơi với bạn
  • play with the children /pleɪ wɪð ðə ˈʧɪldrən/ chơi với trẻ
  • do gardening /duː ˈgɑːdnɪŋ/ làm vườn
  • water the plants /ˈwɔːtə ðə plɑːnts/ tưới cây
  • read the newspaper /riːd ðə ˈnjuːzˌpeɪpə/ đọc báo
  • relax /rɪˈlæks/ thư giãn
  • listen to music /ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk/ nghe nhạc
  • go to bed /gəʊ tuː bɛd/ đi ngủ
  • Brush your teeth /brʌʃ/ /ti:θ/ đánh răng của bạn
Từ vựng tiếng Anh sinh hoạt hàng ngày thông dụng
  • Comb the hair /koum ðə heə / chải tóc
  • Buy /bai/ tậu
  • Do your homework /du ‘houmwə:k/ làm bài tập về nhà
  • Finish working /’finiʃ ˈwəːkɪŋ/ / kết thúc việc
  • Eat out: đi ăn tiệm
  • Go home / gou houm/ về nhà
  • Go to cafe /gou tə kæfˈeɪ/: đi uống cà phê
  • Go shopping /gouˈʃɑː.pɪŋ/: Đi tậu sắm
  • Go to the movies /gou tə ðə ˈmu·viz/: Đi xem phim
  • Have a nap /hæv ə næp/: Ngủ ngắn
  • Have a bath /hæv ə ‘bɑ:θ/ đi tắm
  • Have shower /hæv ‘ʃouə/: tắm vòi hoa sen
  • Make up /meik Λp/ trang điểm
  • Make breakfast /meik ‘brekfəst/ làm bữa sáng
  • Meditation /,medi’teiʃn/ thiền định
  • Play outside /pleɪ ˈaʊt.saɪd/ : Đi ra ngoài chơi
  • Play an instrument /pleɪ ən ˈɪn.strə.mənt/: Chơi một loại nhạc cụ
  • Play sport /pleɪ spɔːrt/: chơi thể thao
  • Press snooze button /pres snu:z ‘bʌtn/ nút báo thức
  • Play video games /pleɪ ˈvɪd.i.oʊ ɡeɪmz/: chơi trò chơi video
  • Read book /riːd bʊk/: đọc sách
  • Set the alarm /set ðə ə’lɑ:m/ đặt chuông báo thức
  • Read newspaper /ri:d’nju:z,peipə/ đọc báo
  • Sleep /sliːp/: ngủ
  • Surf the internet: lướt mạng
  • Study /ˈstʌd.i/: học tập hoặc nghiên cứu
  • Take the rubbish out /teik ðə ‘rʌbiʃ aut/ đi đổ rác
  • Turn off /tə:n ɔ:f/ tắt
  • To drink /tə driɳk/uống
  • Visit your friend /ˈvɪz.ɪt jʊr frend/: Thăm bạn của bạn
  • Wash the dishes /wɔʃ ðə dɪʃ/ rửa bát đĩa
  • Wash face /wɔʃ feis/ rửa mặt
  • Watch television /wɔtʃ ‘teli,viʤn/ xem ti vi
  • Play video games: chơi trò chơi video

2. Mẫu câu viết về thói quen sinh hoạt hàng ngày bằng tiếng Anh

  • I spend a lot of time on + Noun/ V-ing): Tôi dành nhiều thời kì vào việc…
  • Whenever I get the chance, I… +Clause: Bất cứ lúc nào với thời cơ, tôi lại…
  • I (often) tend to…(+ to Verb): Tôi thường với xu hướng làm việc gì đó…
  • (V-ing) is a big part of my life: Làm gì đó chiếm một phần to trong cuộc sống của tôi.
  • You’ll always find me + V-ing: Bạn sẽ thường xuyên tìm thấy tôi đang làm gì đó.
  • I always make a point of (+ Danh từ/V-ing): Tôi luôn cho rằng làm gì đó là một việc rất quan yếu.
  • I have a habit of..(+ Noun/V-ing): Tôi với thói quen…
    Đây là cấu trúc sử dụng để diễn tả một thói quen ko tốt

3. Những đoạn văn mẫu tiếng Anh viết về thói quen sinh hoạt hàng ngày

3.1. Đoạn văn 1

Tiếng Anh:

I am a high school student, so most of my day is spent for studying. I usually wake up at 6 o’clock in the morning to prepare my uniform and have breakfast. My mother is the one who cooks delicious and nutritious foods for the whole family, and I also help her setting up the table. After having breakfast, I change my clothes and brush my teeth, then my father takes my to school on his way to work at 6.45 AM. My school starts at 7 o’clock, and I have a small break at 9.15 AM. I have 5 classes in the morning, and sometimes those classes can be very stressful for students to keep up. When I finish my morning classes at 11 o’clock, I take the bus to go back home to have an afternoon break before starting my other classes. I have lunch with my mother and grandparents, but sometimes I stay at school and bring a lunch box if my classes start earlier than usual. I sleep for about half an hour before going back to school at Một and a half. I have 4 more classes in the afternoon, and my father picks me up at 5.15 when he finishes his work. I have dinner with my family, and then I quickly finish all of my homework. At about 7 PM, I finally have free time for myself. This is my favorite time of the day because I can do whatever I like. My favorite activities are playing computer games and watching movies. I spend about 3 hours to entertain before going to sleep at 10 PM. My life of a student seems to be busy, but luckily I love spend my time for both school and family.

Tiếng Việt:

Tôi là một học trò cấp 3, vì vậy hầu hết thời kì trong một ngày được dành cho việc học. Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng để chuẩn bị đồng phục và ăn sáng. Mẹ tôi là người nấu những món ăn ngon lành và tẩm bổ cho cả gia đình, và tôi cũng giúp mẹ tôi thu vén bàn ăn. Sau lúc ăn sáng xong, tôi thay đồ của mình ra và đánh răng, sau đó bố tôi chở tôi tới trường trên phố đi tới chỗ làm của ông đấy vào lúc 6 giờ 45. Giờ học của tôi khởi đầu vào lúc 7 giờ, và tôi với một khoảng thời kì nghỉ ngắn vào lúc 9 giờ 15. Tôi với 5 tiết học vào buổi sáng, và thỉnh thoảng những tiết học này với thể rất sức ép để học trò theo kịp. Lúc tôi hoàn thành xong ca học buổi sáng lúc 11 giờ, tôi đón xe buýt để về nhà để nghỉ trưa trước lúc khởi đầu những tiết học khác. Tôi ăn cơm với mẹ và bà nội của tôi, nhưng thỉnh thoảng tôi ở lại trường và mang theo hộp đồ ăn của mình nếu như tiết học khởi đầu sớm hơn thường lệ. Tôi ngủ trưa khoảng nửa tiếng trước lúc quay trở lại trường vào lúc Một giờ rưỡi. Tôi với thêm 4 tiết học nữa vào buổi chiều, và bố của tôi đón tôi vào lúc 5 giờ 15 sau lúc ông đấy hoàn thành xong việc. Tôi ăn tối với gia đình, và sau đó tôi nhanh chóng hoàn thành xong bài tập về nhà. Vào khoảng 7 giờ tối, tôi cuối cùng cũng với thời kì rảnh cho bản thân mình. Đây là khoảng thời kì yêu thích nhất của tôi trong ngày vì tôi với thể làm điều gì mình thích. Hoạt động yêu thích của tôi là chơi trò chơi vi tính và xem phim. Tôi dành khoảng 3 giờ để tiêu khiển trước lúc đi ngủ vào lúc 10 giờ. Cuộc sống học trò với vẻ bận rộn, nhưng may mắn là tôi thích dành thời kì cho cả gia đình và trường học.

3.2. Đoạn văn 2

Tiếng Anh:

Every night before going to bed, I usually have a habit of reading stories on the websites on phone together with drinking a glass of milk. The sites I read are free reading sites for teenagers with many genres of books for readers to choose. I often choose to read stories that have gentle or cheerful content which are not too stressful or complicated in order to help me fall asleep easily. Actually this habit is very difficult to change, and not doing it means that my life style is also affected. There was a day when I was too busy with the work; I did not have time to read the book because it was too late at night. I needed to sleep immediately so that I am able to go to school on time. However; I could not sleep because I did not read the stories as usual. As a result, I slept two hours later than normal instead of spending 30 more minutes to read the stories. vforum.vn From that day on, I tried to arrange my schedule to spend some time reading before bed because I did not want to lose my sleep again. My mother often complains that I use the phone too much at night, and she is afraid that reading the phone might affect my eyes in a bad way. I also know the harmful effects of reading on the screen, so I gradually changed to read books. It turned out that reading books also helped me sleep well, and it also limited the negative effects on my eyes. If the allocation in time is reasonable, my habit of reading something before bedtime is really not that bad. Besides being able to read good stories, I also develop my own ability to write because reading really helps my vocabulary become much richer. That is a good habit that I will continue to do before I go to bed, and I always hope it can brings me nice dreams.

Tiếng Việt:

Mỗi tối trước lúc đi ngủ tôi thường với thói quen đọc truyện trên trang web bằng điện thoại cùng với việc uống một ly sữa. Trang web tôi đọc là những trang web đọc truyện miễn phí cho giới trẻ với thật nhiều thể loại truyện để người đọc tùy chọn. Tôi thường chọn đọc những truyện với nội dung nhẹ nhõm hoặc vui vẻ, ko quá căng thẳng hay phức tạp để giúp tôi dễ đi vào giấc ngủ hơn. Thật sự đây là một thói quen rất khó thay đổi, và việc ko thực hiện nó đồng nghĩa với việc nhịp sống của tôi bị tác động. Với một ngày nọ do tôi quá bận rộn với công việc, tôi đã ko với thời kì để đọc truyện vì lúc đó đã là tối muộn. Tôi cần phải ngủ ngay tức thời để ngày hôm sau với thể tới trường đúng giờ. Thế nhưng chính vì ko đọc truyện như mọi ngày mà tôi đã ko thể nào ngủ được. Kết quả là tôi đã ngủ muộn hơn thường nhật tới Hai giờ thay vì dành thêm 30 phút để đọc truyện. Kể từ hôm đấy, tôi đã cố sắp xếp thời kì biểu của mình để dành một khoảng thời kì đọc truyện trước lúc ngủ vì tôi ko muốn mình lại bị mất ngủ. Mẹ tôi thường phàn nàn vì tôi sử dụng điện thoại quá nhiều vào ban đêm, và bà sợ việc đọc truyện trên điện thoại như thế sẽ tác động ko tốt tới mắt tôi. Tôi cũng biết tác hại của việc đọc trên màn hình, nên tôi đã dần thay đổi bằng việc đọc sách. Hóa ra việc đọc sách cũng giúp tôi ngủ rất ngon, và nó còn hạn chế những tác động tiêu cực tới mắt tôi. Nếu phân bổ thời kì hợp lý thì thói quen đọc truyện trước lúc ngủ này của tôi cùng ko hẳn là ko tốt. Kế bên việc được đọc những bộ truyện hay, tôi còn rèn luyện được cho mình khả năng viết lách vì đọc truyện giúp vốn từ ngữ của tôi trở nên phong phú hơn rất nhiều. Đó là một thói quen tốt mà tôi sẽ tiếp tục làm trước lúc đi ngủ, và tôi luôn hi vọng rằng nó với thể đem tới cho tôi những giấc mơ đẹp.

3.3. Đoạn văn 3

Tiếng Anh:
Hello, this year I am twelve years old. I live with my family in a small lovely house on the outskirts of the city. Every day, my mother wakes me up at five thirty. The atmosphere is fresh then. At this time, some other families also wake up, they go to the market, do exercises, prepare the energy for a new day. I always water vegetables and feed chickens in the garden with my father. Then I back to my room, do personal hygiene and get dress, prepare books to go to school. When I get downstairs, my mother is busy with preparing breakfast for the whole family in the kitchen. After eating, my father takes me to school by motorbike because my school is quite far away from my house. At school, I have many friends, they are all very cute and docile. At the breaks, we often play some folk games such as horse jumping, blindfolded goats, box office. In addition, I also participate in some clubs such as book, piano and english club. After school, I and some of my friends often clean the class and study in the group. At night, I help my mother with cooking and then family members gather in the living room to watch the favorite TV channels, share the story of the day. Before going to bed, my father always brings me a glass of milk and check my study. Every day is a great and invaluable gift, the work even seems small but brings me joy and happiness.
Tiếng Việt:
Xin chào, năm nay mình mười hai tuổi. Mình sống cùng với gia đình trong ngôi nhà nhỏ xinh ở vùng ngoại thành thành xã. Mỗi ngày, mẹ gọi mình dậy từ lúc năm giờ ba mươi. Ko khí buổi sớm thì thật trong sạch. Lúc này, một số gia đình cũng đã thức dậy, họ đi chợ, tập thể dục, chuẩn bị năng lượng cho một ngày mới. Mình thường cùng bố tưới rau và cho lũ gà trong vườn ăn. Sau đó mình về phòng, làm vệ sinh tư nhân rồi thay quần áo chuẩn bị sách vở đi học. Lúc xuống tầng, mẹ đang hì hục dưới bếp chuẩn bị bữa cơm cho cả nhà. Sau lúc ăn xong mình được ba chở tới trường bằng xe máy bởi trường khá xa chỗ mình ở. Ở trường, mình với biết bao nhiêu là bạn bè, họ rất đáng yêu và ngoan ngoãn. Vào những giờ ra chơi, chúng mình thường chơi Một số trò dân gian như nhảy ngựa, bịt mắt bắt dê, ô ăn quan. Ngoài ra, mình còn tham gia một số câu lạc bộ như câu lạc bộ sách, piano và tiếng anh. Sau giờ học, mình cùng một số bạn thường ở lại để vệ sinh lớp học và học nhóm. Tới tối, mình giúp mẹ nấu cơm rồi cả gia đình mình tập trung ở phòng khách để xem những kênh truyền hình yêu thích, san sẻ với nhau những mẩu chuyện trong ngày. Trước lúc đi ngủ, bố sẽ mang cho mình một cốc sữa và rà soát tình hình học tập của mình. Mỗi ngày trôi qua đều là món quà tuyệt vời, vô giá, những công việc dù to dù nhỏ nhưng đều mang lại cho mình niềm vui và hạnh phúc.

Với bộ 84 từ vựng tiếng Anh sinh hoạt hàng ngày4Life English Center (e4Life.vn) gửi tới bạn, kỳ vọng sẽ giúp bạn cải thiện được kỹ năng đọc hiểu cũng như giao tiếp tốt hơn của bạn. Chúc những bạn ôn luyện tốt!

Tham khảo thêm:

  • 21+ Cách cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh nhanh và hiệu quả
  • 15+ Cách học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả
  • 10+ Mẹo học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc hiệu quả
  • Kinh nghiệm tự học tiếng Anh giao tiếp tại nhà hiệu quả

--- Cập nhật: 20-01-2023 --- nongdanmo.com tìm được thêm bài viết Sinh hoạt cá nhân tiếng Anh la gì từ website hanghieugiatot.com cho từ khoá sinh hoạt tư nhân tiếng anh là gì.

xin hãy rà soát lại mọi thứ dưới chỗ ngồi của quí vị hoặc đồ sử dụng tư nhân trong ngăn đầu phía trên.

  • Sinh hoạt tư nhân tiếng anh là gì ?
  • Những từ vựng liên quan tới sinh hoạt tư nhân
  • Sinh hoạt tư nhân tiếng anh là gì ?
  • Những từ vựng liên quan tới sinh hoạt tư nhân
  • Bình luận
  • LEAVE A RESPONSE Hủy
  • tuanraymond
  • Điều hướng bài viết
  • You Might Also Like
  • Đũa tiếng anh là gì? Những sai trái lúc sử dụng đũa 
  • Nhà cung cấp tiện ích tiếng anh là gì? Phân loại những nhà cung cấp tiện ích
  • Bài tập yoga trước lúc đi ngủ
  • Tấm lòng tiếng anh là gì
  • Bài viết mới
  • Liên kết
  • Video liên quan

Make sure all carry-on items are secured beneath your seats or properly stored in an overhead compartment.
I also have a trunk full of your father"s belongings, letters to you, to your father from your mother.
□ Kho chứa đồ, phòng vệ sinh, và phòng treo áo phải sạch sẽ, thứ tự, ko với vật liệu dễ cháy, đồ sử dụng tư nhân, và rác.
□ Storage rooms, restrooms, and coatrooms should be clean, orderly, and free of highly combustible materials, personal items, and trash.
Nhiều ngày đầu tuần, tôi thắng yên, cột đồ sử dụng tư nhân và khởi đầu chuyến đi, với lúc dài cả 12 tiếng, tới hội thánh kế tiếp.
Many a Monday, I saddled up, strapped down my belongings, and rode up to 12 hours to the next congregation.
Họ được lệnh phải rời khỏi nhà trong một đêm duy nhất, và mỗi người chỉ được mang theo một va-li chứa đồ sử dụng tư nhân.
They were ordered to leave their homes in a single night and were allowed only one suitcase per person to carry their belongings.
Năm 1989, Liên Xô đã trao trả những đồ sử dụng tư nhân của Wallenberg cho gia đình ông, trong đó với cả hộ chiếu và hộp đựng thuốc lá.
In 1989, Wallenberg"s personal belongings were returned to his family, including his passport and cigarette case.
Ngay cả lúc ko cần trả giá thành sinh hoạt trong nhà thì bạn cũng muốn giúp cha mẹ bằng cách tự tậu quần áo và đồ sử dụng tư nhân.
Even if you don’t directly contribute to household expenses, paying for your own clothes or other personal items may relieve your parents of some economic pressure.
Họ đã cướp phá nhiều như họ với thể mang, bao gồm cả những lều trại và những đồ sử dụng tư nhân của al-Afdal và đốt bỏ những phần còn lại.
They took as much plunder as they could, including the Standard and al-Afdal"s personal tent, and burned the rest.
Như điều chúng ta khuyến khích những người truyền giáo phải làm, tôi đã dành dụm tiền và bán đồ sử dụng tư nhân để tự trả phí tổn bằng hết khả năng của mình.
As we encourage missionaries to do, I had saved money and sold personal belongings to pay my own way as best I could.
Họ đã nghiêm túc dò hỏi lần xuất hiện kỳ lạ của buổi sáng, và, với sự cho phép của ông Hall, một cuộc rà soát kỹ lưỡng của Invisible Man đồ sử dụng tư nhân.
They were seriously investigating the strange occurrences of the morning, and were, with Mr. Hall"s permission, making a thorough examination of the Invisible Man"s belongings.
Vào tháng Hai năm 1839, một người láng giềng tốt bụng đã giúp Emma Smith đặt bốn đứa con cùng một số đồ sử dụng tư nhân của bà vào trong một chiếc xe kéo với trải rơm.
In February 1839, a kind neighbor helped Emma Smith place her four children and her few belongings into a wagon lined with straw.
Ở thị trấn Ilagan , mọi người tiết kiệm đồ sử dụng tư nhân của mình , một ngày sau lúc bão Megi ( tên địa phương là " Juan " ) quét qua tỉnh Isabela ở miền đông bắc Philippines , ngày 19 tháng mười năm 2010 .
People save their belongings in Ilagan township , a day after typhoon Megi ( local name " Juan " ) barreled through Isabela province in northeastern Philippines , 19 Oct. 2010The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M

Sinh hoạt cá thể để chỉ những hoạt động tiêu khiển chăm sóc bản thân hàng ngày của con người .

Bạn đang đọc: Sinh HoạT TiếNg Anh Là Gì – 2TopList

Vậy Sinh hoạt cá thể tiếng anh là gì ? – ADL là từ viết tắt của sinh hoạt hàng ngày. ADL là một thuật ngữ chỉ tổng thể những việc làm phát sinh tương quan tới những hoạt động tiêu khiển thông thường hàng ngày ở nhà, tại nơi thao tác và trong thời hạn vui chơi .

Sinh hoạt tư nhân tiếng anh là gì ?

Sinh hoạt tư nhân tiếng anh là: personal activities

Những từ vựng liên quan tới sinh hoạt tư nhân

Wake up : Tỉnh dậy
Get up : Thức dậy

Time : Thời kì

Với bộ 84 từ vựng tiếng Anh sinh hoạt hàng ngày4Life English Center (e4Life.vn) gửi tới bạn, kỳ vọng sẽ giúp bạn cải thiện được kỹ năng đọc hiểu cũng như giao tiếp tốt hơn của bạn. Chúc những bạn ôn luyện tốt!

Tham khảo thêm:

[Total: 5 Average: 4.8]

You cannot copy content of this page

Sinh hoạt tư nhân để chỉ những hoạt động chăm sóc bản thân hàng ngày của con người. 

Vậy Sinh hoạt tư nhân tiếng anh là gì ?- ADL là từ viết tắt của sinh hoạt hàng ngày. ADL là một thuật ngữ chỉ tất cả những công việc phát sinh liên quan tới những hoạt động thường nhật hàng ngày ở nhà, tại nơi làm việc và trong thời kì tiêu khiển. 

Sinh hoạt tư nhân tiếng anh là gì ?

Sinh hoạt tư nhân tiếng anh là: personal activities

Những từ vựng liên quan tới sinh hoạt tư nhân

Wake up: Tỉnh dậy

Get up: Thức dậy 

Brush: Chải

Teeth: Răng

Get dressed: Mặc quần áo

There’s such a lot to do. Với nhiều thứ phải làm

wash my face: rửa mặt.

Put on: Mặc, đi

Breakfast: bữa sáng

Time: Thời kì

Thế nào là hoạt động ADL ?

Những hoạt động ADL đều là những hoạt động tư nhân như tắm rửa, thay quần áo và đi vệ sinh, ăn bằng dao và nĩa, cho những hoạt động phức tạp hơn và mang tính chất phức tạp hơn như pha một ấm cà phê trong bếp chung và rót cà phê vào cốc, đi tậu sắm, giặt là, đổ hết nước trong máy rửa bát , sử dụng điện thoại thông minh và tham gia những sự kiện xã hội. 

ADL là tên viết tắt của General Daily Life Operations. Đây là những hành động mà mọi người thực hiện hàng ngày. ADL bao gồm những hoạt động sau:

Vào và ra khỏi giườngMặc quần áo và cởi quần áoNgồi vào ghế và đứng dậy lần nữaĐồ ăn thức uốngĐang sử dụng thuốcDi chuyển và đi bộĐi vệ sinhThư giãn

Nhìn chung, với thể nói: ADL là tất cả những hoạt động hàng ngày mà về nguyên tắc bạn phải với thể thực hiện một cách độc lập.

Article post on: nongdanmo.com

Bình luận

LEAVE A RESPONSE Hủy

Email của bạn sẽ ko được hiển thị công khai. Những trường đề xuất được đánh dấu *

Bình luận

Tên *

Email *

Trang web

Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.

tuanraymond

View all posts

Điều hướng bài viết

Previous Post30 tháng 4 tiếng anh là gì? Ngày lễ 30 tháng 4 ở nước Việt Nam Next PostThủy điện tiếng anh là gì ? Những từ vựng liên quan tới thủy điện

You Might Also Like

Giáo dục

Đũa tiếng anh là gì? Những sai trái lúc sử dụng đũa 

tuanraymond Tháng Mười Một 24, 2020 Giáo dục

Nhà cung cấp tiện ích tiếng anh là gì? Phân loại những nhà cung cấp tiện ích

tuanraymond Tháng Mười Một 24, 2020 Giáo dục

Bài tập yoga trước lúc đi ngủ

tuanraymond Tháng Mười Một 17, 2020 Giáo dục

Tấm lòng tiếng anh là gì

tuanraymond Tháng Mười Một 18, 2020

THÔNG TIN

Những thông tin trên triple-hearts.com chỉ mang tính chất tham khảo, lúc vận dụng phải tuyệt đối tuân theo hướng dẫn của Chưng sĩ.Chúng tôi tuyệt đối ko chịu bất cứ trách nhiệm nào do việc tự ý vận dụng những thông tin trên triple-hearts.com gây ra.

Bài viết mới

Tag

Chăm sóc daDinh dưỡng khỏeDinh dưỡng đẹpGhế massageGiáo dụcLàm đẹpMáy chạy bộMáy tập thể thaoSức khỏeSức khỏe mẹ và béTổng hợpUncategorizedXe đạp tập

Liên kết

May chay bo dien Elip | Xe đạp tập thể dục Elip | Ghế mát xa  | May chay bo dien TPHCM | May chay bo dien Bình Dương | Máy mát xa toàn thân Đồng Nai | Máy mát xa toàn thân giá rẻ | Máy mát xa toàn thân Hóc Môn | Máy mát xa toàn thân Tây Ninh | Máy mát xa toàn thân Châu Đốc | May chay bo dien Phú Thọ | Máy mát xa toàn thân Kiên Giang | May chay bo dien asie.vn | Ghế massage Maxcare | Ghế matxa Poongsan


--- Cập nhật: 24-01-2023 --- nongdanmo.com tìm được thêm bài viết Đồ Dùng Sinh Hoạt Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Sinh Hoạt Cá Nhân từ website dvn.com.vn cho từ khoá sinh hoạt tư nhân tiếng anh là gì.

Sinh hoạt cá thể để chỉ những hoạt động tiêu khiển chăm sóc bản thân hàng ngày của con người .

Vậy Sinh hoạt tư nhân tiếng anh là gì ?- ADL là từ viết tắt của sinh hoạt hàng ngày. ADL là một thuật ngữ chỉ tất cả những công việc phát sinh liên quan tới những hoạt động thường nhật hàng ngày ở nhà, tại nơi làm việc và trong thời kì tiêu khiển. 

Source: nongdanmo.com

Sinh hoạt tư nhân tiếng anh là gì ?

Sinh hoạt tư nhân tiếng anh là: personal activities

Những từ vựng liên quan tới sinh hoạt tư nhân

Wake up : Tỉnh dậyGet up : Thức dậy
Brush : ChảiTeeth : RăngGet dressed : Mặc quần áoThere’s such a lot to do. Với nhiều thứ phải làmwash my face : rửa mặt .Put on : Mặc, điBreakfast : bữa sángTime : Thời kì

Thế nào là hoạt động ADL ?

Những hoạt động ADL đều là những hoạt động tư nhân như tắm rửa, thay quần áo và đi vệ sinh, ăn bằng dao và nĩa, cho những hoạt động phức tạp hơn và mang tính chất phức tạp hơn như pha một ấm cà phê trong bếp chung và rót cà phê vào cốc, đi tậu sắm, giặt là, đổ hết nước trong máy rửa bát, sử dụng điện thoại thông minh và tham gia những sự kiện xã hội. 

ADL là tên viết tắt của General Daily Life Operations. Đây là những hành vi mà mọi người triển khai hàng ngày. ADL gồm với những hoạt động tiêu khiển sau :Vào và ra khỏi giườngMặc quần áo và cởi quần áoNgồi vào ghế và đứng dậy lần nữaĐồ ăn thức uốngĐang sử dụng thuốcDi chuyển và đi bộĐi vệ sinhThư giãnVào và ra khỏi giườngMặc quần áo và cởi quần áoNgồi vào ghế và đứng dậy lần nữaĐồ ăn thức uốngĐang sử dụng thuốcDi chuyển và đi bộĐi vệ sinhThư giãnNhìn chung, hoàn toàn với thể nói : ADL là toàn bộ những hoạt động tiêu khiển hàng ngày mà về nguyên tắc bạn phải hoàn toàn với thể triển khai một cách độc lập .

Bình luận

Hướng dẫn cách bảo dưỡng máy chạy bộ tại nhà thuần tuý

Hướng dẫn sử dụng máy chạy bộ hiệu quả cho người mới khởi đầu

Bà bầu với nên leo cầu thang? Leo cầu thang với tốt ko?

QUẢNG CÁO

Bài Viết Nổi Bậc

0

Đánh ghen tiếng Anh là gì? Một số từ vựng về hôn nhân trong tiếng anh

0

Bố vợ tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về dòng tộc, gia đình

Tộc phả tiếng anh là gì? Tộc phả khởi đầu từ đâu? 

0

Thủy điện tiếng anh là gì ? Những từ vựng liên quan tới thủy điện

0

Sinh hoạt tư nhân tiếng anh là gì? Từ vựng sinh hoạt tư nhân

0

30 tháng 4 tiếng anh là gì? Ngày lễ 30 tháng 4 ở nước Việt Nam

THÔNG TIN

Những thông tin trên songbaivn.com chỉ mang tính chất tham khảo, lúc vận dụng phải tuyệt đối tuân theo hướng dẫn của Chưng sĩ.Chúng tôi tuyệt đối ko chịu bất cứ trách nhiệm nào do việc tự ý vận dụng những thông tin trên songbaivn.com gây ra.

Bài viết mới

Tag

Chăm sóc daDinh dưỡng khỏeDinh dưỡng đẹpGhế massageGiáo dụcLàm đẹpMáy chạy bộMáy tập thể thaoSức khỏeSức khỏe mẹ và béTổng hợpUncategorizedXe đạp tập

Liên kết

May chay bo dien Elip | Xe đạp tập thể dục Elip | Ghế mát xa  | May chay bo dien TPHCM | May chay bo dien Bình Dương | Máy mát xa toàn thân Đồng Nai | Máy mát xa toàn thân giá rẻ | Máy mát xa toàn thân Hóc Môn | Máy mát xa toàn thân Tây Ninh | Máy mát xa toàn thân Châu Đốc | May chay bo dien Phú Thọ | Máy mát xa toàn thân Kiên Giang | May chay bo dien asie.vn | Ghế massage Maxcare | Ghế matxa Poongsan


--- Cập nhật: 31-01-2023 --- nongdanmo.com tìm được thêm bài viết Topic | Health: Từ vựng Tiếng Anh về các hoạt động vệ sinh cá nhân – Personal Hygiene từ website tienganhaz.com cho từ khoá sinh hoạt tư nhân tiếng anh là gì.

Vệ sinh tư nhân hàng ngày là một hoạt động ko thể thiếu tạo điều kiện cho thân thể luôn sạch sẽ và khỏe mạnh. Cùng Tiếng Anh AZ đi tìm hiểu từ vựng về những hoạt động vệ sinh tư nhân– Personal Hygiene những bạn nhé!

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ với thể nhiều hơn Một phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp lúc nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng sắp với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn với thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để với thể nghe và bắt chước, tạo điều kiện cho  việc phát âm trở nên tiện lợi hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những người nào thích hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Những hoạt động vệ sinh tư nhân trong Tiếng Anh 

  UK US  
Personal Hygiene /ˈpɜː.sən.əl ˈhaɪ.dʒiːn/ /ˈpɜː.sən.əl ˈhaɪ.dʒiːn/ Vệ sinh tư nhân
Washing face /ˈwɒʃ.ɪŋ feɪs/ /ˈwɑː.ʃɪŋ feɪs/ Rửa mặt
Washing hands /ˈwɒʃ.ɪŋ hændz/ /ˈwɒʃ.ɪŋ hændz/ Rửa tay
Washing hair /ˈwɒʃ.ɪŋ heər/ /ˈwɒʃ.ɪŋ her/ Gội đầu
Rinsing hair /rɪns heər/ /rɪns her/ Xả tóc
Brushing hair /brʌʃ ɪŋ heər/ /brʌʃ ɪŋ her/ Chải đầu
Drying hair /draɪ ɪŋ heər/ /draɪ ɪŋ her/ Sấy tóc
Take a shower /teɪk ə ʃaʊər/ /teɪk ə ˈʃaʊ.ɚ/ Tắm bằng vòi sen
Take a bath /teɪk ə bɑːθ/ /teɪk ə bæθ/ Tắm bằng bồn tắm
Use deodorant /juːz diˈəʊ.dər.ənt/ /juːz diˈoʊ.dɚ.ənt/ Lăn khử mùi
Flossing teeth /ˈflɒs.ɪŋ tiːθ/ /flɑː.sɪŋ tiːθ/ Xỉa răng
Brushing teeth /brʌʃɪŋ tiːθ/ /brʌʃɪŋ tiːθ/ Đánh răng
Gargle /ˈɡɑː.ɡəl/ /ˈɡɑːr.ɡəl/ Xúc mồm
Shave /ʃeɪv/ /ʃeɪv/ Cạo râu
Cutting nails /ˈkʌt.ɪŋ neɪlz/ /ˈkʌt.ɪŋ neɪlz/ Cắt móng tay
Washing clothes /ˈwɒʃ.ɪŋ kləʊðz/ /ˈwɑː.ʃɪŋ kloʊðz/ Giặt quần áo
Drying clothes /draɪ.ɪŋ kləʊðz/ /draɪ.ɪŋ kloʊðz/ Phơi quần áo

Tên Tiếng Anh những vật dụng sử dụng để vệ sinh tư nhân

 

UK

Via @: nongdanmo.com

US

 
Shower cap /ʃaʊər kæp/ /ʃaʊə kæp/ Mũ tắm
sponge  /spʌndʒ/ /spʌndʒ/ Miếng bọt biển để tắm
deodorant /diˈəʊ.dər.ənt/ /diˈoʊ.dɚ.ənt/ Lăn khử mùi
Body lotion /ˈbɒd.i ˈləʊ.ʃən/ /ˈbɑː.di ˈloʊ.ʃən/ Kem dưỡng thể
moisturizer /ˈmɔɪs.tʃər.aɪ.zər/ /ˈmɔɪs.tʃɚ.aɪ.zɚ/ Kem dưỡng ẩm
Perfume /ˈpɜː.fjuːm/ /ˈpɜː.fjuːm/ Nước hoa
Soap /səʊp/ /soʊp/ Xà phòng
Sanitizer /ˈsæn.ɪ.taɪ.zər/ /ˈsæn.ə.taɪ.zɚ/ Nước khử trùng
Shower cream /ʃaʊər kriːm/ /ʃaʊə kriːm/ Sữa tắm
Shampoo /ʃæmˈpuː/ /ʃæmˈpuː/ Dầu gội
Hair conditioner /heər kənˈdɪʃ.ən.ər/ /her kənˈdɪʃ.ən.ɚ/ Dầu xả
Hair gel /heər dʒel/ /her dʒel/ Gel xoa tóc
Hair spray /heər spreɪ/ /her spreɪ/ Xịt tóc
Comb /kəʊm/ /koʊm/ Lược
Curling iron /ˈkɜː.lɪŋ aɪən/ /ˈkɜː.lɪŋ aɪrn/ Cây cuốn tóc
Hair dryer /heər ˈdraɪ.ər/ /her ˈdraɪ.ɚ/ Máy sấy tóc
Hair clip /heər klɪp/ /her klɪp/ Kẹp tóc
Bobby pins /ˈbɒb.i pɪnz/ /ˈbɑː.bi pɪnz/ Ghim tóc
Toothbrush /ˈtuːθ.brʌʃ/ /ˈtuːθ.brʌʃ/ Bàn chải đánh răng
Toothpaste /ˈtuːθ.peɪst/ /ˈtuːθ.peɪst/ Kem đánh răng
Dental floss /ˈden.təl flɒs/ /ˈden.təl flɑːs/ Chỉ nha khoa
Mouthwash /ˈmaʊθ.wɒʃ/ /ˈmaʊθ.wɒʃ/ Nước súc mồm
Electric shaver /iˈlek.trɪk ˈʃeɪ.vər/ /iˈlek.trɪk ˈʃeɪ.vɚ/ Dao cạo điện
Razor /ˈreɪ.zər/ /ˈreɪ.zə/ Dao cạo râu
Razor blade ˈreɪ.zər bleɪd/ /ˈreɪ.zə bleɪd/ Lưỡi dao cạo
Shaving cream /ˈʃeɪ.vɪŋ kriːm/ /ˈʃeɪ.vɪŋ kriːm/ Kem cạo râu
Nail clippers /neɪl ˈklɪp.əz/ /neɪl ˈklɪp.əz/ Đồ cắt móng tay
Emery board /ˈem.ər.i bɔːd/ /ˈem.ɚ.i bɔːrd/ Đồ dũa móng tay
Nail polish remover /neɪl ˈpɒl.ɪʃ rɪˈmuː.vər/ /neɪl ˈpɑː.lɪʃ rɪˈmuː.və/ Thuốc tẩy sơn móng tay

Bài viết liên quan tới chủ đề

How to wash your hand properly? Cách rửa tay đúng cách

Washing your hands is one of the most effective ways to reduce the spread of disease. You should especially wash your hands before and after you eat, after going to the bathroom and when you come into contact with someone who is sick. In order to achieve effective results, make sure you wash your hands properly.

  •         Wet your hands with clean water and apply soap.
  •         Lather your hands by rubbing them thoroughly with soap.
  •         Scrub your hands for at least 20 seconds.
  •         Rinse your hands well.
  •         Dry your hands with a towel or air dry.

 Dịch

Rửa tay là một cách hiệu quả tránh sự lan truyền bệnh tật. Đặc thù, bạn nên rửa tay trước và sau lúc ăn, sau lúc đi vệ sinh và lúc xúc tiếp với người đang bị bệnh. Để đạt kết quả hiệu quả, hãy đảm bảo rằng bạn rửa tay đúng cách.

  •         Làm ướt tay bằng nước sạch và xoa xà phòng.
  •         Tạo bọt tay bằng cách xoa kỹ với xà phòng.
  •         Chà tay trong ít nhất 20 giây.
  •         Rửa tay sạch.
  •         Lau khô tay bằng khăn hoặc máy sấy khô.

Bài tập

Chọn những từ thích hợp dưới đây để điền tương ứng vào những số thể hiện những hoạt động vệ sinh tư nhân với trong ảnh 

Comb my hair Brush my teeth Wash my hair Gargle
Take a shower Shave my face Look in the mirror Put on deodorant
Put on makeup Floss my teeth Take a bath Clean my ears
Dry my hair Brush my hair Cut my nails Take off my clothes

 

Đáp án: 1- Comb my hair; 2-Look in the mirror; 3- Wash my hair; 4- Clean my ears; 5- Put on deodorant; 6- Put on makeup; 7- Shave my face; 8- Floss my teeth; 9- Take a bath; 10- Brush my teeth; 11- Take a shower; 12- Gargle; 13- Dry my hair; 14- Brush my hair; 15- Cut my nails; 16- Take off my clothes

Đừng quên, để nhớ lâu và nhớ chuẩn xác cách phát âm của từ vựng, ngoài ghi chép những bạn hãy luyện đọc cách phát âm của từ đó hàng ngày, hàng giờ nhé. Học thêm nhiều từ mới theo chủ đề tại đây. Chúc những bạn học vui!


--- Cập nhật: 01-02-2023 --- nongdanmo.com tìm được thêm bài viết Từ vựng Toeic liên quan đến chủ đề tổ chức sinh hoạt cá nhân (Phần 1) từ website jaxtina.com cho từ khoá sinh hoạt tư nhân tiếng anh là gì.

Hôm nay, Jaxtina sẽ mang tới cho những bạn nhiều từ vựng thú vị về một chủ đề hết sức sắp gũi và ko thể thiếu được trong cuộc sống hàng ngày của mỗi chúng ta, đó là tổ chức sinh hoạt tư nhân. Tuy ko với độ phổ biến cao bằng những nghi vấn liên quan tới nơi làm việc nhưng chủ đề này vẫn với thể xuất hiện trong TOEIC Writing. Do vậy, những bạn ko nên bỏ qua mà hãy cùng Jaxtina tìm hiểu ngay những từ vựng hữu ích thuộc ngành nghề này để với phần chuẩn bị thật xuất sắc cho môn viết TOEIC nhé! 

1. Commuting

STT Từ vựng Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
1 vehicle
(n)
 /ˈvɪə.kəl/ xe pháo Vehicle density reduced dramatically after the movement restrictions.
2 commute
(v)
 /kəˈmjuːt/ di chuyển/ đi lại thường xuyên giữa nhà
và chỗ làm (bằng tàu, xe buýt…)
It takes me nearly 45 minutes to commute from home to my company.
3 get to work
by subway
(v.p)
 /ɡet tʊ wɜːk baɪ ˈsʌb.weɪ/ đi làm bằng
xe điện ngầm
Every morning, Tom gets to work by subway.
4 drive to work
(v.p)
/draɪv tʊ wɜːk/ tài xế đi làm Amy started to drive to work since she bought a car.
5 walk to work
(v.p)
/wɔːk tʊ wɜːk/ đi bộ tới
nơi làm việc
Walking to work is a nice way to keep in good shape.
6 heavy traffic
(n.p)
 /ˈhev.i ˈtræf.ɪk/ xe pháo đông đúc During the rush hour, we usually witness heavy traffic.
7 parking lot
(n.p)
/ˈpɑː.kɪŋ lɒt/ bãi đậu xe The parking lot of the shopping mall is right over there.
8 tow
(v)
/təʊ/ kéo xe The car which broke down in the middle of the street was towed away.
9 ticket
(n)
/ˈtɪk.ɪt/ vé phạt Park your car carefully, otherwise, you will receive a ticket.
.
10 toll
(n)
/təʊl/ phí cầu đường Tolls are now collected automatically.

2. House

STT Từ vựng Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
1 real estate
(n.p)
/rɪəl ɪˈsteɪt/  bất động sản She started to run her own real estate business when she turned 26.
.
2 residence
(n)
/ˈrez.ɪ.dəns/ chỗ ở, nơi trú ngụ He is about to move out of his current residence.
3 tenant
(n)
 /ˈten.ənt/ người thuê nhà The tenant asked the landlord to lower the monthly rent.
4 furnished
(adj)
/ˈfɜː.nɪʃt/ được trang bị
nội thất
You don’t need to buy anything because the apartment is fully-furnished already.
5 utility
(n)
utility bill
(n.p)

/juːˈtɪl.ə.ti/

/juːˈtɪl.ə.ti bɪl/

nhà cung cấp điện nước
hóa đơn điện, nước
Providing utility to citizens is the authority’s duty.

3. Education

STT Từ vựng Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
1 workshop
(n)
/ˈwɜːk.ʃɒp/ hội thảo

Today I am going to participate in a leadership workshop.

2 employee
development
(n.p)
/ˌem.plɔɪˈiː dɪˈvel.əp.mənt/ phát triển
nhân sự

Employee development plays a crucial part in improving the quality of the workforce.

3 training course
(n.p)
/ˈtreɪ.nɪŋ kɔːs/ khóa huấn luyện

I have learned a lot of things thanks to the training course.

4 enroll
(v)
/ɪnˈroʊl/ ghi danh

Please contact us to enroll in the gymnastics course.

5 session
(n)
/ˈseʃ.ən/ buổi họp

After the session had ended, I felt exhausted.

6 online course
(n.p)
/ˈɒn.laɪn kɔːs/ khóa học
trên mạng

This is the latest digital marketing online course from Harvard University.

7 time management
training
(n.p)
/taɪm ˈmæn.ɪdʒ.mənt
ˈtreɪ.nɪŋ/
huấn luyện cách
quản lý
thời kì

Is time management training actually practical?

4. Health

STT Từ vựng Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
1 general
checkup
(n.p)
 /ˈdʒen.ər.əl ˈtʃek.ʌp/ rà soát sức khỏe
tổng quát
The company provides annual general checkups for all the employees.
2 relieve stress
(v.p)
/rɪˈliːv stres/ giải tỏa
căng thẳng
Music helps me relieve stress after working hard all day.
.
3 fatigue
(n)
/fəˈtiːɡ/  sự mỏi mệt,
nhọc mệt
I suffer from relentless fatigue because the job is too stressful.
4 nutrition
(n)
 /njuːˈtrɪʃ.ən/ dinh dưỡng Nutrition facts label tells you about ingredients in the food you’re eating.
5 prescribe
(v)
/prɪˈskraɪb/ kê đơn thuốc After getting a checkup, she was prescribed some doses of painkillers by the doctor.
6 see the doctor
(v.p)
/siː ðə ˈdɒk.tər/ tới chưng sĩ
khám bệnh
You look very pale! Have you seen the doctor?

Practice

Practice 1. You will write ONE sentence that is based on a picture. With each picture, you will be given TWO words or phrases that you must use in your sentence. You can change the forms of the words and you can use the words in any order.

1. toll collection booths, cars

Click to see the answer:

  • The cars are waiting to pay tolls at the toll collection booths on the highway.
  • (Ô tô đang chờ để trả phí cầu đường tại trạm thu phí trên phố cao tốc).

2. Vegetables, nutrition

Click to see the answer:

  • Vegetables bring us a lot of health and nutrition benefits.

3. online courses, home

  • Online courses can help us study anything at home conveniently.

4. prescribe, patient

  • The doctor is prescribing medicine to her patient.
  • (Chưng sĩ đang kê thuốc cho bệnh nhân của mình.)

5. landlord, key

  • The landlord is handing over the key to the tenant.

Practice 2. Read the following questions and write a thesis for an essay. Please write only one sentence

1. Some people settle in one location for their entire lives. Others move to new places regularly. Which do you prefer? 

  • => Option 1: I would much rather reside in the same place for my whole life because it is easier, safer, and allows me to feel like an important part of the community.
  • => Option 2: I would prefer to move around from place to place because I am not into sticking to the status quo, which restrains me from stepping out of my comfort zone.

2. What are the advantages of taking online courses?

  • Thanks to the advancement of technology, online courses offer us affordable tuition fees, flexible timetables and easy registration.

Tương tự, chỉ trong chủ đề tổ chức sinh hoạt tư nhân mà bạn đã cùng Jaxtina điểm mặt qua những từ vựng liên quan tới . Nhưng chủ đề lần này vững chắc sẽ ko ngừng lại ở đây vì Jaxtina sẽ tiếp tục mang tới cho bạn những từ vựng thú vị khác vào phần 2. Jaxtina kỳ vọng bài viết lần này đã mang lại cho bạn thêm những từ vựng hữu ích để với thể vận dụng một cách hiệu quả vào bài thi TOEIC Writing cũng như trong thực tiễn. 

Jaxtina chúc bạn học tập thật tốt!

Article post on: nongdanmo.com

Recommended For You

About the Author: Bảo