Tên cổ trang, cổ đại hay nhất cho nam và nữ

Tên cổ trang, cổ đại hay nhất cho nam và nữ

Trong bài viết này chúng tôi sẽ tổng hợp tên nhân vật cổ trang hay, tên Trung Quốc cổ đại hay nhất để bạn mang thể sử dụng đặt tên cho nhân vật, tài khoản, biệt danh hoặc nickname cho game, zalo, instagram, facebook,…

Tổng hợp tên cổ trang, tên cổ đại Trung Quốc cho nam và nữ hay nhất

Dưới đây là rất nhiều chiếc tên cổ trang, cổ đại cho bạn mang thể chọn lựa theo thị hiếu của mình, nếu thấy hay thì đừng tiếc Một like coi như cảm ơn nhé!

1. Tên cổ trang, cổ đại vần A

A Châu
A Đại
A Nhị
A Phàm Đề
A Tam
A Tử
Ân Dã Vương
Ân Lê Đình
Ân Ly
Ân Thiên Chính
Ân Tố Tố
An Tri Hiểu
Anh Nhược Đông
Âu Dương gia
Âu Dương Khắc
Âu Dương Phong
Âu Thần

2. Tên cổ trang Trung Quốc vần B

Bạch Á Đông
Bạch Băng Băng
Bạch Chấn
Bạch Doanh Trần
Bạch Dương
Bạch Gia Lúc
Bạch Khâm Tụê
Bách Nguyên Sơn Miêu
Bạch Quang đãng
Bạch San
Bạch Tử Hoạ
Bành Giai Tuệ
Bành Hiểu Đồng
Bành Linh
Bành Quan Kì
Bành Quan Trung
Bành trưởng lão
Bành Tử Tình
Bành Vu Yến
Bảo Bội Như
Bảo Hán Lâm
Bao Tích Nhược
Bất Giới hòa thượng
Bát Nguyệt Trường An
Bình Nhất Chỉ
Bối Nhân Long
Bùi Tranh

3. Tên cổ đại hay vần C

Dòng Bang
Dòng Khiếu Thiên
Can Đình Đình
Cận Đông
Càn Long
Cảnh Điềm
Cao Hổ
Cao Hùng
Cao Viên Viên
Cao Vỹ Quang đãng
Cầu Thiên Xích
Châu Bách Hào
Châu Hoa Kiện
Châu Huệ Mẫn
Châu Lý An
Châu Minh Tăng
Châu Sùng Quang đãng
Châu Thiệu Đồng
Chiếm Nam Huyền
Chu Anh Kiệt
Chu Ấu Đình
Chu Bá Thông
Chu Chỉ Nhược
Chu đại nãi nãi
Chu Hoa Kiện
Chu Hoàng Anh
Chu Huệ
Chu Kỳ Tân
Chu Nam Y
Chu Ngọc
Chu Nguyên Chương
Chu Nhân
Chu Thái Thi
Chu Trọng Anh
Chu Tử Hạ
Chu Ỷ
Chung Lệ Đề
Chung Lệ Kì
Chung Linh
Chung Phái Chi
Chung Thừa Hàn
Chương Tiến
Chương Viễn
Chương Xuân Di
Cố Bảo Minh
Cố Dạ Bạch
Cố Duật Hành
Cô Hồng Tử
Cô khờ
Cố Mạn
Cổ Mộ phái
Cố Quán Trung
Cố Tây Tước
Cổ Thiên Lạc
Cố Tiểu Bắc
Cố Tiểu Bắc
Cổ Tĩnh Văn
Cốc Đức Chiêu
Cốc Huyễn Thuần
Cốc Phong
Công Tôn Chỉ
Công Tôn Lục Ngạc
Cung Từ Ân
Cương Tướng
Cửu Dạ Hồi
Cửu Khổng
Cưu Ma La Thập
Cừu Thiên Nhận
Cừu Thiên Trượng

4. Những chiếc tên cổ trang, cổ đại vần D

Dạ Cảnh Lan
Dã Cố Giai
Dạ Hoa
Dạ Hoàng Minh
Đà Lôi
Dạ Ngưng Tịch
Dạ Nguyệt
Dạ Thiên Lăng
Dạ Tinh Hàm
Đại Liêu
Đại Lý
Đại Lý Đoàn Thị
Đại Mạc Dao
Đàm Ninh Bang
Đàm Thư Mặc
Đàm Tiểu Hoàn
Đàm Trác
Đàm Tuấn Ngạn
Đàm Tùng Vận
Đàm Vịnh Lân
Đào Cốc Lục Tiên
Đảo Đào Hoa
Đào Hồng
Đạt Nhĩ Ba
Đế hoàng
Địch An
Địch Qua
Điền Bá Quang đãng
Điền Phản
Điện Tuyến
Diệp Bội Văn
Diệp Chấn Thanh
Diệp Đồng
Diệp Đức Nhàn
Diệp Hiểu Ảnh
Diệp Hoa
Diệp Hoan
Diệp Khải Nhân
Diệp Ngọc Khanh
Diệp Toàn Chân
Diệp Tuyền
Diệt Tuyệt Sư Thái
Diêu Thiệu Trung
Diêu Tử Linh
Định Dật sư thái
Đình Đình
Đinh Lực Kỳ
Đinh Mẫn Quân
Định Nhàn sư thái
Đinh Quốc Lâm
Đinh Tiểu Kì
Định Tĩnh sư thái
Đinh Văn Kì
Độ Ách Đại Sư
Đỗ Đức Vỹ
Độ Kiếp Đại Sư
Độ Nạn Đại Sư
Đỗ Thi Mai
Đồ Thiện Ni
Doãn Bằng
Doãn Chí Bình
Đoàn Dự
Doãn Khắc Tây
Doãn Thiên Chiếu
Đoàn Thiên Đức
Đoàn Trí Hưng
Độc Cô Cầu Bại
Độc Cô Thân Diệp
Độc Mộc Chu
Đới Chí Vĩ
Đới Diệu Minh
Đới Lập Nhẫn
Đới Mộng Mộng
Đới Thiếu Dân
Đơn Lập Văn
Đông Bông
Đông Hoa
Đồng Hoa
Đông Hoàng
Đông Phương Bất Bại
Đông Phương Hàn Thiên
Đông Phương Tử
Đổng Trác
Đồng Triệu Hòa
Du Đại Nham
Du Hồng Minh
Du Liên Châu
Dư Mặc
Dư Mặc
Dư Ngư Đồng
Du Thi Cảnh
Dư Thiên
Dư Thượng Hải
Du Tiểu Phàm
Dư Triệu Hưng
Dữ Trừng Khánh
Đức Hinh
Dung Chỉ
Dung Nham
Dung Tổ Nhi
Dung Viên
Dương Bảo Vĩ
Dương Bất Hối
Dương Cẩn Hoa
Đường Dịch
Dương Đỉnh Thiên
Dương Dương
Dương gia
Đường Gia Hào
Dương Hàn Phong
Dương Hạo
Dương Hiểu Phàm
Dương Hoài Dân
Dương Khả Hàm
Dương Khang
Dương Lâm Nguyệt
Dương Lệ Thanh
Đường Lục Da
Dương Mịch
Đường Mỹ Vân
Dương Nãi Văn
Dương Nhất Hàn
Dương Nhất Thiên
Dương Nhất Triển
Dương Quá
Đường Thần Duệ
Dương Thành Hiệp
Đường Thất Công Tử
Dương Thiết Tâm
Dương Thừa Lâm
Đường Thuỷ
Dương Tiêu
Đường Trị Bình
Đường Văn Lượng
Dương Vân Ly
Đường Vũ Triết

5. Tên nhân vật cổ trang, cổ đại vần G

Gia Luật Tề
Gia Luật Yến
Giả Tịnh Văn
Giản Bái Ân
Giản Gia Vỹ
Giản trưởng lão
Giang Hải Vô Sương
Giang Hàn
Giang Hoành Ân
Giang Mĩ Kì
Giang Nam Thất Quái
Giang Nam tứ hữu
Giang Quốc Tân
Giang Tổ Bình
Giang Tuấn Hàn

6. Tên cổ trang, cổ đại vần H

Hạ chí chưa tới
Hà Dĩ Thâm
Hà Gia Kính
Hạ Lan Du
Hạ Mạt Li
Hạ Mộc
Hà Nguyên Quân
Hà Phan
Hạ Quân Tường
Hạ Tĩnh Đình
Hà Tô Diệp
Hà Từ Hoàng
Hạ Vũ Đồng
Hạc Bút Ông
Hắc Diệp Tà Phong
Hắc Hà Vũ
Hắc Hồ Điệp
Hắc Mộc Vu
Hắc Nguyệt
Hắc Phong Tức
Hắc sát
Hải Lão
Hàn Băng Nghi
Hàn Băng Phong
Hàn Bảo Lâm
Hàn Cửu Minh
Hàn Dương Phong
Hàn Kỳ
Hàn Lam Vũ
Hàn Nhật Thiên
Hàn Thiên Anh
Hàn Tiềm
Hàn Tiềm
Hàn Trạch Minh
Hàn Tử Lam
Hàn Tử Thiên
Hằng Gia
Hầu Bội Sầm
Hầu Di Quân
Hầu Tương Đình
Hiên Viên Ngưng Tịch
Hiên Viên Triệt
Hồ Ca
Hồ Để
Hồ Định Hân
Hồ Quốc Đống
Hồ Thanh Ngưu
Hoa Tranh công chúa
Hoắc A Y
Hoắc Chính Kỳ
Hoắc Đô
Hoắc Khứ Bệnh
Hoắc Kiến Hoa
Hoắc Thanh Đồng
Hoắc Triển Bạch
Hoàn Cẩm Nam
Hoàn Nhan Bình
Hoàn Nhan Hồng Hy
Hoàn Nhan Hồng Liệt
Hoàng Cảnh Du
Hoàng Dung
Hoàng Dược Sư
Hoàng Gia Hân
Hoàng Thái Cực
Hoàng Tông Trạch
Hoàng Ưng Huân
Hồng Hoa Hội
Hồng Lăng Ba
Hồng Thất Công
Hồng Tiểu Linh
Hốt Luân Tứ Hổ
Hư Trúc
Hứa An An
Hứa An Hoa
Hứa Chí Quân
Hứa Như Vân
Hứa Quán Anh
Hứa Thiệu Dương
Hứa Tuệ Hân
Hứa Vĩ Luân
Hứa Vĩ Ninh
Huân Nguyệt Du
Huân Phàm Long
Huân Từ Liêm
Huệ Anh Hồng
Hùng Thiên Bình
Huống Minh Khiết
Hướng Vấn Thiên
Huyền Ẩn
Huyền Minh nhị lão
Huỳnh Ất Linh
Huỳnh Chí Vỹ
Huỳnh Duy Đức
Huỳnh Gia Thiên
Huỳnh Hồng Thăng
Huỳnh Nhật Hoa
Huỳnh Phẩm Nguyên
Huỳnh Thiếu Kỳ
Huỳnh Tông Trạch
Huỳnh Trọng Côn
Huỳnh Trọng Dụ
Huỳnh Vũ Hân

7. Tên cổ trang hay vần K

Kha Chấn Đông
Kha Hữu Luân
Kha Thục Cần
Kha Thúc Nguyên
Kha Tố Vân
Kha Trấn Ác
Kha Tư Lệ
Khanh Phi
Khâu Thế Huấn
Khâu Vu Đình
Khâu Xứ Cơ
Khổng Địch
Khổng Định Kì
Ko Động ngũ lão
Ko Kiến thần tăng
Ko Tính thần tăng
Ko Trí thần tăng
Ko Văn phương trượng
Khuất Trung Hằng
Khúc Dương
Khúc Linh Phong
Khúc Phi Yên
Khương Hậu Nhiên
Khương Hồng
Khưu Hạo Kỳ
Khưu Kỳ Văn
Khưu Tâm Chí
Khuynh Linh Nguyệt
Kim Hoa bà bà
Kim Luân Pháp Vương
Kim Thành Vũ
Kingkong Barbie
Kỷ Hiểu Phù
Kỷ Lượng Trúc

8. Tên phong cách cổ trang, cổ đại vần L

La Đông Phong
La Kì Kì
La Liệt
La Mẫn Trang
La Nhạc Lâm
La Quán Lan
La Quán Phong
La Quân Tả
La Thiên Trì
La Tín
La Vịnh Nhàn
Lạc Băng
Lạc Đạt Hoa
Lạc Nguyên Thông
Lạc Nhạc
Lạc Ứng Quân
Lại Nghệ
Lai Uyển Đồng
Lâm Ánh Yên
Lâm Bách Hoành
Lâm Bảo Di
Lâm Bình Chi
Lâm Bội Quân
Lâm Canh Tân
Lâm Chấn Nam
Lâm Chí Dĩnh
Lâm Chí Huyền
Lâm Chí Linh
Lâm Chiếu Hùng
Lam Chính Long
Lâm Dật Chu
Lam Diện Tinh
Lâm Dục Từ
Lâm Dương
Lâm Giai Nghi
Lâm Hải Phong
Lâm Hiểu Phong
Lâm Hữu Tinh
Lâm Hy Lôi
Lâm Khả Duy
Lâm Khải Chính
Lâm Kiến Minh
Lâm Phong
Lam Phượng Hoàng
Lam Quân Thiên
Lâm Thanh Hà
Lâm Thiên Ngọc
Lâm Thục Mẫn
Lâm Thượng
Lâm Tiểu Trạm
Lâm Tĩnh
Lâm Triều Anh
Lâm Tú Linh
Lâm Tư Nguyệt
Lâm Tử Tường
Lâm Tuệ Linh
Lâm Ức Liên
Lâm Văn Long
Lâm Vĩ
Lâm Vĩ Lam
Lâm Vi Quân
Lâm Y Thần
Lan Nhân Bích Nguyệt
Lăng Ba
Lăng Đại
Lăng Hán
Lăng Siêu
Lãnh Cơ Uyển
Lãnh Cơ Vị Y
Lao Đức Nặc
Lao Thiếu Quyên
Lập Uy Liêm
Lâu Đình Sầm
Lâu Tập Nguyệt
Lê Diệu Tường
Lê Minh
Lê Minh Nặc
Lê Mỹ Nhàn
Lê Nặc Ý
Lê Sinh
Lê Thục Hiền
Lê Tư Lai
Lê Yến San
Lệnh Hồ Xung
Lí Hâm
Liên Du Hàm
Liên Khải
Liên Thi Nhã
Liên Tịnh Văn
Liễu Ánh Nguyệt
Liệu Độc Thánh Thủ
Liễu Hãn Nhã
Liêu Khải Trí
Liêu Lệ Lệ
Liêu Lệ Quân
Liễu Y Nguyệt
Linh Thứu cung
Lỗ Chấn Thuận
Lỗ Hữu Cước
Lỗ Văn Kiệt
Lộc Trượng Khách
Long Phi Ly
Long Thiệu Hoa
Long Tuấn
Lư Quảng Trọng
Lữ San
Lữ San Lui
Lữ Tinh
Lữ Tụng Hiền
Lư Xuân Như
Lục Chi Ngang
Lục Dữ Giang
Lục Hầu Nhi
Lục Lập Đỉnh
Lục Lệ Thành
Lục Linh Đồng
Lục Minh Quân
Lục Phỉ Thanh
Lục Triển Nguyên
Lục Vô Song
Lục Vũ Bình
Lương Ái
Lương Ba La
Lương Bảo Trinh
Lương Dịch Mộc
Lương Gia Dung
Lương Gia Huy
Lương Gia Tốn
Lương Gia Vịnh
Lương Huy Tông
Lương Khiết
Lương Lạc Thi
Lương Lệ Oánh
Lương Nghệ Linh
Lương Phi Phàm
Lương Sinh
Lương Tiểu Băng
Lưỡng Triết
Lương Triều Vĩ
Lương trưởng lão
Lưu Chí Hàn
Lưu Chính Phong
Lưu Dịch Quân
Lưu Đức Khải
Lưu Gia Linh
Lưu Gia Lương
Lưu Giác
Lưu Khải Uy
Lưu Khinh Cơ
Lưu Nhược Anh
Lưu Thanh Vân
Lưu Tuyết Hoa
Lý Bình
Lý Chính Dĩnh
Lý Dịch
Lý Giai Dĩnh
Lý Hưng Văn
Lý Hương Cầm
Lý Khả Tú
Lý Khắc Cần
Lý Linh Ngọc
Lý Lượng Cần
Lý Lý Nhân
Lý Lý Tường
Lý Mạc Sầu
Lý Mộc Ngư
Lý Nguyên Chỉ
Lý Phương Văn
Lý Quốc Nghị
Lý Thần
Lý Thiên Viên
Lý Thừa Ngân
Lý Thuần
Lý Tiểu Lộ
Lý Tiểu Nhiễm
Lý Uy

9. Tên Trung Quốc cổ trang, cổ đại vần M

Mã Chân
Mã Đức Chung
Mã Kính Hiệp
Mã Quang đãng Tá
Mã Quốc Minh
Mã Tuấn Vỹ
Mạc Ảnh Quân
Mạc Đại tiên sinh
Mạc Ngôn Thương
Mạc Thanh Cốc
Mạc Thiệu Khiêm
Mạc Văn Úy
Mặc Vũ Bích Ca
Mai Diễm Phương
Mai Siêu Phong
Mạn Mạn Hồng
Mạn Mạn Thanh La
Mạnh Giác
Mạnh Kiện Hùng
Miêu Khả Tú
Miêu Kiều Vĩ
Minh Giáo
Minh Giáo Ba Tư
Minh Hiểu Khê
Minh Nhạc Y
Minh Nhị
Minh Tiền Vũ Hậu
Mộ Dung Chưng
Mộ Dung Cẩm
Mộ Dung Lục Thanh
Mộ Dung Phục
Mộ Dung Tư Hạ
Mộ Dung Vân Phượng
Mộ Ngôn
Mộc Cao Phong
Mộc Trác Luân
Mộc Uyển Thanh
Mông Cổ
Mộng Tam Sinh
Mục Niệm Từ

10. Tên nhân vật cổ trang hay, cổ đại vần N

Nam Cung Nguyệt
Nam Phái Tam Thúc
Nạp Lan Thuật
Nghi Lâm
Ngô vương Phù Sai
Ngọc Hoa
Ngôn Hy
Ngũ Hành Kỳ
Ngũ tản nhân
Ngư Tiều Canh Độc
Nguỵ Thư Diệp
Nguyệt Thượng Vô Phong
Nguyệt trầm ngâm
Nhà Cô Tô Mộ Dung
Nhã Hân Vy
Nhà Kim
Nhạc Bất Quần
Nhạc Linh San
Nhạc Tiểu Mễ
Nhậm Doanh Doanh
Nhậm Ngã Hành
Nhan Ánh Huyên
Nhất Thế Phong Lưu
Nhiêu Tuyết Mạn
Nhữ Dương Vương Phủ
Nhuận Ngọc
Ni Ma Tinh
Ninh Dịch
Ninh Trung Tắc
Ninh Viên

11. Tên cổ trang, cổ đại vần P

Phá Đầu
Phách Vương Thái Đa
Phái Tinh Tú
Phạm Dao
Phạm Hồng Hiên
Phạm Minh
Phạm Thế Kỷ
Phạm Trung Ân
Phạm Vĩ Kì
Phan Hồng
Phan Linh Linh
Phan Mĩ Thần
Phan Nghi Quân
Phan Nghinh Tử
Phan Vĩ Bách
Phan Việt Minh
Phan Việt Vân
Phan Vũ Thần
Phỉ Ngã tư Tồn
Phi Yên
Phó Bưu
Phổ Khắc
Phó Minh Hiến
Phó Nghệ Vỹ
Phó Quyên
Phò tá Mông Cổ
Phó Tiểu Ti
Phó Tử Thuần
Phong Ánh Cẩm
Phong Bất Bình
Phong cận như hoạ
Phong Đằng
Phong Thanh Dương
Phong Tử Yên
Phong Vi Huyên
Phúc Khang An
Phùng Hằng
Phùng Mạc Phong
Phương Chấn đại sư
Phương Dư Khả
Phương Hoa
Phương Hữu Đức
Phương Sinh đại sư
Phương Sổ Chân
Phương Văn Lâm

12. Tên cổ trang theo phim vần Q

Quách gia
Quách Khiếu Thiên
Quách Kính Minh
Quách Phá Lỗ
Quách Phù
Quách Phú Thành
Quách Thiện Ni
Quách Tĩnh
Quách Tương
Quan Chi Lâm
Quan Minh Mai
Quan Thục Di
Quan Thượng Phong
Quan Thượng Thần Phong
Quan Trí Bân
Quang đãng Minh tả hữu sứ
Quý trưởng lão

13. Tên theo vần S

Sam Sam tới
Sênh Ly
Sở Ly
Sở Phi Hoan
Sói Xám Mọc Cánh

14. Tên cổ đại Trung Quốc vần T

Tạ Đình Phong
Tả Đồng
Tạ Hiền
Tả Lãnh Thiền
Tạ Nghi Trân
Tả nhĩ
Tạ Tốn
Tạ Tranh
Tâm Nghiễn
Tân Ám Kỉ
Tân Di Ổ
Tần Dương
Tần Hán
Tần Khoa
Tần Mạc
Tần Phong
Tần Tống
Tân Tử
Tăng Bái Từ
Tăng Bảo Nghi
Tăng Chí Vĩ
Tăng Hoa Thiên
Tăng Hoan Đình
Tăng Sơn Dụ Kỉ
Tăng Thiếu Tông
Tăng Thuấn Hy
Tăng Vĩ Quyền
Táo Đỏ
Tào Tháo
Tây Hạ
Tề Mặc
Tề Minh
Tề Tần
Thạch Song Anh
Thạch Tu
Thái Hạnh Quyên
Thái Hoàng Nhữ
Thái Lam Khâm
Thái Phi Lâm
Thái Xán Đắc
Thẩm Thế Bằng
Thẩm Tư Thanh
Thẩm Vân Linh
Thẩm Yên
Thần Cơ Tử Tiên Vu Thông
Thần Diệc Nho
Thần tiễn Bát hùng
Thần Toán Tử Anh Cô
Thành Cát Tư Hãn
Thành Gia Ban
Thành Hoàng
Thanh thành
Thanh Thành tứ tú
Thảo Manh
Thập Nhị Bảo Thụ Vương
Thập Tứ Dạ
Thất dạ tuyết
Thất Tiểu Phúc
Thi Dịch Nam
Thích Mỹ Trân
Thiên Ái
Thiên Bảo Lâm
Thiên Chỉ Hạc
Thiên Cửu Chu
Thiên Địa Phong Lôi tứ môn
Thiên Hạ Phi Nguyên
Thiên Hạ Quy Nguyên
Thiên Hạ Vô Bệnh
Thiên Kì Vinh
Thiên kim cười
Thiên Lăng Sở
Thiên Mạc
Thiên Môn đạo nhân
Thiên Nguyệt
Thiên Nhạc Phong
Thiên Nhi Tử Hàn
Thiên Phong
Thiên sơn mộ tuyết
Thiên Tâm
Thiên Y Hữu Phong
Thiết Chưởng Bang
Thiết Đảm Trang
Thổ Phồn
Thôi Hạo Nhiên
Thư Hải Thương Sinh
Thư Nghi
Thường Bá Chí
Thường Hách Chí
Thường Kính Chi
Thường Ngộ Xuân
Thương Nguyệt
Thụy Đại Lâm
Thủy Thiên Quân
Thủy Vi Nhã
Tịch Giang Nguyên
Tịch Si Thần
Tiêu Á Hiên
Tiêu Ân Tuấn
Tiểu Chiêu
Tiểu Diệt
Tiêu Kì Nhiên
Tiểu Long Nữ
Tiêu Nại
Tiêu Nhiện mộng
Tiêu Phong
Tiểu thời đại
Tiêu Thục Thận
Tiêu Tương Đông Nhi
Tiêu Tương Tử
Tiêu Tuyết
Tiêu Vũ Đạt
Tô Dược
Tô Mịch
Tô Ngọc Hoa
Tô Tuệ Lân
Toàn Chân giáo
Toàn Chân thất tử
Toàn Phong Thần Dật
Tộc Nữ Chân
Tội Gia Tội
Tôn Diệu Uy
Tôn Gia Ngộ
Tôn Hiệp Chí
Tôn Thục Mị
Tông Chính Vô Ưu
Tống Dật Dân
Tống Đạt Dân
Tông Duy Hiệp
Tống Tân Ni
Tống Thanh Thư
Tống Thiện Bằng
Tống Tử Ngôn
Tống Viễn Kiều
Trắc Ảnh Phương Hoa
Trác Y Đình
Trầm Mông
Trần Á Lan
Trần Bảo Liên
Trần Bội Kỳ
Trần Cẩm Hồng
Trần Chí Bằng
Trần Chiêu Vinh
Trần Chính Đức
Trần Dịch
Trần Dịch Tấn
Trần Đình
Trần Đình Gia
Trần Gia Lạc
Trần Hào
Trần Hạo Dân
Trần Hiếu Chính
Trần Hiểu Đông
Trần Hiểu Húc
Trần Hiểu Tinh
Trần Hữu Lượng
Trần Huyền Phong
Trần Khải Lâm
Trần Kiện Phong
Trần Nghị
Trần Ngộ Bạch
Trần Ngọc Liên
Trần Pháp Dung
Trần Quán Hy
Trần Tầm
Trần Tầm
Trần Tiên Mai
Trần Vỹ Đình
Trang Dịch Huân
Trang Nghị
Trang Trang
Triết Biệt
Triệu Bán Sơn
Triệu Chí Kính
Triều đình nhà Thanh
Triệu Hựu Đình
Triệu Mẫn
Triêu Tiểu Thành
Trình An Nhã
Trình Anh
Trịnh Gia Dĩnh
Trình Thiên Hữu
Trịnh Thiếu Thu
Trịnh Trọng Nhân
Trịnh trưởng lão
Trương Bá Chi
Trương Dạng
Trương Đống Lương
Trương Gia Huy
Trương Học Hữu
Trương Huân Kiệt
Trương Huệ Muội
Trương Hy Ái
Trương Khởi Linh
Trương Mạn Ngọc
Trương Minh Kiệt
Trương Ngãi Gia
Trương Ngải Gia
Trương Ngọc Yến
Trương Nhã Khâm
Trương Quân Ninh
Trương Tam Phong
Trương Thần Quang đãng
Trường Thanh Tử
Trương Thiều Hàm
Trương Thuỵ
Trương Thụy Hàm
Trương Thúy Sơn
Trương Tiểu Yến
Trương Tín Triết
Trưởng Tôn Vô Cực
Trương Trác Văn
Trương Triệu Trọng
Trương Vệ Kiện
Tư Âm
Tử Bạch Kim Thanh
Tử Bạch Ngôn
Từ Cẩm Giang
Tử Cấm Thụy
Tử Cảnh Nam
Tử Dạ Thiên
Tứ đại pháp vương
Từ Đạt
Tử Dịch Quân Nguyệt
Tự Do Hành Tẩu
Tử Giải Minh
Tử Hạ Vũ
Tử Hàng Ba
Từ Hoài Ngọc
Từ Khắc
Tư Khấu Tuân Tường
Tử Khướt Thần
Tu Kiệt Giai
Tử Kiều
Tử Kỳ Tân
Tử Lam Phong
Tử Lý Khanh
Tử Mặc hàn lâm
Tử Nguyệt
Tử Nhạc Huân
Từ Nhược Tuyên
Từ Quý Anh
Tử Thiên
Từ Thiên Hoằng
Từ Thiện Ni
Tử Thiên Vũ
Từ Tiệp Nhi
Tử Ý thức
Túc Lăng Hạ
Tương Tứ Căn
Tuỳ Vũ Nhi An
Tuyết Kỳ Phong Lãnh
Tuyệt Tình Cốc
Ức Cẩm

15. Tên hay cổ trang, cổ đại vần V

Vân Phong Nguyệt tam Sứ
Văn Thái Lai
Vân Tranh
Vân Tranh
Vân Trung Ca
Vạn Ỷ Văn
Vệ Khanh
Vệ Xuân Hoa
Vi Nhất Tiếu
Vì sao đông ấm
Viên Hòa Bình
Viên San San
Viên Sĩ Tiêu
Viên Vịnh Nghi
Võ Đang Thất hiệp
Võ Đôn Nhu
Võ gia
Võ Tam Thông
Võ Thiên Phong
Vô Trần Đạo trưởng
Võ Tu Văn
Vũ Đình Văn
Vu Vạn Đình
Vũ Văn Duệ
Vương Đại Lục
Vương Duy Dương
Vương Hiểu Thần
Vương Hoành Vĩ
Vương Học Binh
Vương Kiệt
Vương Lịch Xuyên
Vương Nạn Cô
Vương Ngữ Yên
Vương Phi
Vương Thức Hiền
Vương Tín Tường
Vương Tổ Hiền
Vương Trùng Dương
Vương Truyền Nhất
Vương Tử
Vương Vũ Tiệp
Vương Xán
Xi Vưu
Xung Hư đạo trưởng

Kỳ vọng những chiếc tên cổ trang, cổ đại trên sẽ làm hài lòng độc giả!


--- Cập nhật: 11-01-2023 --- nongdanmo.com tìm được thêm bài viết Tổng hợp tên cổ trang, tên ngôn tình hay cho nữ lẫn nam từ website blogcachchoi.com cho từ khoá nhân vật cổ trang trung quốc.

Bài viết hôm nay Blog Cách Chơi sẽ tổng hợp những chiếc tên cổ trang, cổ đại và cả tên ngôn tình hay dành cho cả nam và nữ để những bạn đặt tên nhân vật game, nickname hoặc tài khoản cho zalo, facebook thì tùy.

Phong cách đặt tên cổ trang hay tiểu thuyết ngôn tình hồ hết bắt nguồn từ Trung Quốc, và dưới đây là hơn 1000 tên được sưu tầm mời bạn tham khảo qua.

1. Tổng hợp tên cổ trang, tiểu thuyết ngôn tình hay nhất hiện nay

Dưới đây là 337 chiếc tên cổ trang Trung Quốc và tên theo tiểu thuyết ngôn tình hay nhất mời bạn tham khảo qua:

Trương Dạng La Kì Kì
Tả nhĩ Trần Tiên Mai
Nhiêu Tuyết Mạn Liêu Lệ Quân
Ngọc Hoa Diệp Hoa
Diệp Chấn Thanh Diệp Hoan
Bành Quan Trung Đường Dịch
Ức Cẩm Lục Vũ Bình
Hiên Viên Ngưng Tịch Hà Tô Diệp
Dạ Ngưng Tịch Sênh Ly
Phi Yên Trần Ngộ Bạch
Lưu Giác Tôn Gia Ngộ
Mạn Mạn Thanh La Thư Nghi
Triêu Tiểu Thành Đàm Thư Mặc
Bùi Tranh Điền Phản
Tuỳ Vũ Nhi An Trầm Mông
Trần Tầm Địch An
Cửu Dạ Hồi Thập Nhị Bảo Thụ Vương
Tịch Si Thần Kim Hoa bà bà
Vì sao đông ấm Ân Thiên Chính
Dã Cố Giai Tạ Tốn
Lăng Siêu Vân Phong Nguyệt tam Sứ
Cố Tây Tước Nhữ Dương Vương Phủ
Cố Duật Hành Vân Tranh
Nguyệt Thượng Vô Phong Trưởng Tôn Vô Cực
Cố Tiểu Bắc Hắc Phong Tức
Trang Trang Tả Đồng
Đường Thần Duệ Lục Lệ Thành
Quách Kính Minh Bạch Tử Hoạ
Xi Vưu Trần Khải Lâm
Đồng Hoa Bạch Khâm Tụê
Lâm Dương Bạch Băng Băng
Tô Mịch Dạ Hoa
Phương Dư Khả Trình An Nhã
Phá Đầu An Tri Hiểu
Nhuận Ngọc Vương Lịch Xuyên
Điện Tuyến Huyền Ẩn
Tống Tử Ngôn Cưu Ma La Thập
Kingkong Barbie Chương Xuân Di
Lâm Khải Chính Fresh Quả Quả
Tự Do Hành Tẩu Khổng Địch
Hàn Tiềm Địch Qua
Táo Đỏ Mộ Ngôn
Bát Nguyệt Trường An Dung Viên
Tề Minh Phương Hoa
Dư Mặc Phó Tiểu Ti
Tử Dịch Quân Nguyệt Dung Chỉ
Thiên Nhi Tử Hàn Ngôn Hy
Thiên Phong Thư Hải Thương Sinh
La Đông Phong Tiêu Nại
Trắc Ảnh Phương Hoa Hà Dĩ Thâm
Minh Nhị Mộ Dung Vân Phượng
Lan Nhân Bích Nguyệt Thiên Y Hữu Phong
Thương Nguyệt Trương Khởi Linh
Tần Khoa Nam Phái Tam Thúc
Nạp Lan Thuật Thẩm Tư Thanh
Thiên kim cười Dương Vân Ly
Lương Phi Phàm Cừu Thiên Nhận
Mạn Mạn Hồng Cừu Thiên Trượng
Đường Thuỷ Phong Tử Yên
Hoắc Kiến Hoa Thủy Vi Nhã
Đàm Ninh Bang Dương Hiểu Phàm
Mạc Thiệu Khiêm Tống Thanh Thư
Thiên sơn mộ tuyết Minh Giáo
Thất dạ tuyết Dương Đỉnh Thiên
Lục Dữ Giang Phong Ánh Cẩm
Long Phi Ly Mộ Dung Lục Thanh
Mặc Vũ Bích Ca Lâm Tư Nguyệt
Sở Ly Mạc Ảnh Quân
Trương Thuỵ Võ Đôn Nhu
Hoắc Khứ Bệnh Võ Tu Văn
Đại Mạc Dao Mộ Dung Tư Hạ
Đông Hoa Thẩm Yên
Đường Thất Công Tử Nhan Ánh Huyên
Dạ Thiên Lăng Thẩm Vân Linh
Lao Thiếu Quyên Phong Vi Huyên
Lương Triều Vĩ Mộ Dung Cẩm
Thập Tứ Dạ Thủy Thiên Quân
Vương Học Binh Lâm Ánh Yên
Trần Hào Sở Ly
Tăng Vĩ Quyền Hàn Tiềm
Tề Mặc Cố Tiểu Bắc
Chu Ngọc Ko Văn phương trượng
Vũ Văn Duệ Ko Trí thần tăng
Thiên Hạ Vô Bệnh Trần Tầm
Tư Khấu Tuân Tường Dư Mặc
Phong cận như hoạ Lý Thừa Ngân
Vệ Khanh Vân Tranh
Lý Lý Tường Trần Hạo Dân
Lý Mộc Ngư Hứa Tuệ Hân
Lam Diện Tinh Kha Tố Vân
Cố Dạ Bạch Trần Pháp Dung
Nguỵ Thư Diệp Lý Uy
Tiêu Tương Đông Nhi Huỳnh Gia Thiên
Chương Viễn Huỳnh Hồng Thăng
Minh Tiền Vũ Hậu Lư Quảng Trọng
Tử Ý thức Tạ Tranh
Tông Chính Vô Ưu Trần Kiện Phong
Mạc Ngôn Thương Lý Lý Nhân
Tần Mạc Lãnh Cơ Uyển
Ngô vương Phù Sai Huân Nguyệt Du
Mộng Tam Sinh Hải Lão
Chiếm Nam Huyền Đào Cốc Lục Tiên
Thiên Chỉ Hạc Khúc Phi Yên
Tần Tống Dòng Khiếu Thiên
Sói Xám Mọc Cánh Diêu Tử Linh
Tào Tháo Diệp Bội Văn
Tội Gia Tội Tống Viễn Kiều
Hằng Gia Du Liên Châu
Hạ Mạt Li Bành Tử Tình
Hiên Viên Triệt Bảo Bội Như
Nhất Thế Phong Lưu Lương Ba La
Trang Nghị Lương Khiết
Nhạc Tiểu Mễ La Mẫn Trang
Tân Tử Phan Việt Minh
Hạ Mộc Phan Vũ Thần
Tử Nguyệt Phó Bưu
Hoàng Thái Cực Phổ Khắc
Đổng Trác Lý Tiểu Nhiễm
Lâm Dật Chu La Quân Tả
Hứa Chí Quân La Thiên Trì
Độc Mộc Chu Vương Hiểu Thần
Nguyệt trầm ngâm Dương Hạo
Khanh Phi Dương Hoài Dân
Lí Hâm Thảo Manh
Ninh Dịch Trần Bảo Liên
Thiên Hạ Quy Nguyên Dạ Hoàng Minh
Hạ Lan Du Hốt Luân Tứ Hổ
Phong Đằng Thiết Đảm Trang
Sam Sam tới Chu Trọng Anh
Cố Mạn Vương Hoành Vĩ
Châu Sùng Quang đãng Trần Đình Gia
Liễu Ánh Nguyệt Tăng Thuấn Hy
Liễu Y Nguyệt Phạm Thế Kỷ
Tiểu thời đại Hoàng Dược Sư
Lam Phượng Hoàng Phùng Hằng
Phương Chấn đại sư Hoàng Dung
Trần Hiếu Chính Vương Đại Lục
Tân Di Ổ Lâm Tuệ Linh
Dạ Cảnh Lan Lâm Tử Tường
Sở Phi Hoan Lâm Ức Liên
Tiêu Tuyết Bạch Quang đãng
Trình Thiên Hữu Bạch San
Lương Sinh Lê Tư Lai
Tiêu Kì Nhiên Lê Yến San
Đế hoàng Liên Khải
Thiên Hạ Phi Nguyên Lương Lạc Thi
Giang Hàn Lương Lệ Oánh
Thanh thành Chung Lệ Kì
Tiêu Nhiện mộng Chung Phái Chi
Tiểu Diệt Lữ San Lui
Mộc Cao Phong Cốc Đức Chiêu
Lao Đức Nặc Cốc Phong
Lục Hầu Nhi Bảo Hán Lâm
Tô Dược Đàm Tuấn Ngạn
Mạnh Giác Đàm Tiểu Hoàn
Vân Trung Ca Đàm Vịnh Lân
Lục Chi Ngang Lưu Khinh Cơ
Hạ chí chưa tới Lâm Tiểu Trạm
Lâu Tập Nguyệt Hoàng Cảnh Du
Tịch Giang Nguyên La Nhạc Lâm
Dung Nham La Quán Lan
Định Tĩnh sư thái Can Đình Đình
Thiên Môn đạo nhân Cận Đông
Khúc Dương Cảnh Điềm
Phách Vương Thái Đa Hồ Ca
Âu Thần Hồ Để
Minh Hiểu Khê Châu Bách Hào
Lâm Tĩnh Diệp Đồng

2. Tên cổ trang Trung Quốc, tên ngôn tình hay trong tiểu thuyết

Tiếp theo là 337 tên cổ tranh + ngôn tình hay nhất

Tiêu Á Hiên Diệp Đức Nhàn
Tiêu Ân Tuấn Diêu Thiệu Trung
Đinh Lực Kỳ La Quán Phong
Giả Tịnh Văn Lý Thần
Phương Sổ Chân Lý Thuần
Triệu Hựu Đình Lý Tiểu Lộ
Trương Nhã Khâm Phan Hồng
Trương Tín Triết Phan Nghinh Tử
Phó Minh Hiến Lâm Thanh Hà
Phó Nghệ Vỹ Lâm Văn Long
Từ Hoài Ngọc Lâm Vĩ Lam
Lâm Kiến Minh Lê Minh Nặc
Lâm Phong Lê Nặc Ý
Trương Trác Văn Lê Thục Hiền
Lương Nghệ Linh Cao Hổ
Đình Đình Cao Hùng
Đinh Tiểu Kì Cao Viên Viên
Đinh Văn Kì Lương Huy Tông
Lam Chính Long Lữ Tinh
Lam Quân Thiên Lương Ái
Tăng Thiếu Tông Lương Bảo Trinh
Tân Ám Kỉ Lương Gia Huy
Tần Dương Lương Gia Tốn
Phó Tử Thuần Lương Gia Vịnh
Tiêu Thục Thận Liên Thi Nhã
Hạ Quân Tường Lâm Thục Mẫn
Thái Xán Đắc Lâm Thượng
Liên Du Hàm Phạm Minh
Lâm Bách Hoành Trần Hiểu Húc
Lâm Canh Tân Lạc Đạt Hoa
Phan Vĩ Bách Lạc Nhạc
Phan Việt Vân Đới Chí Vĩ
Khâu Vu Đình Đới Diệu Minh
Trương Huệ Muội Lương Tiểu Băng
Trương Minh Kiệt La Vịnh Nhàn
Liêu Lệ Lệ Lăng Ba
Lỗ Chấn Thuận Hàn Nhật Thiên
Lỗ Văn Kiệt Quan Thượng Thần Phong
Bạch Dương Tiêu Vũ Đạt
Doãn Bằng Toàn Phong Thần Dật
Độc Cô Thân Diệp Hàn Tử Lam
Đông Bông Tử Hàng Ba
Giang Hải Vô Sương Tử Kiều
Đông Phương Bất Bại Tử Kỳ Tân
Lâm Giai Nghi Tử Khướt Thần
Trương Ngãi Gia Hàn Băng Phong
Lâm Chí Dĩnh Hàn Cửu Minh
Hạ Tĩnh Đình Chu Hoàng Anh
Hạ Vũ Đồng Chu Kỳ Tân
Hầu Bội Sầm Chu Nam Y
Vương Nạn Cô Chu Tử Hạ
Từ Đạt Tử Lam Phong
Lâm Khả Duy Hàn Thiên Anh
Giản Bái Ân Dương Nhất Hàn
Thường Ngộ Xuân Độ Kiếp Đại Sư
Thái Hạnh Quyên Độ Nạn Đại Sư
Thái Lam Khâm Hắc Hồ Điệp
Thái Phi Lâm Kỷ Hiểu Phù
Lâm Chí Huyền Phỉ Ngã tư Tồn
Lữ Tụng Hiền Khuynh Linh Nguyệt
Trương Đống Lương Hoắc Triển Bạch
Trương Huân Kiệt Đinh Mẫn Quân
Giản Gia Vỹ Hắc Mộc Vu
Giang Hoành Ân Hắc Nguyệt
Hứa An An Tử Nhạc Huân
Lâm Chí Linh Dạ Tinh Hàm
Lâm Chiếu Hùng Hoàn Cẩm Nam
Tăng Bái Từ Hoàng Gia Hân
Tôn Thục Mị Lãnh Cơ Vị Y
Trần Chiêu Vinh Anh Nhược Đông
Trần Dịch Diệp Ngọc Khanh
Tống Dật Dân Diệp Tuyền
Thôi Hạo Nhiên La Liệt
Hầu Di Quân Lâm Bảo Di
Khâu Thế Huấn Huỳnh Ất Linh
Lâm Hữu Tinh Bạch Á Đông
Lâm Hy Lôi Bạch Doanh Trần
Thiên Tâm Đường Văn Lượng
Khổng Định Kì Thường Kính Chi
Khương Hậu Nhiên Thần Cơ Tử Tiên Vu Thông
Kha Hữu Luân Lý Quốc Nghị
Vương Thức Hiền Hắc Diệp Tà Phong
Trần Á Lan Hắc Hà Vũ
Trần Hiểu Tinh Lưỡng Triết
Trần Bội Kỳ Lâm Thiên Ngọc
Thần Diệc Nho Lâm Dục Từ
Thi Dịch Nam Lương Gia Dung
Liễu Hãn Nhã Lý Dịch
Vương Xán Lý Lượng Cần
Vũ Đình Văn Tử Thiên Vũ
Vương Tín Tường Thiên Mạc
Tăng Hoan Đình Hàn Trạch Minh
Tăng Sơn Dụ Kỉ Lý Giai Dĩnh
Thẩm Thế Bằng Lý Phương Văn
Kim Thành Vũ Châu Hoa Kiện
Tống Đạt Dân Huỳnh Chí Vỹ
Tống Tân Ni Lại Nghệ
Trác Y Đình Lưu Đức Khải
Trang Dịch Huân Lưu Gia Linh
Vương Tử Doãn Thiên Chiếu
Viên San San Dung Tổ Nhi
Kha Thúc Nguyên Châu Huệ Mẫn
Tô Tuệ Lân Huỳnh Duy Đức
Tôn Diệu Uy Lưu Dịch Quân
Tôn Hiệp Chí Lương Dịch Mộc
Khưu Hạo Kỳ Trương Vệ Kiện
Liên Tịnh Văn Chu Nhân
Long Thiệu Hoa Lữ San
Lục Minh Quân Phạm Hồng Hiên
Kha Thục Cần Lưu Tuyết Hoa
Lạc Ứng Quân Lý Chính Dĩnh
Lai Uyển Đồng Lý Hưng Văn
Đới Mộng Mộng Huỳnh Phẩm Nguyên
Đới Thiếu Dân Huỳnh Thiếu Kỳ
Đơn Lập Văn Huỳnh Tông Trạch
Lý Linh Ngọc Huỳnh Trọng Dụ
Lâm Bội Quân Lưu Nhược Anh
Trần Chí Bằng Huỳnh Nhật Hoa
Hồng Tiểu Linh Huỳnh Vũ Hân
Hùng Thiên Bình Hoàng Tông Trạch
Huống Minh Khiết Hứa An Hoa
Quách Phú Thành Lê Diệu Tường
Lâm Vi Quân Lê Minh
Lâm Vĩ Huỳnh Trọng Côn
Vương Truyền Nhất Hồ Định Hân
Vương Vũ Tiệp Dương gia
Huân Từ Liêm Dương Thiết Tâm
Tử Lý Khanh Thiên Bảo Lâm
Tử Mặc hàn lâm Thiên Cửu Chu
Thiên Nguyệt Huệ Anh Hồng
Thiên Nhạc Phong Hứa Quán Anh
Hàn Tử Thiên Phạm Vĩ Kì
Tử Dạ Thiên Trương Thụy Hàm
Dương Dương Phương Văn Lâm
Hà Từ Hoàng Phó Quyên
Khuất Trung Hằng Huân Phàm Long
Khưu Kỳ Văn Thiên Kì Vinh
Khưu Tâm Chí Thiên Lăng Sở
Tăng Bảo Nghi Phan Linh Linh
Lâm Y Thần Trương Thần Quang đãng
Hoắc Chính Kỳ Trương Thiều Hàm
Quách Thiện Ni Hà Gia Kính
Hàn Dương Phong Hà Phan
Hàn Kỳ Hoàng Ưng Huân
Túc Lăng Hạ Lưu Chí Hàn
Tuyết Kỳ Phong Lãnh Từ Nhược Tuyên
Tư Âm Từ Tiệp Nhi
Đông Hoàng Phan Nghi Quân
Lục Linh Đồng Phan Mĩ Thần
Bành Linh Lê Mỹ Nhàn
Bành Quan Kì Tu Kiệt Giai
Quan Chi Lâm Trương Ngọc Yến
Quan Trí Bân Trương Quân Ninh
Mã Quốc Minh Từ Thiện Ni
Mã Tuấn Vỹ Từ Quý Anh
Hứa Như Vân Trịnh Trọng Nhân
Lăng Đại Tạ Nghi Trân
Lăng Hán Trần Đình
Đàm Trác Trần Nghị
Đàm Tùng Vận Tử Thiên
Dương Hàn Phong Dương Nhất Thiên
Dương Lâm Nguyệt Hắc sát
Tử Giải Minh Thái Hoàng Nhữ
Tử Hạ Vũ Trương Hy Ái
Hàn Lam Vũ Trương Tiểu Yến
Hứa Thiệu Dương Tần Hán
Lâm Tú Linh Tần Phong
Hứa Vĩ Luân Tề Tần
Hứa Vĩ Ninh Giang Mĩ Kì

3. Tổng hợp tên ngôn tình, tên Trung Quốc cổ đại hay cho nam và nữ

Tiếp tục là 337 tên Trung Quốc hay trong ngôn tình, tên cổ đại dành cho nam (đàn ông, con trai), nữ (con gái, bé gái) mời bạn xem:

Dương Quá Giang Quốc Tân
Phò tá Mông Cổ Đường Gia Hào
Doãn Khắc Tây Đỗ Thi Mai
Đạt Nhĩ Ba Lưu Gia Lương
Hoắc Đô Mã Đức Chung
Kim Luân Pháp Vương Dương Thừa Lâm
Mã Quang đãng Tá Dương Khả Hàm
Ni Ma Tinh Trịnh Thiếu Thu
Tiêu Tương Tử Trương Bá Chi
Quách Phù Châu Minh Tăng
Quách Tương Hàn Bảo Lâm
Quách Phá Lỗ Hàn Băng Nghi
Võ gia Quan Thục Di
Võ Tam Thông Quan Thượng Phong
Gia Luật Yến Tử Bạch Ngôn
Hoàn Nhan Bình Tử Cảnh Nam
Khâu Xứ Cơ Tử Cấm Thụy
Triệu Chí Kính Bành Vu Yến
Tuyệt Tình Cốc Bách Nguyên Sơn Miêu
Cầu Thiên Xích Trần Ngọc Liên
Công Tôn Chỉ Trần Quán Hy
Công Tôn Lục Ngạc Vạn Ỷ Văn
Độc Cô Cầu Bại Dương Nhất Triển
Hà Nguyên Quân Dương Mịch
Kha Trấn Ác Bạch Gia Lúc
Lục Triển Nguyên Bành Giai Tuệ
Lục Lập Đỉnh Bành Hiểu Đồng
Lục Vô Song Vương Kiệt
Trình Anh Vương Phi
Tiêu Phong Lâu Đình Sầm
Đoàn Dự Lập Uy Liêm
Hư Trúc Kha Chấn Đông
Vương Ngữ Yên Kỷ Lượng Trúc
A Châu Khương Hồng
A Tử Hầu Tương Đình
Mộc Uyển Thanh Vương Tổ Hiền
Chung Linh Trần Vỹ Đình
Đại Lý Đoàn Thị Trịnh Gia Dĩnh
Nhà Cô Tô Mộ Dung Mạc Văn Úy
Mộ Dung Phục Mai Diễm Phương
Mộ Dung Chưng Miêu Khả Tú
Linh Thứu cung Miêu Kiều Vĩ
Phái Tinh Tú Trần Cẩm Hồng
Thổ Phồn Trần Dịch Tấn
Đại Liêu Trần Hiểu Đông
Tây Hạ Giang Tổ Bình
Tộc Nữ Chân Giang Tuấn Hàn
Trần Gia Lạc Đinh Quốc Lâm
Hoắc Thanh Đồng Đồ Thiện Ni
Kha Tư Lệ Đỗ Đức Vỹ
Càn Long Dương Lệ Thanh
Hồng Hoa Hội Dương Nãi Văn
Vu Vạn Đình Viên Hòa Bình
Vô Trần Đạo trưởng Viên Vịnh Nghi
Triệu Bán Sơn Châu Thiệu Đồng
Văn Thái Lai Chu Ấu Đình
Thường Hách Chí Chu Hoa Kiện
Thường Bá Chí Thất Tiểu Phúc
Từ Thiên Hoằng Thích Mỹ Trân
Dương Thành Hiệp Tô Ngọc Hoa
Vệ Xuân Hoa Cốc Huyễn Thuần
Chương Tiến Cung Từ Ân
Lạc Băng Cửu Khổng
Thạch Song Anh Châu Lý An
Tương Tứ Căn Đới Lập Nhẫn
Dư Ngư Đồng Đức Hinh
Tâm Nghiễn Đường Mỹ Vân
Lạc Nguyên Thông Đường Trị Bình
Mộc Trác Luân Đường Vũ Triết
Hoắc A Y Chung Thừa Hàn
Viên Sĩ Tiêu Cao Vỹ Quang đãng
Trần Chính Đức Trương Gia Huy
Quan Minh Mai Trương Học Hữu
A Phàm Đề Chu Huệ
Triều đình nhà Thanh Chu Thái Thi
Phúc Khang An Cố Bảo Minh
Bạch Chấn Du Thi Cảnh
Ninh Viên Du Tiểu Phàm
Long Tuấn Dư Thiên
Phạm Trung Ân Dữ Trừng Khánh
Mã Kính Hiệp Dương Bảo Vĩ
Thụy Đại Lâm Dương Cẩn Hoa
Thành Hoàng Lý Hương Cầm
Hồ Quốc Đống Lý Khắc Cần
Chu đại nãi nãi Lư Xuân Như
Chu Ỷ Trương Ngải Gia
Chu Anh Kiệt Tạ Hiền
Mạnh Kiện Hùng Từ Khắc
Tống Thiện Bằng Từ Cẩm Giang
Mã Chân Minh Nhạc Y
Lục Phỉ Thanh Nam Cung Nguyệt
Trương Triệu Trọng Nhã Hân Vy
Lý Khả Tú Chung Lệ Đề
Lý Nguyên Chỉ Cổ Thiên Lạc
Bối Nhân Long Lâm Hải Phong
La Tín Lâm Hiểu Phong
Vương Duy Dương Diệp Hiểu Ảnh
Đường Lục Da Diệp Khải Nhân
Đồng Triệu Hòa Đào Hồng
Phương Hữu Đức Liêu Khải Trí
Lệnh Hồ Xung Đông Phương Hàn Thiên
Nhậm Doanh Doanh Đông Phương Tử
Nhạc Linh San Dạ Nguyệt
Lâm Bình Chi Thiên Ái
Nghi Lâm Cố Quán Trung
Nhạc Bất Quần Cổ Tĩnh Văn
Nhậm Ngã Hành Trương Mạn Ngọc
Lưu Chính Phong Tạ Đình Phong
Phong Thanh Dương Tăng Chí Vĩ
Tả Lãnh Thiền Tăng Hoa Thiên
Hướng Vấn Thiên Thạch Tu
Ninh Trung Tắc Thành Gia Ban
Mạc Đại tiên sinh Lưu Khải Uy
Giang Nam tứ hữu Lưu Thanh Vân
Điền Bá Quang đãng Diệp Toàn Chân
Bất Giới hòa thượng Du Hồng Minh
Lâm Chấn Nam Quách gia
Phong Bất Bình Lý Bình
Định Nhàn sư thái Quách Khiếu Thiên
Định Dật sư thái Quách Tĩnh
Bình Nhất Chỉ Bao Tích Nhược
Phương Sinh đại sư Dương Khang
Xung Hư đạo trưởng Mục Niệm Từ
Dư Thượng Hải Âu Dương gia
Thanh Thành tứ tú Âu Dương Phong
Trường Thanh Tử Âu Dương Khắc
Trương Tam Phong Đảo Đào Hoa
Võ Đang Thất hiệp Khúc Linh Phong
Du Đại Nham Cô khờ
Trương Thúy Sơn Mai Siêu Phong
Ân Lê Đình Phùng Mạc Phong
Mạc Thanh Cốc Trần Huyền Phong
Quang đãng Minh tả hữu sứ Võ Thiên Phong
Dương Tiêu Nhà Kim
Phạm Dao Hoàn Nhan Hồng Liệt
Tứ đại pháp vương Hoàn Nhan Hồng Hy
Tử Bạch Kim Thanh Đại Lý
Vi Nhất Tiếu Thần Toán Tử Anh Cô
Ân Dã Vương Đoàn Trí Hưng
Lý Thiên Viên Liệu Độc Thánh Thủ
Ân Tố Tố Ngư Tiều Canh Độc
Ân Ly Giang Nam Thất Quái
Dương Bất Hối Mông Cổ
Ngũ tản nhân Đà Lôi
Ngũ Hành Kỳ Thành Cát Tư Hãn
Thiên Địa Phong Lôi tứ môn Triết Biệt
Tiểu Chiêu Hoa Tranh công chúa
Hồ Thanh Ngưu Dòng Bang
Chu Nguyên Chương Hồng Thất Công
Minh Giáo Ba Tư Lỗ Hữu Cước
A Đại Giản trưởng lão
Triệu Mẫn Lương trưởng lão
Huyền Minh nhị lão Bành trưởng lão
Lộc Trượng Khách Lê Sinh
Hạc Bút Ông Dư Triệu Hưng
Thần tiễn Bát hùng Thiết Chưởng Bang
A Tam Toàn Chân giáo
Cương Tướng Vương Trùng Dương
Diệt Tuyệt Sư Thái Chu Bá Thông
Chu Chỉ Nhược Toàn Chân thất tử
Cô Hồng Tử Doãn Chí Bình
A Nhị Đoàn Thiên Đức
Ko Kiến thần tăng Gia Luật Tề
Ko Tính thần tăng Cổ Mộ phái
Độ Ách Đại Sư Hồng Lăng Ba
Ko Động ngũ lão Lâm Triều Anh
Tông Duy Hiệp Lý Mạc Sầu
Quý trưởng lão Tiểu Long Nữ
Trần Hữu Lượng Trịnh trưởng lão

Tổng cùng mang tới hơn 1000 chiếc tên cổ trang hay, tên ngôn tình cho bạn thả sức lựa chọn để đặt tên nhân vật hay làm gì tùy thị hiếu của bạn. Truy cập chuyên mục đặt tên để xem nhiều thể loại khác.

Tham khảo thêm:


--- Cập nhật: 17-01-2023 --- nongdanmo.com tìm được thêm bài viết Tên cổ trang hay trong game cho nam và nữ từ website gameprivate24h.com cho từ khoá nhân vật cổ trang trung quốc.

Nếu bạn đang tìm tên nam cổ trang, tên cổ trang nữ hay, tên trung quốc cổ trang hay để đặt tên game hoặc đặt tên nhân vật game thì danh sách sau đây của Game Private 24h san sẻ kỳ vọng giúp những game thủ tìm được tên ưng ý nhất.

Tên cổ trang hay cho nam

  • Tôn Diệu Uy
  • Trần Bảo Liên
  • Dạ Hoàng Minh
  • Thành Gia Ban
  • Tạ Đình Phong
  • Tăng Chí Vĩ
  • Tăng Hoa Thiên
  • Thạch Tu
  • Trần Cẩm Hồng
  • Lưu Khải Uy
  • Liêu Khải Trí
  • Đông Phương Hàn Thiên
  • Huân Nguyệt Du
  • Huân Phàm Long
  • Huân Từ Liêm
  • Thiên Kì Vinh
  • Thiên Lăng Sở
  • Cố Quán Trung
  • Đông Phương Tử
  • Thảo Manh
  • Lưu Thanh Vân
  • Diệp Hoa
  • Diệp Hoan
  • Cổ Tĩnh Văn
  • Trương Mạn Ngọc
  • Diệp Toàn Chân
  • Du Hồng Minh
  • Lãnh Huyết
  • Phong Thanh Dương
  • Tả Lãnh Thiền
  • Hướng Vấn Thiên
  • Hàn Tử Lam
  • Đới Chí Vĩ
  • Lục Thừa Phong
  • Thành Cát Tư Hãn
  • Mục Niệm Từ
  • Lý Bình
  • Quách Khiếu Thiên
  • Đông Phương Hàn Thiên
  • Dương Quá
  • Quách Tĩnh
  • Triệu Chí Kính
  • Thành Gia Ban
  • Thành Cát Tư Hãn
  • Triệu Vân
  • Triết Biệt
  • Cao Trường Cung
  • Tăng Hoa Thiên
  • Dạ Hoàng Minh
  • Tăng Chí Vĩ
  • Liêu Khải Trí
  • Huân Nguyệt Du
  • Huân Phàm Long
  • Cố Quán Trung
  • Đông Phương Tử
  • Diệp Hoan
  • Diệp Tu
  • Hàn Phi Tử
  • Hàn Cẩm Giang
  • Hàn Nhạc Y
  • Lãnh Huyết
  • Cố Tĩnh Văn
  • Thiên Lăng Sở
  • Vương Trùng Dương
  • Trương Vô Kỵ
  • Hàn Khải Nhân
  • Lam Vong Cơ
  • Ngụy Vô Tiện
  • Nhất Tiếu Nại Hà

Tên cổ trang lãnh lùng cho nữ

  • Bạch Nhã Hinh
  • ​Hạ Hầu Tuyết Y
  • ​Trầm Phong
  • ​Phùng Yên Nhiên
  • ​Ngọc Vô Trần
  • ​Tiêu Dao
  • ​​​Mạc Kỳ Giai
  • ​Bắc Thần Gia Nghi
  • ​La Tiểu Triều
  • ​Sở Thiên Ca
  • Nguyệt Kỳ Vân
  • ​Vương Cẩm Dung
  • ​Đào Yêu1
  • ​Ngụy Linh Hy
  • ​Châu Lạc Băng
  • ​Giản Gia Linh
  • ​Triệu Gia Nhi
  • ​Phượng Uyển Đình
  • ​Đinh Vũ Tình
  • ​Vi Uyển Uyển
  • ​Mộ Dung Diệp Phương
  • Thủy Thanh La
  • ​Từ Mạch Ngôn
  • ​Lý Tử Kỳ
  • ​Lôi Tuyết​
  • ​Ngọc Y Thần
  • ​Tăng Lam Di
  • ​Vũ Tịch Nhan
  • ​Phan Tiểu Du
  • ​Khương Nhã Xuyên
  • Kiều Mạn Mạn
  • Nguyễn Kha Nghi
  • Giản Thiên Huyền
  • ​Phong Vãn Nghi
  • ​Nhạc Tiếu Tiếu
  • ​Đỗ Lạc Viên
  • ​Ngô Mỹ Tú
  • ​Tần Diêu
  • ​Dịch Phong
  • ​Thường Trúc
  • ​Long Tư Viện
  • ​Vạn Linh Xuyên
  • Cung Thanh Vũ​
  • Hạ Lan Như Vũ
  • Chung Anh
  • ​Doãn Thiên Dao
  • ​Quách Mẫn Mẫn
  • ​Liêu Hạ Lăng
  • ​Trần Nhất Nhất
  • ​Nghê Hương
  • Trác Linh Tiên
  • Tạ Hàm
  • Kim Như Thuần
  • ​Tào Tuyết Anh
  • Phong Túy Vũ
  • ​Lãnh Nguyệt Tâm
  • ​Đông Phương Y Lạc
  • ​Thẩm Lăng Lăng
  • Dạ Tước Linh
  • ​Vân Mộng Vũ
  • ​Lưu Nhược Huyên
  • ​Nam Cung Dạ Tuyết
  • ​Dạ Khuynh Thành
  • ​Dương Thiên Ngọc
  • ​Liễu Hàm Yên
  • ​Võ Uyển Trinh
  • ​Lạc Tranh
  • ​Tiếu Khinh Trần
  • ​Bắc Đường Dao
  • ​Âu Dương Tuyết
  • ​Mặc Diệp
  • ​Hàn Thiên Thiên
  • ​Quân Lục Ý
  • ​Giang Vân Nguyệt
  • ​Tô Ý Lan
  • ​Nghê Tiểu Mạn
  • ​Hà Tố Tố
  • Lam Phượng Hoàng
  • Hạ Hầu Tuyết Y
  • Hạ Hầu Khinh Y
  • Tiểu Tuyết
  • Tiểu Linh Nhi
  • Đường Bảo
  • Nghệ Mạn Thiên

Tên trung quốc cổ trang hay

  • Lục Chi Ngang
  • Lâu Tập Nguyệt
  • Lâm Tĩnh
  • Phương Hoa
  • Trầm Mông
  • Ngôn Hy
  • Tiêu Nại
  • Hà Dĩ Thâm
  • Cưu Ma La Thập
  • Dung Viên
  • Lục Lệ Thành
  • Hắc Phong Tức
  • Hà Tô Diệp
  • Trần Ngộ Bạch
  • Bạch Tử Hoạ
  • Khổng Địch
  • Trưởng Tôn Vô Cực
  • Dung Nham
  • La Kì Kì
  • Sở Ly
  • Tư Khấu Tuân Tường
  • Trần Hiếu Chính
  • Âu Thần
  • Mạnh Giác
  • Nhạc Tiểu Mễ
  • Trình Thiên Hữu
  • Lương Sinh
  • Hạ Mộc
  • Hoàng Thái Cực
  • Tần Mạc
  • Ngô vương Phù Sai
  • Sở Phi Hoan
  • Tiêu Tuyết
  • Dạ Cảnh Lan
  • Hạ Lan Du
  • Hiên Viên Triệt
  • Nguỵ Thư Diệp
  • Long Phi Ly
  • Chiếm Nam Huyền
  • Tề Mặc
  • Vũ Văn Duệ
  • Tô Dược
  • Xi Vưu
  • Lâm Dương
  • Hàn Tiềm
  • La Đông Phong
  • Cố Tiểu Bắc
  • Đế hoàng
  • Lăng Siêu
  • Hiên Viên Ngưng Tịch
  • Cố Dạ Bạch

Tên cổ trang hay trong game

Tiêu Á Hiên Diệp Đức Nhàn
Tiêu Ân Tuấn Diêu Thiệu Trung
Đinh Lực Kỳ La Quán Phong
Giả Tịnh Văn Lý Thần
Phương Sổ Chân Lý Thuần
Triệu Hựu Đình Lý Tiểu Lộ
Trương Nhã Khâm Phan Hồng
Trương Tín Triết Phan Nghinh Tử
Phó Minh Hiến Lâm Thanh Hà
Phó Nghệ Vỹ Lâm Văn Long
Từ Hoài Ngọc Lâm Vĩ Lam
Lâm Kiến Minh Lê Minh Nặc
Lâm Phong Lê Nặc Ý
Trương Trác Văn Lê Thục Hiền
Lương Nghệ Linh Cao Hổ
Đình Đình Cao Hùng
Đinh Tiểu Kì Cao Viên Viên
Đinh Văn Kì Lương Huy Tông
Lam Chính Long Lữ Tinh
Lam Quân Thiên Lương Ái
Tăng Thiếu Tông Lương Bảo Trinh
Tân Ám Kỉ Lương Gia Huy
Tần Dương Lương Gia Tốn
Phó Tử Thuần Lương Gia Vịnh
Tiêu Thục Thận Liên Thi Nhã
Hạ Quân Tường Lâm Thục Mẫn
Thái Xán Đắc Lâm Thượng
Liên Du Hàm Phạm Minh
Lâm Bách Hoành Trần Hiểu Húc
Lâm Canh Tân Lạc Đạt Hoa
Phan Vĩ Bách Lạc Nhạc
Phan Việt Vân Đới Chí Vĩ
Khâu Vu Đình Đới Diệu Minh
Trương Huệ Muội Lương Tiểu Băng
Trương Minh Kiệt La Vịnh Nhàn
Liêu Lệ Lệ Lăng Ba
Lỗ Chấn Thuận Hàn Nhật Thiên
Lỗ Văn Kiệt Quan Thượng Thần Phong
Bạch Dương Tiêu Vũ Đạt
Doãn Bằng Toàn Phong Thần Dật
Độc Cô Thân Diệp Hàn Tử Lam
Đông Bông Tử Hàng Ba
Giang Hải Vô Sương Tử Kiều
Đông Phương Bất Bại Tử Kỳ Tân
Lâm Giai Nghi Tử Khướt Thần
Trương Ngãi Gia Hàn Băng Phong
Lâm Chí Dĩnh Hàn Cửu Minh
Hạ Tĩnh Đình Chu Hoàng Anh
Hạ Vũ Đồng Chu Kỳ Tân
Hầu Bội Sầm Chu Nam Y
Vương Nạn Cô Chu Tử Hạ
Từ Đạt Tử Lam Phong
Lâm Khả Duy Hàn Thiên Anh
Giản Bái Ân Dương Nhất Hàn
Thường Ngộ Xuân Độ Kiếp Đại Sư
Thái Hạnh Quyên Độ Nạn Đại Sư
Thái Lam Khâm Hắc Hồ Điệp
Thái Phi Lâm Kỷ Hiểu Phù
Lâm Chí Huyền Phỉ Ngã tư Tồn
Lữ Tụng Hiền Khuynh Linh Nguyệt
Trương Đống Lương Hoắc Triển Bạch
Trương Huân Kiệt Đinh Mẫn Quân
Giản Gia Vỹ Hắc Mộc Vu
Giang Hoành Ân Hắc Nguyệt
Hứa An An Tử Nhạc Huân
Lâm Chí Linh Dạ Tinh Hàm
Lâm Chiếu Hùng Hoàn Cẩm Nam
Tăng Bái Từ Hoàng Gia Hân
Tôn Thục Mị Lãnh Cơ Vị Y
Trần Chiêu Vinh Anh Nhược Đông
Trần Dịch Diệp Ngọc Khanh
Tống Dật Dân Diệp Tuyền
Thôi Hạo Nhiên La Liệt
Hầu Di Quân Lâm Bảo Di
Khâu Thế Huấn Huỳnh Ất Linh
Lâm Hữu Tinh Bạch Á Đông
Lâm Hy Lôi Bạch Doanh Trần
Thiên Tâm Đường Văn Lượng
Khổng Định Kì Thường Kính Chi
Khương Hậu Nhiên Thần Cơ Tử Tiên Vu Thông
Kha Hữu Luân Lý Quốc Nghị
Vương Thức Hiền Hắc Diệp Tà Phong
Trần Á Lan Hắc Hà Vũ
Trần Hiểu Tinh Lưỡng Triết
Trần Bội Kỳ Lâm Thiên Ngọc
Thần Diệc Nho Lâm Dục Từ
Thi Dịch Nam Lương Gia Dung
Liễu Hãn Nhã Lý Dịch
Vương Xán Lý Lượng Cần
Vũ Đình Văn Tử Thiên Vũ
Vương Tín Tường Thiên Mạc
Tăng Hoan Đình Hàn Trạch Minh
Tăng Sơn Dụ Kỉ Lý Giai Dĩnh
Thẩm Thế Bằng Lý Phương Văn
Kim Thành Vũ Châu Hoa Kiện
Tống Đạt Dân Huỳnh Chí Vỹ
Tống Tân Ni Lại Nghệ
Trác Y Đình Lưu Đức Khải
Trang Dịch Huân Lưu Gia Linh
Vương Tử Doãn Thiên Chiếu
Viên San San Dung Tổ Nhi
Kha Thúc Nguyên Châu Huệ Mẫn
Tô Tuệ Lân Huỳnh Duy Đức

Tên trung quốc cổ trang hay

  • Phong Đằng
  • Châu Sùng Quang đãng
  • Quách Kính Minh
  • Lương Phi Phàm
  • Tiêu Kì Nhiên
  • Lâm Dật Chu
  • Dung Chỉ
  • Đường Dịch
  • Lục Vũ Bình
  • Vân Tranh
  • Tôn Gia Ngộ
  • Hứa Chí Quân
  • Thiên Hạ Phi Nguyên
  • Đổng Trác
  • Trương Khởi Linh
  • Thanh thành
  • Nạp Lan Thuật
  • Giang Hàn
  • Dạ Hoa
  • Trình An Nhã
  • Vương Lịch Xuyên
  • Phó Tiểu Ti
  • Đàm Thư Mặc
  • Mộ Ngôn

Nhân vật cổ trang Trung Quốc

Trương Dạng La Kì Kì
Tả nhĩ Trần Tiên Mai
Nhiêu Tuyết Mạn Liêu Lệ Quân
Ngọc Hoa Diệp Hoa
Diệp Chấn Thanh Diệp Hoan
Bành Quan Trung Đường Dịch
Ức Cẩm Lục Vũ Bình
Hiên Viên Ngưng Tịch Hà Tô Diệp
Dạ Ngưng Tịch Sênh Ly
Phi Yên Trần Ngộ Bạch
Lưu Giác Tôn Gia Ngộ
Mạn Mạn Thanh La Thư Nghi
Triêu Tiểu Thành Đàm Thư Mặc
Bùi Tranh Điền Phản
Tuỳ Vũ Nhi An Trầm Mông
Trần Tầm Địch An
Cửu Dạ Hồi Thập Nhị Bảo Thụ Vương
Tịch Si Thần Kim Hoa bà bà
Vì sao đông ấm Ân Thiên Chính
Dã Cố Giai Tạ Tốn
Lăng Siêu Vân Phong Nguyệt tam Sứ
Cố Tây Tước Nhữ Dương Vương Phủ
Cố Duật Hành Vân Tranh
Nguyệt Thượng Vô Phong Trưởng Tôn Vô Cực
Cố Tiểu Bắc Hắc Phong Tức
Trang Trang Tả Đồng
Đường Thần Duệ Lục Lệ Thành
Quách Kính Minh Bạch Tử Hoạ
Xi Vưu Trần Khải Lâm
Đồng Hoa Bạch Khâm Tụê
Lâm Dương Bạch Băng Băng
Tô Mịch Dạ Hoa
Phương Dư Khả Trình An Nhã
Phá Đầu An Tri Hiểu
Nhuận Ngọc Vương Lịch Xuyên
Điện Tuyến Huyền Ẩn
Tống Tử Ngôn Cưu Ma La Thập
Kingkong Barbie Chương Xuân Di
Lâm Khải Chính Fresh Quả Quả
Tự Do Hành Tẩu Khổng Địch
Hàn Tiềm Địch Qua
Táo Đỏ Mộ Ngôn
Bát Nguyệt Trường An Dung Viên
Tề Minh Phương Hoa
Dư Mặc Phó Tiểu Ti
Tử Dịch Quân Nguyệt Dung Chỉ
Thiên Nhi Tử Hàn Ngôn Hy
Thiên Phong Thư Hải Thương Sinh
La Đông Phong Tiêu Nại
Trắc Ảnh Phương Hoa Hà Dĩ Thâm
Minh Nhị Mộ Dung Vân Phượng
Lan Nhân Bích Nguyệt Thiên Y Hữu Phong
Thương Nguyệt Trương Khởi Linh
Tần Khoa Nam Phái Tam Thúc
Nạp Lan Thuật Thẩm Tư Thanh
Thiên kim cười Dương Vân Ly
Lương Phi Phàm Cừu Thiên Nhận
Mạn Mạn Hồng Cừu Thiên Trượng
Đường Thuỷ Phong Tử Yên
Hoắc Kiến Hoa Thủy Vi Nhã
Đàm Ninh Bang Dương Hiểu Phàm
Mạc Thiệu Khiêm Tống Thanh Thư
Thiên sơn mộ tuyết Minh Giáo
Thất dạ tuyết Dương Đỉnh Thiên
Lục Dữ Giang Phong Ánh Cẩm
Long Phi Ly Mộ Dung Lục Thanh
Mặc Vũ Bích Ca Lâm Tư Nguyệt
Sở Ly Mạc Ảnh Quân
Trương Thuỵ Võ Đôn Nhu
Hoắc Khứ Bệnh Võ Tu Văn
Đại Mạc Dao Mộ Dung Tư Hạ
Đông Hoa Thẩm Yên
Đường Thất Công Tử Nhan Ánh Huyên
Dạ Thiên Lăng Thẩm Vân Linh
Lao Thiếu Quyên Phong Vi Huyên
Lương Triều Vĩ Mộ Dung Cẩm
Thập Tứ Dạ Thủy Thiên Quân
Vương Học Binh Lâm Ánh Yên
Trần Hào Sở Ly
Tăng Vĩ Quyền Hàn Tiềm
Tề Mặc Cố Tiểu Bắc
Chu Ngọc Ko Văn phương trượng
Vũ Văn Duệ Ko Trí thần tăng
Thiên Hạ Vô Bệnh Trần Tầm

Tên cổ trang hay theo tháng ngày năm sinh

Sinh ngày Một tên là Lam
Sinh ngày Hai tên là Nguyệt
Sinh ngày 3 tên là Tuyết
Sinh ngày 4 tên là Thần
Sinh ngày 5 tên là Ninh
Sinh ngày 6 tên là Bình
Sinh ngày 7 tên là Lạc
Sinh ngày 8 tên là Doanh
Sinh ngày 9 tên là Thu
Sinh ngày 10 tên là Khuê
Sinh ngày 11 tên là Ca
Sinh ngày 12 tên là Thiên
Sinh ngày 13 tên là Tâm
Sinh ngày 14 tên là Hàn
Sinh ngày 15 tên là Y
Sinh ngày 16 tên là Điểm
Sinh ngày 17 tên là Song
Sinh ngày 18 tên là Dung
Sinh ngày 19 tên là Như
Sinh ngày 20 tên là Huệ
Sinh ngày 21 tên là Đình
Sinh ngày 22 tên là Giai
Sinh ngày 23 tên là Phong
Sinh ngày 24 tên là Tuyên
Sinh ngày 25 tên là Tư
Sinh ngày 26 tên là Vy
Sinh ngày 27 tên là Nhi
Sinh ngày 28 tên là Vân
Sinh ngày 29 tên là Giang
Sinh ngày 30 tên là Phi
Sinh ngày 31 tên là Phúc

Dịch tên đệm sang tiếng trung quốc cũng tương tự cách dịch tên tiếng Việt theo ngày sinh qua tiếng Trung Quốc, tên đệm cũng được lấy theo tháng sinh

Sinh tháng Một đặt tên đệm Lam
Sinh tháng Hai đặt tên đệm Thiên
Sinh tháng 3 đặt tên đệm Bích
Sinh tháng 4 đặt tên đệm Vô
Sinh tháng 5 đặt tên đệm Song
Sinh tháng 6 đặt tên đệm Ngân
Sinh tháng 7 đặt tên đệm Ngọc
Sinh tháng 8 đặt tên đệm Kỳ
Sinh tháng 9 đặt tên đệm Trúc
Sinh tháng 10 đặt tên đệm Quân
Sinh tháng 11 đặt tên đệm Y
Sinh tháng 12 đặt tên đệm Nhược
họ việt nam bình tiếng hoa

Họ Việt Nam được lấy theo số cuối của năm sinh, ví dụ bạn sinh năm 83 thì lấy số 3, nếu sinh năm 2017 thì lấy số 7.
0 họ tiếng Trung là Liễu
Một họ tiếng Trung là Đường
Hai họ tiếng Trung là Nhan
3 họ tiếng Trung là Âu Dương
4 họ tiếng Trung là Diệp
5 họ tiếng Trung là Đông Phương
6 họ tiếng Trung là Đỗ
7 họ tiếng Trung là Lăng
8 họ tiếng Trung là Hoa
9 họ tiếng Trung là Mạc

Tên cổ trang hay cho cặp đôi

Dương Ảnh Phong – Nạp Lan Chân

Độc Cô Kiếm – Nguyệt My Nhi

Bạch Tử Họa – Hoa Thiên Cốt

Quách Tĩnh – Hoàng Dung

Dương Quá – Tiểu Long Nữ

Dạ Hoa – Bạch Thiển

Dung Chỉ – Sở Ngọc

Dận Chân – Nhược Hy

Mộ Ngôn – Quân Phất

Thẩm Ngạn – Tống Ngưng

Hắc Phong Tức – Bạch Phong Tịch

Dạ Thiên Lăng – Phượng Khanh Trần

Hạ Hỉ – Anh Hoan

Sở Bắc Tiệp – Bạch Phính Đình

Quân Phiên Tiên -Tạ Vân Thư

Húc Phượng – Cẩm Mịch

Lúc đọc qua tên cổ trang trung quốc hay trên bạn cảm thấy thế nào, mang thích hợp ko? Sử dụng để đặt tên nhân vật game là hết sẩy đấy! Nhanh tay lẹ mắt đọc qua và chọn lựa nhé!

  • Tên game tiếng anh hay và ý nghĩa
  • Tên nhân vật duy nhất vô nhị trong game
  • Tổng hợp tên nhân vật game khôi hài
  • Tên Clan Hay Trong PUBG, Liên Quân, Free Fire, CF
  • Tên Cặp Trong Game Free Fire, Liên Quân, PUBG Hay Nhất
  • Tên Game Hay – Đặt Tên Nhân Vật Hay Trong Game

Mang thể bạn quan tâm:


--- Cập nhật: 20-01-2023 --- nongdanmo.com tìm được thêm bài viết Tên Cổ Trang Hay 2022 ❤️ 1001 Tên Nhân Vật Cổ Trang Đẹp từ website symbols.vn cho từ khoá nhân vật cổ trang trung quốc.

Đặt Tên Cổ Trang Hay 2022❤️ Top 1001 Tên Nhân Vật Cổ Trang Đẹp ✅ Đủ Loại Cho Nam Nữ Hay Ý Nghĩa, Lạnh Lùng, Theo Ngày Tháng Năm Sinh…

Tên Cổ Trang Hay Ý Nghĩa

Hiện tại nhu cầu tìm kiếm những tên cổ trang hay ý nghĩa giúp đặt tên nhân vật game, facebook, zalo, tên con… ngày càng nhiều và symbols.vn trong bài này chia sẽ tới bạn bộ tên nữ cổ trang hay, tên cổ trang hay theo tháng ngày năm sinh, tên con gái cổ trang hay… đủ loại dưới đây.

Bạn sau lúc tham khảo những tên cổ dưới đây chọn cho mình một tên và muốn tên này chất hơn mang thể kết hợp Hai ứng dụng tạo tên kí tự đẹp được symbols.vn phát hành tại Việt Nam được rất nhiều bạn sử dụng sau:

👉 ❶ Tạo Tên Kí Tự Đặc Biệt

👉 ❷ TẠO TÊN CHỮ KIỂU

Tên Cổ Trang Hay Nhất

Tên Cổ Trang Lạnh Lùng

Top những tên cổ trang lạnh lùng cho nữ

  • Lý Mạc Sầu
  • Cát Băng
  • Đông Phương Bất Bại
  • Ninh Trung Tắc
  • Độc Cô cầu bại
  • Mai Phương Lý
  • Cơ Sở Kỳ
  • Dịch Mai Nữ
  • Bích Thuận Thôn
  • Lam Thuỷ Nữ.
  • Hoàng Dung (Tên lạnh lùng cho game thủ nữ)
  • Liên Thi Nhã
  • Người nào Ma Liên
  • Lâm Thục Mẫn
  • Độc Cô Vân
  • Thiết Nữ Nhi Hồng
  • Giáp Đào Nhi
  • An Băng
  • Tâm Băng

Đặt tên cổ trang lạnh lùng cho nam với bộ tên sau

  • Lãnh Huyết
  • Phong Thanh Dương
  • Tả Lãnh Thiền
  • Hướng Vấn Thiên
  • Hàn Tử Lam
  • Đới Chí Vĩ
  • Lục Thừa Phong
  • Thành Cát Tư Hãn
  • Mục Niệm Từ
  • Lý Bình
  • Quách Khiếu Thiên

Những tên lạnh lùng khác

  • Quách Tĩnh
  • Âu Dương gia
  • Âu Dương Phong
  • Âu Dương Khắc
  • Đảo Đào Hoa
  • Hoàng Dược Sư
  • Phùng Hằng
  • Mai Siêu Phong
  • Phùng Mạc Phong
  • Trần Huyền Phong
  • Mông Cổ
  • Đà Lôi
  • Khúc Linh Phong
  • Cô khờ
  • Triết Biệt
  • Hàn Băng Phong

Tên Cổ Trang Đẹp

Những mẫu Tên Cổ Trang Đẹp nhiều người sử dụng nhất:

  • Mộ Dung Lục Thanh
  • Lâm Tư Nguyệt
  • Mạc Ảnh Quân
  • Thủy Vi Nhã
  • Dương Hiểu Phàm
  • Thẩm Vân Linh
  • Cố Bảo Minh
  • Du Thi Cảnh
  • Dương Hạo
  • Dương Hoài Dân
  • Đường Vũ Triết
  • Phong Ánh Cẩm
  • Chu Huệ
  • Chu Thái Thi

Bạn Xem Bộ Mới Nhất 🆘 1001 TÊN NICK HAY 🆘

  • Dữ Trừng Khánh
  • Dương Bảo Vĩ
  • Dương Cẩn Hoa
  • Lý Hương Cầm
  • Lý Khắc Cần
  • Mộ Dung Tư Hạ
  • Mộ Dung Cẩm
  • Liễu Ánh Nguyệt
  • Liễu Y Nguyệt
  • Thẩm Yên
  • Nhan Ánh Huyên
  • Mộ Dung Vân Phượng
  • Chung Thừa Hàn
  • Cao Vỹ Quang đãng
  • Trương Gia Huy
  • Trương Học Hữu
  • Phong Vi Huyên
  • Phong Tử Yên
  • Du Tiểu Phàm
  • Dư Thiên
  • Dương Vân Ly
  • Đường Trị Bình
  • Thẩm Tư Thanh

Tên Nhân Vật Cổ Trang Hay

Bộ những tên nhân vật cổ trang hay cho nữ, nam nổi tiếng nhất

Article post on: nongdanmo.com

  • Dạ Thiên Lăng
  • Vệ Khanh
  • Lý Mộc Ngư
  • Chương Viễn
  • Tân Tử
  • Đường Thần Duệ
  • Bùi Tranh
  • Tịch Si Thần
  • Cố Duật Hành
  • Ninh Dịch
  • Phương Dư Khả
  • Nhuận Ngọc
  • Tống Tử Ngôn
  • Lâm Khải Chính
  • Hoắc Triển Bạch
  • Tần Khoa
  • Mạc Thiệu Khiêm
  • Lý Thừa Ngân
  • Lục Dữ Giang
  • Hoắc Khứ Bệnh
  • Hằng Gia
  • Thủy Thiên Quân
  • Tề Minh
  • Dư Mặc
  • Tào Tháo
  • Trang Nghị
  • Đông Hoa
  • Lâm Ánh Yên
  • Trương Dạng
  • Ngọc Hoa
  • Lưu Giác
  • Tần Tống
  • Tông Chính Vô Ưu

Tên cổ trang hay họ hàn

Những tên cổ trang hay họ hàn để bạn lựa chọn dưới đây:

  • Hàn Xuân Như
  • Hàn Ngải Gia
  • Hàn Phi Tử
  • Hàn Từ Khắc
  • Hàn Cẩm Giang
  • Hàn Nhạc Y
  • Hàn Hân Vy
  • Hàn Lệ Đề
  • Hàn Hải Phong
  • Hàn Hiểu Phong
  • Hàn Hiểu Ảnh
  • HànKhải Nhân
  • Hàn Đào Hồng

Tên Cổ Trang Hay Cho Nam

Bộ những Tên Cổ Trang Hay Cho Nam bạn tham khảo để chọn một tên hay dưới đây:

  • Tôn Diệu Uy
  • Trần Bảo Liên
  • Dạ Hoàng Minh
  • Thành Gia Ban
  • Tạ Đình Phong
  • Tăng Chí Vĩ
  • Tăng Hoa Thiên
  • Thạch Tu
  • Trần Cẩm Hồng
  • Lưu Khải Uy
  • Liêu Khải Trí
  • Đông Phương Hàn Thiên
  • Huân Nguyệt Du
  • Huân Phàm Long
  • Huân Từ Liêm
  • Thiên Kì Vinh
  • Thiên Lăng Sở
  • Cố Quán Trung
  • Đông Phương Tử
  • Thảo Manh
  • Lưu Thanh Vân
  • Diệp Hoa
  • Diệp Hoan
  • Cổ Tĩnh Văn
  • Trương Mạn Ngọc
  • Diệp Toàn Chân
  • Du Hồng Minh

Tên Cổ Trang Đẹp Cho Nữ

Top những tên cổ trang đẹp cho nữ

  • ​Bạch Nhã Hinh
  • ​Hạ Hầu Tuyết Y
  • ​Trầm Phong
  • ​Phùng Yên Nhiên
  • ​Ngọc Vô Trần
  • ​Tiêu Dao
  • ​​​Mạc Kỳ Giai
  • ​Bắc Thần Gia Nghi
  • ​La Tiểu Triều
  • ​Sở Thiên Ca
  • Nguyệt Kỳ Vân
  • ​Vương Cẩm Dung
  • ​Đào Yêu1
  • ​Ngụy Linh Hy
  • ​Châu Lạc Băng
  • ​Giản Gia Linh
  • ​Triệu Gia Nhi
  • ​Phượng Uyển Đình
  • ​Đinh Vũ Tình
  • ​Vi Uyển Uyển
  • ​Mộ Dung Diệp Phương
  • Thủy Thanh La
  • ​Từ Mạch Ngôn
  • ​Lý Tử Kỳ
  • ​Lôi Tuyết​
  • ​Ngọc Y Thần
  • ​Tăng Lam Di
  • ​Vũ Tịch Nhan
  • ​Phan Tiểu Du
  • ​Khương Nhã Xuyên
  • Kiều Mạn Mạn
  • Nguyễn Kha Nghi
  • Giản Thiên Huyền
  • ​Phong Vãn Nghi
  • ​Nhạc Tiếu Tiếu
  • ​Đỗ Lạc Viên
  • ​Ngô Mỹ Tú
  • ​Tần Diêu
  • ​Dịch Phong
  • ​Thường Trúc
  • ​Long Tư Viện
  • ​Vạn Linh Xuyên
  • Cung Thanh Vũ​
  • Hạ Lan Như Vũ
  • Chung Anh
  • ​Doãn Thiên Dao
  • ​Quách Mẫn Mẫn
  • ​Liêu Hạ Lăng
  • ​Trần Nhất Nhất
  • ​Nghê Hương
  • Trác Linh Tiên
  • Tạ Hàm
  • Kim Như Thuần
  • ​Tào Tuyết Anh

Bộ những tên cổ trang hay cho con gái khác

  • Phong Túy Vũ
  • ​Lãnh Nguyệt Tâm
  • ​Đông Phương Y Lạc
  • ​Thẩm Lăng Lăng
  • Dạ Tước Linh
  • ​Vân Mộng Vũ
  • ​Lưu Nhược Huyên
  • ​Nam Cung Dạ Tuyết
  • ​Dạ Khuynh Thành
  • ​Dương Thiên Ngọc
  • ​Liễu Hàm Yên
  • ​Võ Uyển Trinh
  • ​Lạc Tranh
  • ​Tiếu Khinh Trần
  • ​Bắc Đường Dao
  • ​Âu Dương Tuyết
  • ​Mặc Diệp
  • ​Hàn Thiên Thiên
  • ​Quân Lục Ý
  • ​Giang Vân Nguyệt
  • ​Tô Ý Lan
  • ​Nghê Tiểu Mạn
  • ​Hà Tố Tố

Ngoài ra những tên cổ trang hay cho nữ mới cập nhật giúp bạn đặt tên chất dưới đây:

  • Việt Tĩnh Nhu
  • ​Lâm Ái Ái
  • ​Bàng Lạc Băng
  • ​Túy Ly Yến
  • ​Bạch Hoa Thanh
  • ​Lục Ý Hiên
  • ​​Cố Sở Sở
  • ​Đường Lệ
  • ​Khúc Phi Lê
  • ​Tư Đồ Tịch
  • ​Hoắc Thiên
  • ​Lệ Tĩnh Uyển
  • ​Tề Hạ Trâm
  • ​Mộc Y Phàm
  • ​Tiếu Vô Trần
  • ​​Nạp Lan Vận
  • ​Tư Mã Lạc Vân
  • ​Huyền Thiên Bình
  • ​Gia Cát Tư An
  • ​Đoan Mộc Yên Vũ
  • ​Tạ Vô Song
  • ​Hồ Thiên Lam
  • ​Bùi Uyển Nguyệt
  • ​Nhan Ngọc Châu
  • ​Mộ Niệm Ngữ
  • ​Thái Lam Y
  • Phàn Như Yên
  • ​Phương Nghị Uyên
  • ​Lam Như Điềm

Tên Tiếng Trung Cổ Trang

Đặt tên tiếng trung thế kỉ trang hay với những mẫu tên ý nghĩa và dễ thương nhất dưới đây

  • Lục Chi Ngang
  • Lâu Tập Nguyệt
  • Lâm Tĩnh
  • Phương Hoa
  • Trầm Mông
  • Ngôn Hy
  • Tiêu Nại
  • Hà Dĩ Thâm
  • Cưu Ma La Thập
  • Dung Viên
  • Lục Lệ Thành
  • Hắc Phong Tức
  • Hà Tô Diệp
  • Trần Ngộ Bạch
  • Bạch Tử Hoạ
  • Khổng Địch
  • Trưởng Tôn Vô Cực
  • Dung Nham

Bổ sung những tên cổ trang trung quốc hay khác

  • La Kì Kì
  • Sở Ly
  • Tư Khấu Tuân Tường
  • Trần Hiếu Chính
  • Âu Thần
  • Mạnh Giác
  • Nhạc Tiểu Mễ
  • Trình Thiên Hữu
  • Lương Sinh
  • Hạ Mộc
  • Hoàng Thái Cực
  • Tần Mạc
  • Ngô vương Phù Sai
  • Sở Phi Hoan
  • Tiêu Tuyết
  • Dạ Cảnh Lan
  • Hạ Lan Du
  • Hiên Viên Triệt
  • Nguỵ Thư Diệp
  • Long Phi Ly
  • Chiếm Nam Huyền
  • Tề Mặc
  • Vũ Văn Duệ
  • Tô Dược
  • Xi Vưu
  • Lâm Dương
  • Hàn Tiềm
  • La Đông Phong
  • Cố Tiểu Bắc
  • Đế hoàng
  • Lăng Siêu
  • Hiên Viên Ngưng Tịch
  • Cố Dạ Bạch

Tên Cổ Trang Trong Game

Nếu bạn cần tìm những tên cổ trang hay trong game thì dưới đây là một số mẫu để bạn lựa chọn:

  • Phong Đằng
  • Châu Sùng Quang đãng
  • Quách Kính Minh
  • Lương Phi Phàm
  • Tiêu Kì Nhiên
  • Lâm Dật Chu
  • Dung Chỉ
  • Đường Dịch
  • Lục Vũ Bình
  • Vân Tranh
  • Tôn Gia Ngộ
  • Hứa Chí Quân
  • Thiên Hạ Phi Nguyên
  • Đổng Trác
  • Trương Khởi Linh
  • Thanh thành
  • Nạp Lan Thuật
  • Giang Hàn
  • Dạ Hoa
  • Trình An Nhã
  • Vương Lịch Xuyên
  • Phó Tiểu Ti
  • Đàm Thư Mặc
  • Mộ Ngôn

MỚI NHẤT ❤️ 1001 TÊN GAME HAY ❤️

BẠN XEM TRỌN BỘ ❤️ Tên Game Kiếm Hiệp ❤️

BẠN XEM TRỌN BỘ ❤️ Tên Cặp Đôi Hay Trong Game ❤️

Tên Cổ Trang Của Bạn Là Gì

Tên Cổ Trang Của Bạn Là Gì là cách tính của thời xưa để đặt tên cổ trang theo Ngày Tháng Năm Sinh, chia sẽ bạn cách tính theo bảng dưới đây.

Tên Cổ Trang Của Bạn Là Gì

Cách tính Họ theo Ngày Tháng Năm Sinh để đặt tên cổ trang: Số cuối cùng trong năm sinh của bạn chính là Họ của bạn thời Cổ Xưa . Ví dụ bạn sinh năm 1995 thì số 5 là số cuối cùng, vậy họ của bạn là Đông Phương

  • 0 : Liễu
  • 1 : Đường
  • 2 : Nhan
  • 3 : Âu Dương
  • 4 : Diệp
  • 5 : Đông Phương
  • 6 : Đỗ
  • 7 : Lăng
  • 8 : Hoa
  • 9 : Mạc

Tên Đệm được chọn theo tháng sinh để đặt chữ lót cho tên cổ trang, ví dụ bạn sinh tháng 3 thì mang tên lót là Bích

  • 1 : Lam
  • 2 : Thiên
  • 3 : Bích
  • 4 : Vô
  • 5 : Song
  • 6 : Ngân
  • 7 : Ngọc
  • 8 : Kỳ
  • 9 : Trúc
  • 10 : (ko mang tên đệm)
  • 11 : Y
  • 12 : Nhược

Tên theo ngày sinh của bạn chính là Tên của bạn bạn mang thể tra cứu những ngày trong tháng như sau bạn sinh ngày nào thì lấy tên ngày đó nhé:

  • 1 : Lam
  • 2 : Nguyệt
  • 3 : Tuyết
  • 4 : Thần
  • 5 : Ninh
  • 6 : Bình
  • 7 : Lạc
  • 8 : Doanh
  • 9 : Thu
  • 10 : Khuê
  • 11 : Ca
  • 12 : Thiên
  • 13 : Tâm
  • 14 : Hàn
  • 15 : Y
  • 16 : Điểm
  • 17 : Song
  • 18 : Dung
  • 19 : Như
  • 20 : Huệ
  • 21 : Đình
  • 22 : Giai
  • 23 : Phong
  • 24 : Tuyên
  • 25 : Tư
  • 26 : Vy
  • 27 : Nhi
  • 28 : Vân
  • 29 : Giang
  • 30 : Phi
  • 31 : Phúc
  • 32: Hải
  • 33: Thanh

Tên cổ trang hay theo tháng ngày năm sinh

Chia sẽ bạn cách đặt tên cổ trang hay theo tháng ngày năm sinh theo cách tính của bảng trên ta đặt theo những ví dụ như sau:

  • Sinh ngày 13/8/1985 mang tên cổ trang là Đông Phương Kỳ Tâm
  • Sinh ngày 1/12/1990 mang tên cổ trang là Liễu Nhược Lam
  • Sinh ngày 5/8/1995 mang tên cổ trang là Song Kỳ Ninh
  • Sinh ngày 29/7/2000 mang tên cổ trang là Liễu Ngọc Giang
  • Sinh ngày 3/9/2021 mang tên cổ trang là Đường Trúc Đình

Theo cách tính trên bạn sẽ sử dụng ngày sinh nhật của mình để tính và đặt tên cổ trang trung quốc theo tháng ngày năm sinh cho nữ hay nam theo nguyên lý trên nhé, tên tạo ra cũng hay và chất đùng ko nào.

Hoặc nếu bạn khó khăn trong việc đặt tên cổ trang của bạn theo tháng ngày năm sinh mang thể để lại yêu cầu cuối bài viết symbols.vn tương trợ tạo tên cổ trang hay theo tháng ngày năm sinh cho bạn nhé.


--- Cập nhật: 23-01-2023 --- nongdanmo.com tìm được thêm bài viết 1001+ tên cổ trang hay, ngầu, lạnh lùng cho cả nam và nữ từ website tenhay.net cho từ khoá nhân vật cổ trang trung quốc.

Bạn đang muốn tìm những tên cổ trang hay, những chiếc tên cổ trang lạnh lùng hoặc những tên cổ trang Trung Quốc ý nghĩa? Vậy hãy tham khảo những tên cổ trang hay mà chúng mình dưới đây. Bài viết này là những tên cổ trang hay cho nam và nữ mà chúng mình đã tổng hợp được, cùng tham khảo nhé.

1001 tên cổ trang hay nhất

Hiện nay xu hướng tìm những tên cổ trang hay đang là mối quan tâm của rất nhiều bạn. Mỗi chiếc tên cổ trang sẽ gắn liền với một nhân vật trong phim truyện nhất định, mang một nét cá tính đặc sắc riêng, và hết sức thích hợp để sử dụng làm nick name hay những tên nhân vật cổ trang trong game.

Gợi ý những tên cổ trang hay nhất

Dưới đây là những tên cổ trang hay theo từng phong cách, từng đối tượng:

Tên cổ trang hay cho nam

Tên cổ trang Trung Quốc hay cho nam mang rất nhiều, nhưng danh sách này là những chiếc tên cổ trang hay nhất mà chúng mình đã tổng hợp:

  • Đông Phương Hàn Thiên
  • Dương Quá
  • Quách Tĩnh
  • Triệu Chí Kính
  • Thành Gia Ban
  • Thành Cát Tư Hãn
  • Triệu Vân
  • Triết Biệt
  • Cao Trường Cung
  • Tăng Hoa Thiên
  • Dạ Hoàng Minh
  • Tăng Chí Vĩ
  • Liêu Khải Trí
  • Huân Nguyệt Du
  • Huân Phàm Long
  • Cố Quán Trung
  • Đông Phương Tử
  • Diệp Hoan
  • Diệp Tu
  • Hàn Phi Tử
  • Hàn Cẩm Giang
  • Hàn Nhạc Y
  • Lãnh Huyết
  • Cố Tĩnh Văn
  • Thiên Lăng Sở
  • Vương Trùng Dương
  • Trương Vô Kỵ
  • Hàn Khải Nhân
  • Lam Vong Cơ
  • Ngụy Vô Tiện
  • Nhất Tiếu Nại Hà

Tên cổ trang đẹp cho nữ

Dưới đây là gợi ý những tên cổ trang hay cho con gái, tên cổ trang cho nữ hay và ý nghĩa nhất:

  • Lam Phượng Hoàng
  • Hạ Hầu Tuyết Y
  • Hạ Hầu Khinh Y
  • Tiểu Tuyết
  • Tiểu Linh Nhi
  • Đường Bảo
  • Nghệ Mạn Thiên
  • Mạc Kỳ Giai
  • Giai Kỳ Như Mộng
  • Sở Thiên Ca
  • Phùng Yên Nhiên
  • Tiểu Phong
  • Bạch Nhã HÌnh
  • Nguyêt Kỳ Vân
  • Vương Cẩm Dung
  • Ngụy Linh Hy
  • ​Ngọc Y Thần
  • ​Vũ Tịch Nhan
  • Trường Bồng Bồng
  • Hoắc Thành Quân
  • Khúc Tiểu Đàn
Những tên cổ trang đẹp cho nữ
  • Bộ Manh Manh
  • ​Châu Lạc Băng
  • ​Giản Gia Linh
  • ​Triệu Gia Nhi
  • ​Phượng Uyển Đình
  • ​Mộ Dung Diệp Phương
  • Mộc Uyển Thanh
  • Kiều Mạn Mạn
  • Giản Thiên Huyền
  • Vạn Linh Xuyên
  • Cung Thanh Vũ​
  • Chung Anh
  • ​Doãn Thiên Dao
  • Hạ Lan Như Vũ
  • Trác Linh Tiên
  • Quách Mẫn Mẫn
  • Liêu Hạ Lăng
  • ​Lãnh Nguyệt Tâm
  • Đông Phương Y Lạc
  • Dạ Tước Linh
  • Vân Mộng Vũ
  • Tô Ý Lan
  • ​Nghê Tiểu Mạn
  • ​Hà Tố Tố
  • ​Lâm Ái Ái
  • ​Bạch Hoa Thanh
  • Cố Sở Sở
  • Tề Hạ Trâm
  • Mộc Y Phàm
  • ​Gia Cát Tư An
  • Đoan Mộc Yên Vũ
  • Tạ Vô Song
  • Hồ Thiên Lam
  • Phương Nghị Uyên
  • ​Lam Như Điềm

Tên cổ trang lạnh lùng cho nữ

  • Đông Phương Bất Bại
  • ​Nam Cung Dạ Tuyết
  • Lý Mạc Sầu
  • Cơ Sở Kỳ
  • Mai Siêu Phong
  • Liên Thi Nhã
  • Ninh Trung Tắc
  • Lam Thuỷ Nữ
  • Bích Thuận Thôn
  • Lâm Thục Mẫn
  • Độc Cô Vân
  • Tâm Băng
  • An Băng
  • Cát Băng
  • Mai Phương Lý
  • Dịch Mai Nữ
  • Người nào Ma Liên
  • Thiết Nữ Nhi Hồng
  • Giáp Đào Nhi
  • Mục Niệm Từ
  • Lãnh Cơ Uyển
  • Lãnh Cơ Vị Y
  • Băng Ngân Tuyết
  • Diệp Băng Băng
  • Nam Cung Nguyệt
  • Tà Uyển Như
  • Hàn Kỳ Tuyết
  • Tuyết Băng Tâm
  • Tuyết Linh Linh
  • Hàn Tĩnh Chi
  • Tử Hàn Tuyết
  • Hàn Yên Nhi
  • Thanh Ngân Vân
  • Thẩm Nhược Giai
  • Lam Tuyết Y

Tên cổ trang lạnh lùng cho nam

  • Độc Cô Cầu Bại
  • Lãnh Huyết
  • Phong Thanh Dương
  • Hàn Tử Lam
  • Đới Chí Vĩ
  • Tả Lãnh Thiền
  • Hướng Vấn Thiên
  • Lục Thừa Phong
  • Quách Khiếu Thiên
  • Hoắc Thiệu Hằng
  • Phong Dương Chu Vũ
  • Phong Thần Vũ
  • Lạc Nguyệt Dạ
  • Tử Nhạc Huân
  • Ái Tử Lạp
  • Chu Hắc Minh
  • Dương Lâm Nguyệt
  • Tử Lam Phong
  • Lăng Phong Sở
  • Hắc Nguyệt
  • Lý Phong Chi Ấn
  • Mộc Khinh Ưu
  • Huyết Từ Ca
  • Sát Thiên Mạch
  • Sát Địch Giả
  • Song Thiên Lãnh
  • Huyết Vô Phàm
  • Dạ Thiên Ấn Tử
  • Huyết Bạch Vũ Thanh

Tên cổ trang hay cho cặp đôi

Tên cổ trang cho cặp đôi

Dương Ảnh Phong – Nạp Lan Chân

Độc Cô Kiếm – Nguyệt My Nhi

Bạch Tử Họa – Hoa Thiên Cốt

Quách Tĩnh – Hoàng Dung

Dương Quá – Tiểu Long Nữ

Dạ Hoa – Bạch Thiển

Dung Chỉ – Sở Ngọc

Dận Chân – Nhược Hy

Mộ Ngôn – Quân Phất

Thẩm Ngạn – Tống Ngưng

Source: nongdanmo.com

Hắc Phong Tức – Bạch Phong Tịch

Dạ Thiên Lăng – Phượng Khanh Trần

Hạ Hỉ – Anh Hoan

Sở Bắc Tiệp – Bạch Phính Đình

Quân Phiên Tiên -Tạ Vân Thư

Húc Phượng – Cẩm Mịch

Tên cổ trang của bạn là gì (theo tháng ngày năm sinh)

Nếu những tên cổ trang chúng mình vừa gợi ý bên trên còn quá xa lạ thì sao bạn ko thử tìm tên cổ trang của bạn là gì qua bảng đối chiếu tên cổ trang theo tháng ngày năm sinh nhỉ?

Bước 1: Họ là chữ chiếc trước hết trong họ của bạn

A – Mộ Dung

B – Đường

C – Vu

D – Lệ

F – Nhiếp

G – Cố

H – Đông Phương

K – Bạch

L – Nam Cung

M – Công Tôn

N – Tư Đồ

O – Uất Trì

P – Tư Ko

Q – Lam

R – Thiệu

S – Tây Môn

T – Nhan

X – Âu Dương

Y – Thượng Quan

Bước 2: Tên đệm là tháng sinh âm lịch của bạn 

– Tên đệm tên cổ trang cho con gái:

  1.  Chân
  2. Song
  3. Ngưng
  4. Trúc
  5. Nhược
  6. Tử
  7. Ảnh
  8. Diệc
  9. Y
  10. Băng

– Tên đệm tên cổ trang cho con trai:

  1. Tuyệt
  2. Dật
  3. Hàn
  4. Phong
  5. Tiêu
  6. Vân
  7. Lãng
  8. Hiên
  9. Hải
  10. Nguyên
  11. Thiên
  12. Tích

Bước 3: Tên chính là ngày sinh âm lịch của bạn

– Tên cổ trang cho con gái:

  1. Phỉ
  2. Tinh
  3. Kỳ
  4. Du
  5. Hinh
  6. Hương
  7. Ái
  8. Lộ
  9. Lạc
  10. Hiên
  11. Nhi
  12. Huyên
  13. Tuyết
  14. Nguyệt
  15. Doanh
  16. Lăng
  17. Dung
  18. Ngân
  19. Liễu
  20. Như
  21. Ức
  22. Vân
  23. Giai
  24. Tuyên
  25. Tịch
  26. Tôn
  27. Đình
  28. Tâm
  29. Vận
  30. Nhiên
  31. Yên

– Tên cổ trang cho con trai:

  1. Ngôn
  2. Lạc
  3. Song
  4. Nhai
  5. Dạ
  6. Ngân
  7. Thanh
  8. Kỷ
  9. Trần
  10. Dương
  11. Dao
  12. Bích
  13. Ko
  14. Thương
  15. Trúc
  16. Hàm
  17. Ngữ
  18. Luân
  19. Tân
  20. Vĩnh
  21. Lâu
  22. Thành
  23. Hằng
  24. Châu
  25. Minh
  26. Lam
  27. Thuấn
  28. Hạ

Ví dụ nhé, mình họ Ngô, sinh ngày 15/11, vậy tên cổ trang của mình sẽ là: Tư Đồ Vô Thương ^^.

Thật thuần tuý đúng nào, tên cổ trang của bạn là gì vậy, đừng quên comment san sẻ cho chúng mình biết với nha.

Tham khảo thêm một số bài viết liên quan khác:

  • Tên cặp đôi ngôn tình Trung Quốc
  • Tên kiếm hiệp hay, tên kiếm hiệp đẹp

Trên đây là những gợi ý về tên cổ trang hay,  tên cổ trang lạnh lùng độc đáo, ý nghĩa nhất. Mong rằng qua bài viết này bạn đã tìm được một tên cổ trang Trung Quốc thật ưng ý cho riêng mình. Chúc bạn mang những giây phút vui vẻ và nếu mang gì thắc mắc, hãy để lại comment và chúng mình sẽ trả lời trong vòng 24 giờ.


--- Cập nhật: 23-01-2023 --- nongdanmo.com tìm được thêm bài viết Tổng hợp tên cổ trang, tên ngôn tình hay cho Nam và Nữ từ website tenhaynhat.com cho từ khoá nhân vật cổ trang trung quốc.

Via @: nongdanmo.com

Bạn là một tín đồ của thể loại tiểu thuyết ngôn tình và phim cổ trang Trung Quốc. Vì thế bạn đang muốn tìm một cái tên theo phong cách này để làm nickname, tên tài khoản hoặc nhân vật trong game của mình.

Tên hay nhất xin được giới thiệu đến bạn những tên cổ trang, ngôn tình hay nhất dành cho nam và nữ.

Hãy cùng nhau tìm hiểu ngay bây giờ nào.

Tổng hợp tên cổ trang, ngôn tình hay hay nhất

  • Mộ Dung Vân Phượng
  • Thẩm Tư Thanh
  • Dương Vân Ly
  • Phong Tử Yên
  • Thủy Vi Nhã
  • Dương Hiểu Phàm
  • Thẩm Vân Linh
  • Liễu Ánh Nguyệt
  • Liễu Y Nguyệt
  • Phong Ánh Cẩm
  • Mộ Dung Lục Thanh
  • Lâm Tư Nguyệt
  • Mạc Ảnh Quân
  • Mộ Dung Tư Hạ
  • Thẩm Yên
  • Nhan Ánh Huyên
  • Phong Vi Huyên
  • Mộ Dung Cẩm

Tên cổ trang, ngôn tình hay trong tiểu thuyết Trung Quốc

  • Thủy Thiên Quân
  • Lâm Ánh Yên
  • Trương Dạng
  • Ngọc Hoa
  • Lưu Giác
  • Đường Thần Duệ
  • Bùi Tranh
  • Tịch Si Thần
  • Cố Duật Hành
  • Tề Minh
  • Dư Mặc
  • Phương Dư Khả
  • Nhuận Ngọc
  • Tống Tử Ngôn
  • Lâm Khải Chính
  • Hoắc Triển Bạch
  • Tần Khoa
  • Mạc Thiệu Khiêm
  • Lý Thừa Ngân
  • Lục Dữ Giang
  • Hoắc Khứ Bệnh
  • Đông Hoa
  • Dạ Thiên Lăng
  • Vệ Khanh
  • Lý Mộc Ngư
  • Chương Viễn
  • Tần Tống
  • Tông Chính Vô Ưu
  • Tào Tháo
  • Trang Nghị
  • Tân Tử
  • Hằng Gia
  • Ninh Dịch
  • Đổng Trác
  • Lâm Dật Chu
  • Hứa Chí Quân
  • Phong Đằng
  • Châu Sùng Quang đãng
  • Quách Kính Minh
  • Thiên Hạ Phi Nguyên
  • Giang Hàn
  • Thanh thành
  • Nạp Lan Thuật
  • Lương Phi Phàm
  • Tiêu Kì Nhiên
  • Đường Dịch
  • Lục Vũ Bình
  • Vân Tranh
  • Tôn Gia Ngộ
  • Đàm Thư Mặc
  • Mộ Ngôn
  • Dạ Hoa
  • Trình An Nhã
  • Vương Lịch Xuyên
  • Phó Tiểu Ti
  • Dung Chỉ
  • Trương Khởi Linh
  • Ngôn Hy
  • Tiêu Nại
  • Hà Dĩ Thâm
  • Cưu Ma La Thập
  • Dung Viên
  • Phương Hoa
  • Trầm Mông
  • Lục Lệ Thành
  • Bạch Tử Hoạ
  • Khổng Địch
  • Trưởng Tôn Vô Cực
  • Hắc Phong Tức
  • Hà Tô Diệp
  • Trần Ngộ Bạch
  • Lục Chi Ngang
  • Lâu Tập Nguyệt
  • Dung Nham
  • Lâm Tĩnh
  • La Kì Kì
  • Tô Dược
  • Âu Thần
  • Mạnh Giác
  • Nhạc Tiểu Mễ
  • Trình Thiên Hữu
  • Lương Sinh
  • Sở Phi Hoan
  • Tiêu Tuyết
  • Đế hoàng
  • Trần Hiếu Chính
  • Dạ Cảnh Lan
  • Hạ Lan Du
  • Hiên Viên Triệt
  • Hạ Mộc
  • Hoàng Thái Cực
  • Tần Mạc
  • Ngô vương Phù Sai
  • Chiếm Nam Huyền
  • Tề Mặc
  • Vũ Văn Duệ
  • Cố Dạ Bạch
  • Nguỵ Thư Diệp
  • Long Phi Ly
  • Sở Ly
  • Tư Khấu Tuân Tường
  • Hàn Tiềm
  • La Đông Phong
  • Cố Tiểu Bắc
  • Xi Vưu
  • Lâm Dương
  • Lăng Siêu
  • Hiên Viên Ngưng Tịch
  • Trần Tầm

Tổng hợp tên cổ trang, ngôn tình Trung Quốc hay cho nam và nữ

  • Trần Hạo Dân
  • Trần Pháp Dung
  • Trần Kiện Phong
  • Lý Lý Nhân
  • Lý Uy
  • Huỳnh Gia Thiên
  • Huỳnh Hồng Thăng
  • Lư Quảng Trọng
  • Tạ Tranh
  • Lãnh Cơ Uyển
  • Huân Nguyệt Du
  • Hải Lão
  • Bành Quan Trung
  • Bành Tử Tình
  • Bảo Bội Như
  • Lương Ba La
  • Lương Khiết
  • Dòng Khiếu Thiên
  • Diêu Tử Linh
  • Diệp Bội Văn
  • Diệp Chấn Thanh
  • La Mẫn Trang
  • Hoắc Kiến Hoa
  • Đàm Ninh Bang
  • Phan Việt Minh
  • Phan Vũ Thần
  • Phó Bưu
  • Phổ Khắc
  • Lý Tiểu Nhiễm
  • La Quân Tả
  • La Thiên Trì
  • Vương Hiểu Thần
  • Vương Hoành Vĩ
  • Trần Đình Gia
  • Vương Học Binh
  • Trần Hạo Dân
  • Trần Hào
  • Tăng Vĩ Quyền
  • Tăng Thuấn Hy
  • Phạm Thế Kỷ
  • Vương Đại Lục
  • Lâm Tuệ Linh
  • Lâm Tử Tường
  • Lâm Ức Liên
  • Bạch Quang đãng
  • Bạch San
  • Lê Tư Lai
  • Lê Yến San
  • Liên Khải
  • Lương Lạc Thi
  • Lương Lệ Oánh
  • Chung Lệ Kì
  • Chung Phái Chi
  • Lữ San Lui
  • Cốc Đức Chiêu
  • Cốc Phong
  • Bảo Hán Lâm
  • Đàm Tuấn Ngạn
  • Đàm Tiểu Hoàn
  • Đàm Vịnh Lân
  • Lưu Khinh Cơ
  • Lâm Tiểu Trạm
  • Hoàng Cảnh Du
  • La Nhạc Lâm
  • La Quán Lan
  • Can Đình Đình
  • Cận Đông
  • Cảnh Điềm
  • Hồ Ca
  • Hồ Để
  • Châu Bách Hào
  • Diệp Đồng
  • Diệp Đức Nhàn
  • Diêu Thiệu Trung
  • La Quán Phong
  • Lý Thần
  • Lý Thuần
  • Lý Tiểu Lộ
  • Phan Hồng
  • Phan Nghinh Tử
  • Lâm Thanh Hà
  • Lâm Văn Long
  • Lâm Vĩ Lam
  • Lê Minh Nặc
  • Lê Nặc Ý
  • Lê Thục Hiền
  • Cao Hổ
  • Cao Hùng
  • Cao Viên Viên
  • Lương Huy Tông
  • Lữ Tinh
  • Lương Ái
  • Lương Bảo Trinh
  • Lương Gia Huy
  • Lương Gia Tốn
  • Lương Gia Vịnh
  • Liên Thi Nhã
  • Lâm Thục Mẫn
  • Lâm Thượng
  • Phạm Minh
  • Trần Hiểu Húc
  • Lạc Đạt Hoa
  • Lạc Nhạc
  • Đới Chí Vĩ
  • Đới Diệu Minh
  • Lương Tiểu Băng
  • La Vịnh Nhàn
  • Lăng Ba
  • Hàn Nhật Thiên
  • Quan Thượng Thần Phong
  • Tiêu Vũ Đạt
  • Toàn Phong Thần Dật
  • Hàn Tử Lam
  • Tử Hàng Ba
  • Tử Kiều
  • Tử Kỳ Tân
  • Tử Khướt Thần
  • Hàn Băng Phong
  • Hàn Cửu Minh
  • Chu Hoàng Anh
  • Chu Kỳ Tân
  • Chu Nam Y
  • Chu Tử Hạ
  • Tử Lam Phong
  • Hàn Thiên Anh
  • Dương Nhất Hàn
  • Hắc Hồ Điệp
  • Hắc Mộc Vu
  • Hắc Nguyệt
  • Tử Nhạc Huân
  • Tử Ý thức
  • Thiên Chỉ Hạc
  • Dạ Tinh Hàm
  • Hoàn Cẩm Nam
  • Hoàng Gia Hân
  • Lãnh Cơ Vị Y
  • Bạch Á Đông
  • Bạch Doanh Trần
  • Anh Nhược Đông
  • Diệp Ngọc Khanh
  • Diệp Tuyền
  • La Liệt
  • Lâm Bảo Di
  • Huỳnh Ất Linh
  • Lý Quốc Nghị
  • Hắc Diệp Tà Phong
  • Hắc Hà Vũ
  • Tử Thiên Vũ
  • Thiên Mạc
  • Hàn Trạch Minh
  • Hắc Diệp Tà Phong
  • Hắc Hà Vũ
  • Tử Thiên Vũ
  • Lý Giai Dĩnh
  • Lưỡng Triết
  • Lâm Thiên Ngọc
  • Lâm Dục Từ
  • Lương Gia Dung
  • Lý Dịch
  • Lý Lượng Cần
  • Lý Phương Văn
  • Châu Hoa Kiện
  • Huỳnh Chí Vỹ
  • Huỳnh Duy Đức
  • Lưu Dịch Quân
  • Lương Dịch Mộc
  • Lại Nghệ
  • Lưu Đức Khải
  • Lưu Gia Linh
  • Doãn Thiên Chiếu
  • Dung Tổ Nhi
  • Châu Huệ Mẫn
  • Trương Vệ Kiện
  • Chu Nhân
  • Lữ San
  • Phạm Hồng Hiên
  • Huỳnh Tông Trạch
  • Huỳnh Trọng Dụ
  • Lưu Nhược Anh
  • Lưu Tuyết Hoa
  • Lý Chính Dĩnh
  • Lý Hưng Văn
  • Huỳnh Phẩm Nguyên
  • Huỳnh Thiếu Kỳ
  • Huỳnh Nhật Hoa
  • Hứa An Hoa
  • Lê Diệu Tường
  • Lê Minh
  • Huỳnh Trọng Côn
  • Huỳnh Vũ Hân
  • Hoàng Tông Trạch
  • Hồ Định Hân
  • Huệ Anh Hồng
  • Hứa Quán Anh
  • Phạm Vĩ Kì
  • Phan Linh Linh
  • Trương Thần Quang đãng
  • Trương Thiều Hàm
  • Trương Thụy Hàm
  • Phương Văn Lâm
  • Phó Quyên
  • Lâm Tử Tường
  • Lâm Văn Long
  • Huân Nguyệt Du
  • Huân Phàm Long
  • Thiên Kì Vinh
  • Thiên Lăng Sở
  • Thiên Mạc
  • Hàn Trạch Minh
  • Thiên Bảo Lâm
  • Thiên Cửu Chu
  • Hà Gia Kính
  • Hà Phan
  • Hoàng Ưng Huân
  • Lưu Chí Hàn
  • Lê Mỹ Nhàn
  • Tu Kiệt Giai
  • Từ Nhược Tuyên
  • Từ Tiệp Nhi
  • Phan Nghi Quân
  • Phan Mĩ Thần
  • Phan Nghinh Tử
  • Trương Ngọc Yến
  • Trương Quân Ninh
  • Từ Thiện Ni
  • Từ Quý Anh
  • Trịnh Trọng Nhân
  • Tạ Nghi Trân
  • Trần Đình
  • Trần Nghị
  • Tử Thiên
  • Dương Nhất Thiên
  • Tử Dịch Quân Nguyệt
  • Thiên Nhi Tử Hàn
  • Thiên Phong
  • Hắc Nguyệt
  • Hắc sát
  • Thái Hoàng Nhữ
  • Trương Hy Ái
  • Trương Tiểu Yến
  • Tần Hán
  • Tần Phong
  • Tề Tần
  • Tiêu Á Hiên
  • Tiêu Ân Tuấn
  • Đinh Lực Kỳ
  • Giả Tịnh Văn
  • Phương Sổ Chân
  • Triệu Hựu Đình
  • Trương Nhã Khâm
  • Trương Tín Triết
  • Phó Minh Hiến
  • Phó Nghệ Vỹ
  • Từ Hoài Ngọc
  • Lâm Kiến Minh
  • Lâm Phong
  • Lâm Thanh Hà
  • Trương Trác Văn
  • Lương Gia Huy
  • Lương Nghệ Linh
  • Đình Đình
  • Đinh Tiểu Kì
  • Đinh Văn Kì
  • Lam Chính Long
  • Lam Quân Thiên
  • Tăng Thiếu Tông
  • Tân Ám Kỉ
  • Tần Dương
  • Phó Tử Thuần
  • Tiêu Thục Thận
  • Hạ Quân Tường
  • Thái Xán Đắc
  • Liên Du Hàm
  • Lâm Bách Hoành
  • Lâm Canh Tân
  • Phan Vĩ Bách
  • Phan Việt Vân
  • Khâu Vu Đình
  • Trương Huệ Muội
  • Trương Minh Kiệt
  • Liêu Lệ Lệ
  • Lỗ Chấn Thuận
  • Lỗ Văn Kiệt
  • Bạch Dương
  • Doãn Bằng
  • Độc Cô Thân Diệp
  • Đông Bông
  • Giang Hải Vô Sương
  • Đông Phương Bất Bại
  • Trương Ngãi Gia
  • Lâm Chí Dĩnh
  • Hạ Tĩnh Đình
  • Hạ Vũ Đồng
  • Hầu Bội Sầm
  • Thái Hạnh Quyên
  • Thái Lam Khâm
  • Thái Phi Lâm
  • Lâm Chí Huyền
  • Lâm Dục Từ
  • Lâm Giai Nghi
  • Lữ Tụng Hiền
  • Trương Đống Lương
  • Trương Huân Kiệt
  • Lâm Khả Duy
  • Giản Bái Ân
  • Giản Gia Vỹ
  • Giang Hoành Ân
  • Hứa An An
  • Lâm Chí Linh
  • Lâm Chiếu Hùng
  • Tăng Bái Từ
  • Tôn Thục Mị
  • Tống Dật Dân
  • Thôi Hạo Nhiên
  • Hầu Di Quân
  • Khâu Thế Huấn
  • Lâm Hữu Tinh
  • Lâm Hy Lôi
  • Thiên Tâm
  • Khổng Định Kì
  • Khương Hậu Nhiên
  • Kha Hữu Luân
  • Vương Thức Hiền
  • Trần Á Lan
  • Trần Hiểu Tinh
  • Trần Bội Kỳ
  • Trần Chiêu Vinh
  • Trần Dịch
  • Trần Tiên Mai
  • Liêu Lệ Quân
  • Liễu Hãn Nhã
  • Vương Xán
  • Vũ Đình Văn
  • Vương Tín Tường
  • Tăng Hoan Đình
  • Tăng Sơn Dụ Kỉ
  • Thẩm Thế Bằng
  • Thần Diệc Nho
  • Thi Dịch Nam
  • Kim Thành Vũ
  • Tống Đạt Dân
  • Tống Tân Ni
  • Trác Y Đình
  • Trang Dịch Huân
  • Vương Tử
  • Viên San San
  • Kha Thúc Nguyên
  • Tô Tuệ Lân
  • Tôn Diệu Uy
  • Tôn Hiệp Chí
  • Khưu Hạo Kỳ
  • Liên Tịnh Văn
  • Long Thiệu Hoa
  • Lục Minh Quân
  • Hứa Tuệ Hân
  • Kha Tố Vân
  • Kha Thục Cần
  • Lạc Ứng Quân
  • Lai Uyển Đồng
  • Lao Thiếu Quyên
  • Lương Triều Vĩ
  • Đới Mộng Mộng
  • Đới Thiếu Dân
  • Đơn Lập Văn
  • Lý Linh Ngọc
  • Lâm Bảo Di
  • Lâm Bội Quân
  • Trần Chí Bằng
  • Hồng Tiểu Linh
  • Hùng Thiên Bình
  • Huống Minh Khiết
  • Quách Phú Thành
  • Lâm Vi Quân
  • Lâm Vĩ
  • Vương Truyền Nhất
  • Vương Vũ Tiệp
  • Huân Phàm Long
  • Huân Từ Liêm
  • Tử Lý Khanh
  • Tử Mặc hàn lâm
  • Thiên Nguyệt
  • Thiên Nhạc Phong
  • Hàn Tử Thiên
  • Tử Dạ Thiên
  • Dương Dương
  • Hà Từ Hoàng
  • Khuất Trung Hằng
  • Khưu Kỳ Văn
  • Khưu Tâm Chí
  • Tăng Bảo Nghi
  • Lâm Y Thần
  • Hoắc Chính Kỳ
  • Hoắc Kiến Hoa
  • Quách Thiện Ni
  • Hàn Dương Phong
  • Hàn Kỳ
  • Túc Lăng Hạ
  • Tuyết Kỳ Phong Lãnh
  • Tư Âm
  • Đông Hoàng
  • Lục Linh Đồng
  • Bành Linh
  • Bành Quan Kì
  • Quan Chi Lâm
  • Quan Trí Bân
  • Mã Quốc Minh
  • Mã Tuấn Vỹ
  • Hứa Như Vân
  • Lăng Đại
  • Lăng Hán
  • Đàm Trác
  • Đàm Tùng Vận
  • Dương Hàn Phong
  • Dương Lâm Nguyệt
  • Tử Giải Minh
  • Tử Hạ Vũ
  • Hàn Lam Vũ
  • Hứa Thiệu Dương
  • Lâm Tú Linh
  • Hứa Vĩ Luân
  • Hứa Vĩ Ninh
  • Giang Mĩ Kì
  • Giang Quốc Tân
  • Đường Gia Hào
  • Đỗ Thi Mai
  • Lưu Gia Lương
  • Mã Đức Chung
  • Dương Thừa Lâm
  • Dương Khả Hàm
  • Trịnh Thiếu Thu
  • Trương Bá Chi
  • Châu Minh Tăng
  • Hàn Bảo Lâm
  • Hàn Băng Nghi
  • Quan Thục Di
  • Quan Thượng Phong
  • Tử Bạch Ngôn
  • Tử Cảnh Nam
  • Tử Cấm Thụy
  • Bành Vu Yến
  • Bách Nguyên Sơn Miêu
  • Trần Ngọc Liên
  • Trần Quán Hy
  • Vạn Ỷ Văn
  • Dương Nhất Triển
  • Dương Mịch
  • Bạch Gia Lúc
  • Bành Giai Tuệ
  • Bành Hiểu Đồng
  • Vương Kiệt
  • Vương Phi
  • Lâu Đình Sầm
  • Lập Uy Liêm
  • Liên Khải
  • Kha Chấn Đông
  • Kỷ Lượng Trúc
  • Khương Hồng
  • Hầu Tương Đình
  • Vương Tổ Hiền
  • Trần Vỹ Đình
  • Trịnh Gia Dĩnh
  • Mạc Văn Úy
  • Mai Diễm Phương
  • Miêu Khả Tú
  • Miêu Kiều Vĩ
  • Trần Cẩm Hồng
  • Trần Dịch Tấn
  • Trần Hiểu Đông
  • Trần Khải Lâm
  • Bạch Khâm Tụê
  • Bạch Băng Băng
  • Giang Tổ Bình
  • Giang Tuấn Hàn
  • Đinh Quốc Lâm
  • Đồ Thiện Ni
  • Đỗ Đức Vỹ
  • Dương Lệ Thanh
  • Dương Nãi Văn
  • Viên Hòa Bình
  • Viên Vịnh Nghi
  • Châu Thiệu Đồng
  • Chu Ấu Đình
  • Chu Hoa Kiện
  • Thất Tiểu Phúc
  • Thích Mỹ Trân
  • Tô Ngọc Hoa
  • Cốc Huyễn Thuần
  • Cung Từ Ân
  • Cửu Khổng
  • Châu Lý An
  • Đới Lập Nhẫn
  • Đức Hinh
  • Đường Mỹ Vân
  • Đường Trị Bình
  • Đường Vũ Triết
  • Dương Hạo
  • Dương Hoài Dân
  • Chung Thừa Hàn
  • Cao Vỹ Quang đãng
  • Trương Gia Huy
  • Trương Học Hữu
  • Chu Huệ
  • Chu Thái Thi
  • Cố Bảo Minh
  • Du Thi Cảnh
  • Du Tiểu Phàm
  • Dư Thiên
  • Dữ Trừng Khánh
  • Dương Bảo Vĩ
  • Dương Cẩn Hoa
  • Lý Hương Cầm
  • Lý Khắc Cần
  • Lư Xuân Như
  • Trương Ngải Gia
  • Tạ Hiền
  • Từ Khắc
  • Từ Cẩm Giang
  • Minh Nhạc Y
  • Nam Cung Nguyệt
  • Nhã Hân Vy
  • Chung Lệ Đề
  • Cổ Thiên Lạc
  • Lâm Hải Phong
  • Lâm Hiểu Phong
  • Diệp Hiểu Ảnh
  • Diệp Khải Nhân
  • Đào Hồng
  • Liêu Khải Trí
  • Đông Phương Hàn Thiên
  • Đông Phương Tử
  • Thảo Manh
  • Tôn Diệu Uy
  • Trần Bảo Liên
  • Dạ Hoàng Minh
  • Dạ Nguyệt
  • Thiên Ái
  • Huân Nguyệt Du
  • Huân Phàm Long
  • Huân Từ Liêm
  • Thiên Kì Vinh
  • Thiên Lăng Sở
  • Cố Quán Trung
  • Cổ Tĩnh Văn
  • Trương Mạn Ngọc
  • Tạ Đình Phong
  • Tăng Chí Vĩ
  • Tăng Hoa Thiên
  • Thạch Tu
  • Thành Gia Ban
  • Trần Cẩm Hồng
  • Lưu Khải Uy
  • Lưu Thanh Vân
  • Diệp Hoa
  • Diệp Hoan
  • Diệp Toàn Chân
  • Du Hồng Minh

--- Cập nhật: 30-01-2023 --- nongdanmo.com tìm được thêm bài viết Tên tiếng Trung cổ trang hay cho nữ từ website dichthuatmientrung.com.vn cho từ khoá nhân vật cổ trang trung quốc.

Những người mê phim cổ trang Trung Quốc thường thích tìm cho con gái mình một chiếc tên đẹp nào đó. Nếu bạn chưa nghĩ ra được chiếc tên nào thích hợp, chúng tôi mang những gợi ý cho bạn dưới đây và kỳ vọng mang thể lọt vào tầm mắt bạn một chiếc tên phù thống nhất.

Tổng hợp những tên tiếng Trung hay cho Nữ, Bé gái, Con gái 

Tên tiếng việt Phiên âm Chữ Hán Ý nghĩa tên Trung Quốc hay
Cẩn Mai jǐn méi 瑾梅 瑾 ngọc đẹp, 梅 hoa mai
Di Giai yí jiā 怡佳 phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong
Giai Kỳ jiā qí 佳琦 mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp
Hải Quỳnh hǎi qióng 海琼 琼 một loại ngọc đẹp
Hâm Đình xīn tíng 歆婷 歆: vui vẻ, 婷 tươi đẹp, xinh đẹp
Hân Nghiên xīn yán 欣妍 xinh đẹp, vui vẻ
Hi Văn xī wén 熙雯 đám mây xinh đẹp
Họa Y huà yī 婳祎 thùy mị, xinh đẹp
Kha Nguyệt kē yuè 珂玥 珂 ngọc thạch, 玥 ngọc trai thần
Lộ Khiết lù jié 露洁 trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương
Mộng Phạn mèng fàn 梦梵 梵 thanh tịnh
Mỹ Lâm měi lín 美琳 xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát
Mỹ Liên měi lián 美莲 xinh đẹp như hoa sen
Ninh Hinh níng xīn 宁馨 rét mướt, yên lặng
Nghiên Dương yán yáng 妍洋 biển xinh đẹp
Ngọc Trân yù zhēn 玉珍 trân quý như ngọc
Nguyệt Thiền yuè chán 月婵 xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng
Nhã Tịnh yǎ jìng 雅静 điềm đạm nho nhã, thanh nhã
Như Tuyết rú xuě 茹雪 xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết
Nhược Vũ ruò yǔ 若雨 giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ
Quân Dao jùn yáo 珺瑶 珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp
Tịnh Hương jìng xiāng 静香 điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp
Tịnh Kỳ jìng qí 静琪 an tĩnh, ngon ngoãn
Tịnh Kỳ jìng qí 婧琪 người con gái tài hoa
Tịnh Thi jìng shī 婧诗 người con gái mang tài
Tú Ảnh xiù yǐng 秀影 thanh tú, xinh đẹp
Tuyết Lệ xuě lì 雪丽 đẹp đẽ như tuyết
Tuyết Nhàn xuě xián 雪娴 nhã nhặn, thanh tao, hiền thục
Tư Duệ sī ruì 思睿 người con gái thông minh
Tư Duệ sī ruì 思睿 người con gái thông minh
Thanh Hạm qīng hàn 清菡 thanh tao như đóa sen
Thanh Nhã qīng yǎ 清雅 nhã nhặn, thanh tao
Thần Phù chén fú 晨芙 hoa sen lúc rạng đông
Thi Hàm shī hán 诗涵 mang tài văn học, mang nội hàm
Thi Nhân shī yīn 诗茵 nho nhã, lãng mạn
Thi Tịnh shī jìng 诗婧 xinh đẹp như thi họa
Thịnh Hàm shèng hán 晟涵 晟 ánh sáng rực rỡ, 涵 bao dung
Thịnh Nam shèng nán 晟楠 晟 ánh sáng rực rỡ, 楠 kiên cố, vững chắc
Thư Di shū yí 书怡 dịu dàng nho nhã, được lòng người
Thường Hi cháng xī 嫦曦 dung mạo đẹp như Hằng Nga, mang trí tiến thủ như Thần Hi
Uyển Dư wǎn yú 婉玗 xinh đẹp, ôn thuận
Uyển Đình wǎn tíng 婉婷 hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa
Vũ Đình yǔ tíng 雨婷 thông minh, dịu dàng, xinh đẹp
Vũ Gia yǔ jiā 雨嘉 tinh khiết, ưu tú
Y Na yī nà 依娜 phong thái xinh đẹp

Tên tiếng Trung thế kỉ trang hay cho nữ

Bạch Tiểu Nhi Lãnh Cơ Uyển
Bạch Uyển Nhi Lãnh Cơ Vị Y
Băng Ngân Tuyết Lãnh Hàn Băng
Cẩn Duệ Dung Liễu Huệ Di
Cố Tịnh Hải Liễu Nguyệt Vân
Diệp Băng Băng Liễu Thanh Giang
Du Du Lan Liễu Vân Nguệt
Đào Nguyệt Giang Lục Hy Tuyết
Đoàn Tiểu Hy Minh Nhạc Y
Đường Bích Vân Nam Cung Nguyệt
Gia Linh Nhã Hân Vy
Hạ Giang Nhạc Y Giang
Hạ Như Ân Nhược Hy Ái Linh
Hà Tĩnh Hy Phan Lộ Lộ
Hàn Băng Tâm Tạ Tranh
Hàn Kỳ Âm Tà Uyển Như
Hàn Kỳ Tuyết Tuyết Băng Tâm
Hàn Tiểu Hy Tuyết Linh Linh
Hàn Tĩnh Chi Tử Hàn Tuyết
Hàn Yên Nhi Thanh Ngân Vân
Hiên Huyên Thẩm Nhược Giai
Hồng Minh Nguyệt Thiên Kỳ Nhan
Khả Vi Thiên Ngột Nhiên
Lạc Tuyết Giang Triệu Vy Vân
Lam Tuyết Y Y Trân

Tên tiếng Trung hay cho nữ với ý nghĩa “xinh đẹp đoan trang”

1. Diễm An

Hán tự: 艳安 (Yàn Ān)

Ý nghĩa: Diễm An mang tức thị “xinh đẹp” và “bình yên”. “Diễm” trong “diễm lệ”, mang tức thị đẹp. “An” trong “an tâm”, “nhàn nhã”, tức thị bình yên, ko sóng gió.

2. Diễm Tinh

Hán tự: 艳晶 (Yàn Jīng)

Ý nghĩa: “Diễm” trong “kiều diễm”, “diễm lệ”, mang tức thị đẹp. “Tinh” được ghép từ ba bộ nhật (日 – mặt trời), mang tức thị óng ánh, trong suốt. Diễm Tinh tượng trưng cho một vẻ đẹp trong sáng như pha lê, vừa tinh khôi, lại vừa lộng lẫy.

3. Diệu Hàm

Hán tự: 妙涵 (Miào Hán)

Ý nghĩa: “Diệu” trong “tuyệt diệu”, “diệu kỳ”, mang tức thị “hay”, “đẹp”. “Hàm” trong “bao hàm”, “súc tích”, mang tức thị ẩn chứa, bao gồm. Diệu Hàm là chiếc tên sử dụng để đặt cho những cô gái với ý tức thị “cô gái sở hữu những điều tốt đẹp”.

4. Giai Ý

Hán tự: 佳懿 (Jiā Yì)

Ý nghĩa: Giai Ý mang tức thị xinh đẹp, tiết hạnh. “Giai” trong “mĩ nhân”, “giai thoại”, tức thị đẹp. “Ý” trong “ý đức”, “ý phạm”, tức thị thuần mĩ, nhu hòa.

5. Hân Nghiên

Hán tự: 欣妍 (Xīn Yán)

Ý nghĩa: Hân Nghiên mang tức thị vui vẻ và xinh đẹp, là sự kết hợp giữa “Hân” trong “hoan hỉ”, “hân hạnh” và “Nghiên” trong “bách hoa tranh nghiên” (trăm hoa đua nở).

6. Hoài Diễm

Hán tự: 怀艳 (Huái Yàn)

Ý nghĩa: Hoài Diễm tượng trưng cho vẻ đẹp gây thương nhớ, kết hợp giữa “Hoài” trong “hoài niệm” và “Diễm” trong “diễm lệ”.

7. Kiều Nga

Hán tự: 娇娥 (Jiāo É)

Ý nghĩa: Kiều Nga mang tức thị vẻ đẹp tuyệt sắc. “Kiều” trong “kiều diễm”, tức thị mềm mại đáng yêu. “Nga” trong “Hằng nga”, tức thị mỹ mạo hơn người.

8. Mạn Nhu

Hán tự: 曼柔 (Mán Róu)

Ý nghĩa: “Mạn” trong “mạn vũ”, tức thị điệu múa uyển chuyển. “Nhu” trong “ôn nhu”, tức thị mềm mại, ôn hòa.

9. Mẫn Hoa

Hán tự: 敏花 (Mǐn Huā)

Ý nghĩa: Mẫn Hoa mang hàm ý là “bông hoa tài trí”. “Mẫn” trong trong “sáng láng”, “cần mẫn”, tức thị nhanh nhẹn, sáng suốt. “Hoa” tức thị bông hoa, hình ảnh ẩn dụ thường sử dụng cho những cô gái.

10. Mẫn Văn

Hán tự: 敏文 (Mǐn Wén)

Ý nghĩa: Mẫn Văn chỉ những cô gái thông minh, mang học vấn tốt. “Mẫn” trong “sáng láng”, “cần mẫn”, tức thị nhanh nhẹn, sáng suốt. “Văn” trong “văn nhân”, “văn nghệ”, ý chỉ tri thức, văn học.

11. Mộng Đình

Hán tự: 梦婷 (Méng Tíng)

Ý nghĩa: Mộng Đình gợi lên hình ảnh một cô gái mộng mơ, xinh đẹp. Chữ “Mộng” có nhẽ là ko quá xa lạ vì được sử dụng khá nhiều, thường xuất hiện trong những từ như “giấc mộng”, “mộng mơ”. Còn chữ “Đình” (婷) trong tiếng Trung thì thường được sử dụng để đặt tên cho con gái như Đình Đình, Sính Đình,… với ý tức thị “xinh đẹp”.

12. Mộng Khiết

Hán tự: 梦洁 (Méng Jié)

Ý nghĩa: “Mộng” trong “mộng mơ”, “Khiết” trong “thanh khiết”. Mộng Khiết mang thể hiểu là “giấc mơ trong trẻo”, một chiếc tên hay dành cho những cô gái thơ ngây, trong sáng, lạc quan.

13. Mỹ Oánh

Hán tự: 美莹 (Měi Yíng)

Ý nghĩa: Mỹ Oánh tượng trưng cho vẻ đẹp trong sáng. “Mỹ” mang tức thị “đẹp”, còn “Oánh” tượng trưng cho sự “trong suốt”, óng ánh như ngọc

14. Nghệ Giai

Hán tự: 艺佳 (Yì Jiā)

Ý nghĩa: “Nghệ” trong “nghệ thuật”, “văn nghệ”, tức thị tài hoa. “Giai” trong “mĩ nhân”, “giai thoại”, tức thị xinh đẹp. Nghệ Giai là chiếc tên tượng trưng cho vẻ đẹp hoàn mỹ, “mang tài, mang sắc”.

15. Ngôn Diễm

Hán tự: 言艳 (Yán Yàn)

Ý nghĩa: Ngôn Diễm là tên gọi dành cho những cô gái đoan trang, tư chất hơn người, xuất phát từ chữ “Ngôn” trong “ngôn từ” và “Diễm” trong “diễm lệ”.

16. Nhã Tịnh

Hán tự: 雅静 (Yǎ Jìng)

Ý nghĩa: “Nhã” trong “tao nhã”, “thanh nhã”. “Tịnh”, còn mang cách đọc khác là “tĩnh”, bắt nguồn từ “yên tĩnh”, “tĩnh lặng”. Nhã Tịnh mang tức thị dịu dàng, trầm ổn.

17. Phương Hoa

Hán tự: 芳华 (Fāng Huā)

Ý nghĩa: “Phương” tức thị “hương thơm”, tương tự như cỏ thơm (芳草 – phương thảo). “Hoa” bắt nguồn từ “phồn hoa”, tức thị rực rỡ, xinh đẹp

18. Thư Nhiễm

Hán tự: 舒苒 (Shū Rǎn)

Ý nghĩa: “Thư” trong “thư thái”, “thư thả”. “Nhiễm” trong “nhiễm nhiễm”, thường sử dụng trong văn thơ để miêu tả cây cỏ xanh tươi, mềm mại.

19. Tĩnh Hương

Hán tự: 静香 (Jìng Xiāng)

Ý nghĩa: Tĩnh Hương tức thị “hương thơm tĩnh lặng”, tượng trưng cho vẻ đẹp thanh tao, khiêm tốn, ko phô trương, ồn ào.

20. Tịnh Thi

Hán tự: 婧诗 (Jìng Shī)

Ý nghĩa: Tinh Thi mang tức thị người cô gái đẹp như thơ. “Tịnh” chỉ người con gái tài hoa. “Thi” bắt nguồn từ “thi ca”, “thơ phú”.

21. Tư Mỹ

Hán tự: 姿美 (Zī Měi)

Ý nghĩa: Tư Mỹ tức thị vẻ ngoài xinh đẹp. “Tư” trong “tư sắc”, “Mỹ” trong “mỹ lệ”.

22. Uyển Đình

Hán tự: 婉婷 (Wǎn Tíng)

Ý nghĩa: Uyển Đình mang tức thị xinh đẹp, nhẹ nhõm. “Uyển” trong “uyển chuyển”, “Đình” trong “phinh đình” (xinh đẹp, duyên dáng).

23. Uyển Ngưng

Hán tự: 婉凝 (Wǎn Níng)

Ý nghĩa: “Uyển” trong “uyển chuyển”, tượng trưng cho sự mềm mại, thanh thoát. “Ngưng” là sự tụ hội, xuất phát từ “ngưng đọng”, “ngưng kết”. Uyển Ngưng tượng trưng cho cô gái sở hữu vẻ đẹp dịu dàng, tao nhã.

24. Uyển Như

Hán tự: 婉如 (Wǎn Rú)

Ý nghĩa: Uyển Như chỉ người con gái mang vẻ đẹp trong sáng, nhẹ nhõm. “Uyển” bắt nguồn từ “uyển chuyển”, mang tức thị mềm mại, khéo léo.

25. Viên Hân

Hán tự: 媛欣(Yuàn Xīn)

Ý nghĩa: Trong tiếng Trung, “Viên” thường sử dụng để chỉ người con gái đẹp, còn “Hân” trong “hoan hỉ” thì mang tức thị mừng rỡ, vui tươi. Do đó, chiếc tên Viên Hân sử dụng để chỉ một cô gái đẹp mang cuộc sống vui vẻ, vô tư.

Liên hệ với chuyên gia lúc cần tương trợ

Article post on: nongdanmo.com

Recommended For You

About the Author: Bảo