Mách bạn lời chia buồn bằng Tiếng Đức ý nghĩa

Mách bạn lời chia buồn bằng Tiếng Đức ý nghĩa

Kế bên những câu chúc, MIDTrans cũng kỳ vọng bạn sở hữu thể bỏ túi cho mình những Lời chia buồn bằng Tiếng Đức để sử dụng vào văn cảnh cần thiết. Cùng MIDTrans theo dõi bài viết sau đây để hiểu hơn về chủ đề hôm nay nhé!

Lời chia buồn bằng Tiếng Đức

1. Xin gửi lời chia buồn.

Unser Beileid.

2. Cho tôi gửi lời chia buồn.

Mein Beileid.

3. Lời chia buồn và lời chúc mừng.

Unser Beileid und unsere Glückwünsche.

4. Cho chúng tôi gửi lời chia buồn.

Mein Beileid.

5. Và lời chia buồn của tôi tới ông.

Und ich dir meines.

6. Lời chia buồn trong ngày ko vui này.

 Unser Beileid an diesem traurigen Tag.

7. Gửi lời chia buồn của tôi tới anh.

Ich bekunde dir mein Beileid.

8. Xin sở hữu lời chia buồn với bà quả phụ.

Der Witwe mein Beileid.

9. Lời chia buồn của thần, thưa hoàng hậu Xie.

Mein Beileid, Kaiserin Xie.

10. Chúng ta nên ngỏ lời chia buồn, đúng ko?

Wir sollen unser Beileid bezeugen, oder?

Article post on: nongdanmo.com

11. Nhiều lời chia buồn khắp toàn cầu được gởi tới.

Beileidsbezeugungen aus der ganzen Welt trafen ein.

12. Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn Đưa Ra Lời Chia Buồn

Erste Präsidentschaft bekundet Mitgefühl

13. Xin hãy nhận lời chia buồn của tôi về cha cô.

Ich möchte Ihnen mein aufrichtiges Beileid aussprechen.

14. Bạn sở hữu thể viết những lời chia buồn ngắn gọn nào?

 Was könnte in so einer Karte stehen?

15. Thoạt đầu anh Ousmane vui lòng chấp nhận những lời chia buồn.

 Zunächst war Ousmane froh über ihre Anteilnahme.

Source: nongdanmo.com

16. Xin hãy nhận lời chia buồn của tôi, dù sở hữu tương đối muộn.

Bitte akzeptieren sie mein Beileid, so spät es auch sein mag.

17. Gửi lời chia buồn sâu sắc của tôi tới vợ ông nhé.

 Mein herzliches Beileid an Ihre Frau.

18. Ko người nào cần lời chia buồn hay lời giảng giải của ông cả.

Niemand wünscht sich Ihre Anteilnahme oder Ihre Entschuldigungen.

19. Xin nhận lời chia buồn chậm trễ, nhưng thành thật này, thưa bà.

 Ich darf Ihnen mein aufrichtiges, wenn auch verspätetes Beileid ausdrücken.

Via @: nongdanmo.com

20. Ta cũng tới gửi lời chia buồn và hỏi thăm yên ủi con.

Auch bin ich hier, Euch mein Beileid auszusprechen und mit Euch zu fühlen.

21. Thưa bà Thống soái, xin gửi lời chia buồn tâm thành nhất của tôi.

Frau Kanzlerin, mein aufrichtiges Beileid.

22. Nhà băng Sắt đã ko cử ông tới đây để bộc bạch lời chia buồn.

 Der Eisernen Bank geht es nicht um Beileid.

23. Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc tới gia đình và bạn bè của ông York.

 Wir möchten Mr. Yorks Familie und Freunden unser tiefstes Beileid ausdrücken.

24. Tôi và Hannah muốn gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới Đệ nhất Phu nhân và Tổng thống.

Hannah und ich sprechen… der First Lady und dem Präsidenten unser aufrichtiges Beileid aus.

25. Một lần nữa, tôi xin gửi lời chia buồn tới đứa cháu chết cháy của ngài Mộ tai nạn kinh khủng.

 Mein herzliches Beileid, weil Euer Neffe bei dem schrecklichen Unfall verbrannte.

26. Chính tổng thống Hoa Kỳ thời bấy giờ – John F. Kennedy đã đọc lời chia buồn tại tang lễ của ông.

Der US-amerikanische Präsident John F. Kennedy sprach in einer öffentlichen Stellungnahme sein Beileid aus.

27. Chúng tôi xin bộc bạch tình yêu thương và lời chia buồn tâm thành tới Chị Malm cùng con cháu của họ.

Wir sprechen Schwester Malm, ihren Kindern und Enkelkindern unsere Liebe und unser aufrichtiges Beileid aus.

Trong trường hợp nếu bạn đang sở hữu nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công việc, làm việc tại Đức thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả những loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Đức và trái lại. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nhé, nhà cung cấp của Tổ chức chúng tôi phục vụ 24/24 đáp ứng tất cả nhu cầu khách hàng.

Liên hệ với chuyên gia lúc cần tương trợ

Article post on: nongdanmo.com

Recommended For You

About the Author: Bảo