Từ điển Anh Việt “controller” là gì?

Từ điển Anh Việt
“controller” là gì?

controller

    • người rà soát, người kiểm soát
    • quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller)
    • (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, sức ép, tốc độ của máy...)


 bộ điều chỉnh
  • PH controller: bộ điều chỉnh độ Ph
  • automatic controller: bộ điều chỉnh tự động
  • automatic temperature recorder controller: bộ điều chỉnh nhiệt tự ghi
  • capacity controller: bộ điều chỉnh công suất
  • electro-hydraulic controller: bộ điều chỉnh điện-thủy lực
  • electro-pneumatic controller: bộ điều chỉnh điện-khí nén
  • first-level controller: bộ điều chỉnh chính
  • flow controller: bộ điều chỉnh lưu lượng
  • humidity controller: bộ điều chỉnh độ ẩm
  • hydraulic controller: bộ điều chỉnh thủy lực
  • integral controller: bộ điều chỉnh tích hợp
  • level controller: bộ điều chỉnh mức (lỏng)
  • master controller: bộ điều chỉnh chính
  • multiple-speed floating controller: bộ điều chỉnh nhiều tốc độ
  • photoelectric controller: bộ điều chỉnh (kiểu) quang đãng điện
  • pneumatic controller: bộ điều chỉnh (kiểu) khí nén
  • position controller: bộ điều chỉnh vị trí
  • pressure controller: bộ điều chỉnh áp suất
  • rate-of-flow controller: bộ điều chỉnh lưu lượng
  • reduced-order controller: bộ điều chỉnh theo trình tự giảm
  • second-level controller: bộ điều chỉnh thứ cấp
  • self-operated controller: bộ điều chỉnh trực tiếp (tự động)
  • self-operating controller: bộ điều chỉnh tự động
  • single-purpose controller: bộ điều chỉnh chuyên dụng
  • speed controller: bộ điều chỉnh tốc độ
  • submaster controller: bộ điều chỉnh phụ
  • temperature controller: bộ điều chỉnh nhiệt độ
  • time cycle controller: bộ điều chỉnh chu trình
  • torque controller: bộ điều chỉnh mômen xoắn
  • welding controller: bộ điều chỉnh hàn
  •  bộ điều khiển
    Giảng giải EN: A device that directs the transmission of information over the data links of a network; it is controlled by a program either within the device or in a processor to which the controller is connected.
    Giảng giải VN: Thiết bị truyền thông tin qua đường liên kết dữ liệu của một mạng, được điều khiển bởi chương trình trong thiết bị hoặc bộ xử lý nối với bộ điều khiển.
  • CRT controller: bộ điều khiển CRT
  • FDC floppy disk controller: bộ điều khiển đĩa mềm
  • I/O controller: bộ điều khiển nhập/xuất
  • Network Access controller (NAC): bộ điều khiển truy nhập mạng
  • PD controller (proportional plus derivative controller): bộ điều khiển tỷ lệ-đạo hàm
  • Pi controller: bộ điều khiển PI
  • access controller: bộ điều khiển truy nhập
  • acoustic controller: bộ điều khiển âm thanh
  • air traffic controller: bộ điều khiển ko lưu
  • arbitration bus controller (ABC): bộ điều khiển buýt phân xử
  • automatic controller: bộ điều khiển tự động
  • barrel controller: bộ điều khiển kiểu tang
  • base station controller: bộ điều khiển trạm gốc
  • basic controller: bộ điều khiển chính
  • basic controller: bộ điều khiển cơ bản
  • cache controller: bộ điều khiển cache
  • cam controller: bộ điều khiển kiểu cam
  • chopper bar controller: bộ điều khiển thanh ngắt
  • chopper bar controller: bộ điều khiển thanh ngắt quãng
  • closed-loop controller: bộ điều khiển vòng đóng
  • cluster controller: bộ điều khiển nhóm
  • communication controller: bộ điều khiển truyền thông
  • communications controller: bộ điều khiển truyền thông
  • controller configuration facility (CP): chương trình cấu hình bộ điều khiển
  • controller creation parameter table (CCPT): bảng thông số tạo bộ điều khiển
  • controller data: dữ liệu bộ điều khiển
  • controller description (CTLD): mô tả bộ điều khiển
  • controller disk: đĩa bộ điều khiển
  • controller function: chức năng bộ điều khiển
  • disk controller: bộ điều khiển đĩa
  • disk drive controller: bộ điều khiển ổ đĩa
  • disk pack controller: bộ điều khiển dồn đĩa
  • domain controller: bộ điều khiển miền
  • edit controller: bộ điều khiển soạn thảo
  • electric controller: bộ điều khiển điện
  • electronic controller: bộ điều khiển điện tử
  • embedded controller: bộ điều khiển nhúng
  • faceplate breaker controller: bộ điều khiển ngắt phẳng
  • faceplate controller: bộ điều khiển phẳng
  • feedback controller: bộ điều khiển hồi tiếp
  • flight controller: bộ điều khiển bay
  • flow rate controller: bộ điều khiển lưu lượng
  • full magnetic controller: bộ điều khiển từ
  • glass level controller: bộ điều khiển mức thủy tinh
  • graphics controller: bộ điều khiển đồ họa
  • hard disk controller: bộ điều khiển đĩa cứng
  • imbedded controller: bộ điều khiển nhúng
  • input/output controller: bộ điều khiển vào/ra
  • input/output controller: bộ điều khiển ra/vào
  • input/output controller: bộ điều khiển nhập/xuất
  • integral-mode controller: bộ điều khiển theo kiểu dao động toàn phần
  • integrated communication controller (lCC): bộ điều khiển truyền thông tích hợp
  • intelligent controller: bộ điều khiển thông minh
  • interrupt controller: bộ điều khiển ngắt
  • line controller: bộ điều khiển đường dây
  • local controller: bộ điều khiển cục bộ
  • local controller: bộ điều khiển tại chỗ
  • local device controller (LDC): bộ điều khiển thiết bị cục bộ
  • logical controller: bộ điều khiển logic
  • magnetic storage device controller: bộ điều khiển thiết bị nhớ từ
  • magnetic tape controller: bộ điều khiển băng từ
  • main controller: bộ điều khiển chính
  • manual controller: bộ điều khiển (bằng) tay
  • master controller: bộ điều khiển chủ
  • master controller: bộ điều khiển chính (tổng)
  • master events sequence controller: bộ điều khiển trung ương
  • memory controller: bộ điều khiển bộ nhớ
  • movement controller: bộ điều khiển sơ cấp
  • multiphase controller: bộ điều khiển nhiều pha
  • network controller: bộ điều khiển mạng
  • network interface controller (NLC): bộ điều khiển giao diện mạng
  • notching controller: bộ điều khiển theo nấc
  • one-phase controller: bộ điều khiển một pha
  • pilot controller: bộ điều khiển pilot
  • pilot controller: bộ điều khiển lái
  • pilot controller: bộ điều khiển chủ
  • pneumatic controller: bộ điều khiển khí nén
  • potentiometric controller: bộ điều khiển phân thế
  • pressure controller: bộ điều khiển áp suất
  • primary controller: bộ điều khiển sơ cấp
  • printer controller: bộ điều khiển máy in
  • program controller: bộ điều khiển chương trình
  • programmable controller: bộ điều khiển với thể lập trình
  • programmable controller: bộ điều khiển (theo) chương trình
  • programmable controller (PC): bộ điều khiển lập trình được
  • programmable interrupt controller (PIC): bộ điều khiển ngắt lập trình được
  • programmable logic controller (PLC): bộ điều khiển logic lập trình được
  • project controller: bộ điều khiển theo dự án (tàu vũ trụ)
  • proportional controller: bộ điều khiển tỷ lệ
  • proportional plus integral controller (PI controller): bộ điều khiển tỷ lệ-tích phân
  • proportional plus integral plus derivative controller (PID controller): bộ điều khiển tỷ lệ-tích phân-đạo hàm
  • radar controller: bộ điều khiển rađa
  • ratio controller: bộ điều khiển tỷ số
  • remote controller: bộ điều khiển từ xa
  • reverse acting controller: bộ điều khiển ngược chiều
  • sampling controller: bộ điều khiển lấy mẫu
  • schedule controller: bộ điều khiển lập lịch
  • secondary video display controller: bộ điều khiển màn hình thứ cấp
  • sequence controller: bộ điều khiển trình tự
  • servo controller: bộ điều khiển trợ động
  • single channel controller: bộ điều khiển một kênh
  • single-line controller: bộ điều khiển tuyến đơn
  • solid-state controller: bộ điều khiển mạch rắn
  • storage device controller: bộ điều khiển thiết bị nhớ
  • store controller: bộ điều khiển bộ nhớ
  • store controller disk: đĩa bộ điều khiển bộ nhớ
  • system program controller (SPC): bộ điều khiển chương trình hệ thống
  • temperature controller: bộ điều khiển nhiệt độ
  • terminal access controller (TAC): bộ điều khiển truy cập đầu cuối
  • terminal controller: bộ điều khiển đầu cuối
  • two-phase controller: bộ điều khiển hai pha
  • universal controller: bộ điều khiển đa năng
  • universal controller: bộ điều khiển vạn năng
  • video controller: bộ điều khiển video
  • workstation controller (WSC): bộ điều khiển trạm làm việc
  •  bộ khống chế
  • automatic controller: bộ khống chế tự động
  • change-over switch controller: bộ khống chế chuyển mạch
  • level controller: bộ khống chế mức (lỏng)
  • static pressure controller: bộ khống chế áp suất tĩnh
  • submaster controller: bộ khống chế bổ sung
  • temperature controller: bộ khống chế (điều chỉnh) nhiệt độ
  • temperature controller: bộ khống chế nhiệt độ
  •  cảm biến
  • electronic temperature controller: bộ cảm biến nhiệt điện tử
  •  người điều chỉnh
     người rà soát
     mạch điều khiển
  • automatic controller: mạch điều khiển tự động
  • floppy disk controller chip: mạch điều khiển đĩa mềm
  • floppy disk controller chip: chip mạch điều khiển đĩa mềm
  •  máy điều chỉnh
  • temperature controller: máy điều chỉnh nhiệt độ
  •  máy điều khiển
  • digital controller: máy điều khiển số
  •  thiết bị điều chỉnh
  • solid-state controller: thiết bị điều chỉnh (cho) trạng thái rắn
  • Ngành: xây dựng
     bộ điều chỉnh điện
    Ngành: điện
     bộ đóng ngắt
    Giảng giải VN: Hệ thống công tắc, rơle... Tiêu dùng để kiều khiển đóng hoặc ngắt dòng điện vào thiết bị điện, điều khiển phát động, đảo chiều quay, hãm hoặc với thể điều chỉnh cả tốc độ động cơ điện.
     kiểm soát điện
    Ngành: cơ khí & dự án
     người khống chế


    CRT controller
     khiển viên CRT

    I/O controller
     bộ đồng xử lý vào/ra


     bộ điều chỉnh
  • auto now controller: bộ điều chỉnh chuyển động tự động
  • consistency controller: bộ điều chỉnh tự động đo chắc
  • humidity controller: bộ điều chỉnh độ ẩm
  • liquid level controller: bộ điều chỉnh mức chất lỏng
  • temperature controller: bộ điều chỉnh nhiệt độ
  • viscosity controller: bộ điều chỉnh độ nhớt
  •  kiểm soát viên
  • financial controller: kiểm soát viên tài chính
  •  kiểm toán viên
     thanh tra tài chánh
     thanh tra viên
     trưởng ban rà soát
  • budget controller: trưởng ban rà soát ngân sách

  • air traffic controller
     viên chức kiểm soát ko lưu

    budget controller
     tổng thanh tra ngân sách

    credit controller
     người thẩm tra tín dụng

    Article post on: nongdanmo.com

    deputy controller
     phó tổng kế toán

    low pressure controller
     rơle áp suất thấp

    marketing controller
     người kiểm soát tiếp thị

    marketing controller
     viên rà soát tiếp thị

    Source: nongdanmo.com

    weighing controller
     cân tự động


    o   máy điều chỉnh, máy điều khiển

    §   differential controller : máy điều khiển từng phần

    Via @: nongdanmo.com

    §   discharge controller : bộ điều chỉnh dòng ra

    §   liquid level controller : máy rà soát mức chất lỏng

    §   temperature controller : máy điều khiển nhiệt độ


    control, controller, control, controlling, uncontrollable, uncontrollably


    accountant, comptroller, restrainer, control

    Article post on: nongdanmo.com

    Recommended For You

    About the Author: Bảo